Skip to content
学中文

Dialogue

描述志愿服务

Mô tả hoạt động tình nguyện

miáoshù zhìyuàn fúwù

Dialogue 1

  1. 志愿者A

    你好,欢迎参加我们的文化交流活动!

    nǐ hǎo, huānyíng cānjiā wǒmen de wénhuà jiāoliú huódòng!

    Xin chào, chào mừng bạn đến với buổi giao lưu văn hóa của chúng tôi!

  2. 志愿者B

    你好!很高兴参加。

    nǐ hǎo! hěn gāoxìng cānjiā.

    Xin chào! Rất vui được tham gia.

  3. 志愿者A

    这次活动我们准备了中国传统文化体验,比如书法、剪纸等等,你对什么感兴趣?

    zhè cì huódòng wǒmen zhǔnbèi le zhōngguó chuántǒng wénhuà tǐyàn, bǐrú shūfǎ, jiǎnzhǐ děngděng, nǐ duì shénme gǎn xìngqù?

    Trong buổi này, chúng tôi đã chuẩn bị một số trải nghiệm văn hóa truyền thống Trung Quốc, chẳng hạn như thư pháp, cắt giấy, v.v. Bạn quan tâm đến điều gì?

  4. 志愿者B

    我对书法比较感兴趣,听说中国书法很有艺术性。

    wǒ duì shūfǎ bǐjiào gǎn xìngqù, tīngshuō zhōngguó shūfǎ hěn yǒu yìshù xìng.

    Tôi quan tâm đến thư pháp. Tôi nghe nói thư pháp Trung Quốc rất nghệ thuật.

  5. 志愿者A

    是的,非常有艺术性!我们有一位书法老师会现场指导,你可以尝试一下。

    shì de, fēicháng yǒu yìshù xìng! wǒmen yǒu yī wèi shūfǎ lǎoshī huì xiànchǎng zhǐdǎo, nǐ kěyǐ chángshì yīxià.

    Đúng vậy, rất nghệ thuật! Chúng tôi có một giáo viên thư pháp sẽ hướng dẫn tại chỗ, bạn có thể thử.

  6. 志愿者B

    太好了!谢谢!

    tài hǎo le! xièxie!

    Tuyệt vời! Cảm ơn!

  7. 志愿者A

    不用谢,希望你喜欢这次活动。

    bù yòng xiè, xīwàng nǐ xǐhuan zhè cì huódòng.

    Không có gì, hi vọng bạn thích buổi này.