投递简历 Nộp hồ sơ tóudì jiànlǐ

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

面试官:您好,请您自我介绍一下。
应聘者:您好,很高兴有机会和您面谈。我叫李明,毕业于北京大学,专业是计算机科学与技术。我有三年软件开发经验,熟悉Java、Python等多种编程语言,并且在项目管理方面也有一定的经验。
面试官:您的简历上显示您曾经在阿里巴巴工作过,能详细说说您在那里的工作内容和取得的成绩吗?
应聘者:是的,我在阿里巴巴担任软件工程师,主要负责开发和维护公司内部的电商平台。我参与了多个大型项目的开发,并成功解决了多个技术难题,提高了平台的运行效率和用户体验。例如,我参与开发的订单处理系统,将订单处理时间缩短了20%。
面试官:听起来不错。您的职业规划是什么样的?
应聘者:我的职业规划是成为一名优秀的软件架构师,我希望能够在未来五年内,能够独立设计和开发大型软件系统,并带领团队完成项目。
面试官:好的,感谢您的分享。我们会在近期与您联系。

拼音

miànshì guān: nín hǎo, qǐng nín zì wǒ jiè shào yī xià.
yìngpìn zhě: nín hǎo, hěn gāoxìng yǒu jīhuì hé nín miàn tán. wǒ jiào lǐ míng, bìyè yú běijīng dàxué, zhuānyè shì jìsuànjī kēxué yǔ jìshù. wǒ yǒu sān nián ruǎnjiàn kāifā jīngyàn, shúxī Java、Python děng duō zhǒng biānchéng yǔyán, bìngqiě zài xiàngmù guǎnlǐ fāngmiàn yě yǒu yīdìng de jīngyàn.
miànshì guān: nín de jiànlǐ shàng xiǎnshì nín céngjīng zài ālǐbāba gōngzuò guò, néng xiángxì shuō shuo nín zài nà lǐ de gōngzuò nèiróng hé qǔdé de chéngjì ma?
yìngpìn zhě: shì de, wǒ zài ālǐbāba dānrèn ruǎnjiàn gōngchéngshī, zhǔyào fùzé kāifā hé wéichí gōngsī nèibù de diànshāng píngtái. wǒ cānyù le duō gè dàxíng xiàngmù de kāifā, bìng chénggōng jiějué le duō gè jìshù nántí, tígāo le píngtái de yùnxíng xiàolǜ hé yònghù tǐyàn. lìrú, wǒ cānyù kāifā de dìngdān chǔlǐ xìtǒng, jiāng dìngdān chǔlǐ shíjiān suōduǎn le 20%。
miànshì guān: tīng qǐlái bùcuò. nín de zhíyè guìhuà shì shénmeyàng de?
yìngpìn zhě: wǒ de zhíyè guìhuà shì chéngwéi yī míng yōuxiù de ruǎnjiàn jiégòushī, wǒ xīwàng nénggòu zài wèilái wǔ nián nèi, nénggòu dú lì shèjì hé kāifā dàxíng ruǎnjiàn xìtǒng, bìng dàilǐng tuánduì wánchéng xiàngmù.
miànshì guān: hǎo de, gǎnxiè nín de fēnxiǎng. wǒmen huì zài jìnqī yǔ nín liánxì.

Vietnamese

Nhà phỏng vấn: Xin chào, bạn hãy tự giới thiệu về bản thân nhé.
Ứng viên: Xin chào, rất vui được có cơ hội phỏng vấn với bạn. Tôi tên là Lý Minh, tốt nghiệp trường Đại học Bắc Kinh, chuyên ngành khoa học máy tính và công nghệ. Tôi có ba năm kinh nghiệm phát triển phần mềm, thành thạo nhiều ngôn ngữ lập trình như Java, Python và cũng có kinh nghiệm quản lý dự án.
Nhà phỏng vấn: Hồ sơ của bạn cho thấy bạn đã từng làm việc tại Alibaba, bạn có thể cho biết chi tiết về công việc và thành tích của mình ở đó không?
Ứng viên: Vâng, tôi làm kỹ sư phần mềm tại Alibaba, chủ yếu chịu trách nhiệm phát triển và bảo trì nền tảng thương mại điện tử nội bộ của công ty. Tôi đã tham gia phát triển nhiều dự án lớn và đã giải quyết thành công nhiều vấn đề kỹ thuật, nâng cao hiệu quả hoạt động và trải nghiệm người dùng của nền tảng. Ví dụ, hệ thống xử lý đơn hàng mà tôi tham gia phát triển đã rút ngắn thời gian xử lý đơn hàng xuống 20%.
Nhà phỏng vấn: Nghe có vẻ tốt đấy. Vậy kế hoạch nghề nghiệp của bạn là gì?
Ứng viên: Kế hoạch nghề nghiệp của tôi là trở thành một kiến trúc sư phần mềm xuất sắc. Tôi hy vọng rằng trong vòng năm năm tới, tôi có thể tự mình thiết kế và phát triển các hệ thống phần mềm quy mô lớn và dẫn dắt nhóm để hoàn thành các dự án.
Nhà phỏng vấn: Được rồi, cảm ơn bạn đã chia sẻ. Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn trong thời gian sớm nhất.

Các cụm từ thông dụng

投递简历

tóudì jiànlǐ

Gửi hồ sơ

Nền văn hóa

中文

在中国,投递简历通常通过线上平台(如BOSS直聘、猎聘等)或线下邮寄的方式进行。

拼音

zài zhōngguó, tóudì jiànlǐ tōngcháng tōngguò xiàn shàng píngtái (rú BOSS zhí pìn, liè pìn děng) huò xiàn xià yóujì de fāngshì jìnxíng。

Vietnamese

Ở Việt Nam, việc nộp hồ sơ xin việc thường được thực hiện qua các trang web tuyển dụng trực tuyến (như VietnamWorks, TopCV) hoặc gửi email trực tiếp đến công ty.

Một số công ty cũng chấp nhận hồ sơ xin việc gửi qua đường bưu điện, tuy nhiên phương pháp này ít phổ biến hơn so với các phương pháp trực tuyến hoặc email.

Các biểu hiện nâng cao

中文

精益求精、不断进取

锐意进取、力求完美

积极主动、勇于挑战

拼音

jīngyì qiújīng, bùduàn jìnqǔ

ruìyì jìnqǔ, lìqiú wánměi

jījí zhǔdòng, yǒngyú tiǎozhàn

Vietnamese

Luôn nỗ lực hoàn thiện bản thân, không ngừng tiến bộ

Năng động và luôn hướng đến sự hoàn hảo

Chủ động và dũng cảm trong việc đón nhận thử thách

Các bản sao văn hóa

中文

避免在简历中提及敏感信息,例如政治观点、宗教信仰等。

拼音

biànmiǎn zài jiànlǐ zhōng tíjí mǐngǎn xìnxī, lìrú zhèngzhì guāndiǎn, zōngjiào xìnyǎng děng。

Vietnamese

Tránh đề cập đến những thông tin nhạy cảm trong hồ sơ xin việc của bạn, chẳng hạn như quan điểm chính trị, tín ngưỡng tôn giáo, v.v.

Các điểm chính

中文

投递简历时,应根据不同的职位和公司选择合适的简历模板和内容。

拼音

tóudì jiànlǐ shí, yīng gēnjù bùtóng de zhíwèi hé gōngsī xuǎnzé héshì de jiànlǐ mòbǎn hé nèiróng。

Vietnamese

Khi gửi hồ sơ xin việc, bạn nên chọn mẫu và nội dung hồ sơ phù hợp với từng vị trí và công ty khác nhau.

Các mẹo để học

中文

多练习自我介绍,突出个人优势和与岗位匹配度。

模拟面试场景,提高临场应变能力。

拼音

duō liànxí zì wǒ jièshào, tūchū gèrén yōushì hé yǔ gǎngwèi pǐpèi dù。

mòmǐ miànshì chǎngjǐng, tígāo línchǎng yìngbiàn nénglì。

Vietnamese

Hãy luyện tập phần tự giới thiệu của bạn, làm nổi bật những thế mạnh và sự phù hợp của bạn với vị trí đó.

Tập mô phỏng các tình huống phỏng vấn để cải thiện khả năng ứng biến của bạn.