Dialogue
报学号
Việc báo số báo danh
bào xuéhào
Dialogue 1
老师
同学们好!今天我们开始学习报学号。请大家认真听讲,并积极参与练习。
tóngxuémen hǎo! jīntiān wǒmen kāishǐ xuéxí bào xuéhào. qǐng dàjiā rènzhēn tīng jiǎng, bìng jījí cānyù liànxí.
Chào các em! Hôm nay chúng ta sẽ học cách báo số báo danh. Các em hãy chú ý lắng nghe và tích cực tham gia vào bài tập.
学生A
老师好!
lǎoshī hǎo!
Chào cô!
老师
好的。现在,我们先来学习一下如何用中文报学号。例如,我的学号是20230101,我就可以说:我的学号是二零二三零一零一。
hǎode. xiànzài, wǒmen xiān lái xuéxí yīxià rúhé yòng zhōngwén bào xuéhào. lìrú, wǒ de xuéhào shì 20230101, wǒ jiù kěyǐ shuō: wǒ de xuéhào shì èr líng èr sān líng yī líng yī.
Được rồi. Bây giờ, chúng ta cùng học cách báo số báo danh bằng tiếng Trung. Ví dụ, số báo danh của cô là 20230101, cô có thể nói: Số báo danh của tôi là hai không hai ba không một không một.
学生B
老师,我的学号是20230102,我应该怎么说?
lǎoshī, wǒ de xuéhào shì 20230102, wǒ yīnggāi zěnme shuō?
Cô ơi, số báo danh của em là 20230102, em phải nói như thế nào?
老师
很好!你可以说:我的学号是二零二三零一零二。
hěn hǎo! nǐ kěyǐ shuō: wǒ de xuéhào shì èr líng èr sān líng yī líng èr.
Tốt lắm! Em có thể nói: Số báo danh của em là hai không hai ba không một không hai.
学生A
那如果学号是20231001呢?
nà rúguǒ xuéhào shì 20231001 ne?
Thế nếu số báo danh là 20231001 thì sao ạ?
老师
你应该说:我的学号是二零二三一零零一。
nǐ yīnggāi shuō: wǒ de xuéhào shì èr líng èr sān yī líng líng yī.
Em phải nói: Số báo danh của em là hai không hai ba một không không một.
学生B
明白了!谢谢老师!
míngbái le! xièxiè lǎoshī!
Em hiểu rồi! Cảm ơn cô!
Dialogue 2
学生C
老师,我的学号比较特殊,是20231122,怎么读呢?
lǎoshī, wǒ de xuéhào bǐjiào tèshū, shì 20231122, zěnme dú ne?
Cô ơi, số báo danh của em hơi đặc biệt, là 20231122, đọc như thế nào ạ?
老师
这个学号比较特殊,你可以说“我的学号是二零二三一一二二”或者更简洁地说“我的学号是二零二三 一一一二二”。
zhège xuéhào bǐjiào tèshū, nǐ kěyǐ shuō “wǒ de xuéhào shì èr líng èr sān yī yī èr èr” huòzhě gèng jiǎnjié de shuō “wǒ de xuéhào shì èr líng èr sān yī yī èr èr”.
Số báo danh này hơi đặc biệt, em có thể nói “Số báo danh của em là hai không hai ba một một hai hai” hoặc ngắn gọn hơn là “Số báo danh của em là hai không hai ba một một hai hai”.
学生D
老师,如果学号是带字母的呢,比如是2023ABC1?
lǎoshī, rúguǒ xuéhào shì dài zìmǔ de ne, bǐrú shì 2023ABC1?
Cô ơi, nếu số báo danh có cả chữ cái, ví dụ như 2023ABC1 thì sao ạ?
老师
带字母的学号,按照字母的顺序读出来就好。例如“我的学号是二零二三A B C 一”。
dài zìmǔ de xuéhào, ànzhào zìmǔ de shùnxù dú chūlái jiù hǎo. lìrú “wǒ de xuéhào shì èr líng èr sān A B C yī”.
Nếu số báo danh có chữ cái thì đọc chữ cái theo thứ tự. Ví dụ “Số báo danh của em là hai không hai ba A B C một”.
学生C
明白了,谢谢老师!
míngbái le, xièxiè lǎoshī!
Em hiểu rồi, cảm ơn cô!
学生D
谢谢老师!
xièxiè lǎoshī!
Cảm ơn cô!