Dialogue
报警求助
Gọi cảnh sát và yêu cầu giúp đỡ
bào jǐng qiú zhù
Dialogue 1
游客A
您好,请问附近有派出所吗?我的钱包被偷了。
Hǎo, qǐngwèn fùjìn yǒu pài chūsuǒ ma? Wǒ de qiánbāo bèi tōu le.
Xin chào, gần đây có đồn cảnh sát nào không? Ví của tôi bị mất cắp rồi.
警察
您好,请您稍等,我帮您联系最近的派出所。请问您的具体位置?
Hǎo, qǐng nín shāoděng, wǒ bāng nín liánxì zuìjìn de pài chūsuǒ. Qǐngwèn nín de jùtǐ wèizhì?
Xin chào, vui lòng chờ một chút, tôi sẽ giúp bạn liên lạc với đồn cảnh sát gần nhất. Vị trí chính xác của bạn là ở đâu?
游客A
我在故宫附近,东华门附近。
Wǒ zài gùgōng fùjìn, dōnghuámén fùjìn.
Tôi ở gần Tử Cấm Thành, gần cửa Đông Hoa.
警察
好的,请您稍等,我马上查询最近的派出所,并通知他们。
Hǎo de, qǐng nín shāoděng, wǒ mǎshàng cháxún zuìjìn de pài chūsuǒ, bìng tōngzhī tāmen.
Được rồi, vui lòng chờ một chút, tôi sẽ ngay lập tức tìm đồn cảnh sát gần nhất và báo cho họ.
游客A
谢谢您!
Xièxie nín!
Cảm ơn bạn!
警察
不客气,请您保持电话畅通,我们会尽快赶到。
Bù kèqì, qǐng nín bǎochí diànhuà chángtōng, wǒmen huì jǐnkuài gǎn dào.
Không có gì, vui lòng giữ máy luôn mở, chúng tôi sẽ đến càng sớm càng tốt.