Skip to content
学中文

Dialogue

描述赏雪

Miêu tả việc thưởng thức tuyết

miáo shù shǎng xuě

Dialogue 1

  1. A

    你看这雪景,真是太美了!你看那晶莹剔透的雪花,像不像美丽的精灵?

    Nǐ kàn zhè xuě jǐng, zhēn de tài měi le! Nǐ kàn nà jīng yíng tī tòu de xuě huā, xiàng bù xiàng měilì de jīng líng?

    Nhìn cảnh tuyết này, thật là đẹp! Nhìn những bông tuyết trong suốt tinh khiết ấy, chúng có giống những nàng tiên xinh đẹp không?

  2. B

    是啊,太美了!我仿佛置身于童话世界一样。这雪景真是让人心旷神怡。

    Shì a, tài měi le! Wǒ fǎngfú zhì shēn yú tónghuà shìjiè yīyàng. Zhè xuě jǐng zhēn de ràng rén xīn kuàng shēn yí.

    Đúng vậy, thật đẹp! Tôi cảm thấy như mình đang ở trong thế giới cổ tích. Cảnh tuyết này thực sự ngoạn mục.

  3. C

    我们来堆个雪人吧!

    Wǒmen lái duī gè xuě rén ba!

    Chúng ta hãy làm người tuyết nào!

  4. B

    好主意!

    Hǎo zhǔyì!

    Ý kiến hay đấy!

  5. A

    我负责滚雪球,你负责装饰怎么样?

    Wǒ fùzé gǔn xuě qiú, nǐ fùzé zhuāngshì zěnmeyàng?

    Tôi sẽ lăn những quả cầu tuyết, còn bạn sẽ trang trí, được không?

  6. B

    没问题!

    Méi wèntí!

    Không vấn đề gì!

Dialogue 2

  1. A

    这雪下得真大,你看,地上已经积了厚厚的一层了。

    Zhè xuě xià de zhēn dà, nǐ kàn, dì shàng yǐjīng jī le hòu hòu de yī céng le.

    Tuyết rơi thật là lớn, nhìn kìa, mặt đất đã phủ một lớp dày rồi.

  2. B

    是啊,今年的雪好像比往年下得都大。

    Shì a, jīnnián de xuě hǎoxiàng bǐ wǎngnián xià de dōu dà.

    Đúng vậy, tuyết năm nay dường như rơi nhiều hơn mọi năm.

  3. C

    记得小时候,我们经常在雪地里打雪仗、堆雪人,那段时光真快乐。

    Jìde xiǎoshíhòu, wǒmen chángcháng zài xuě dì lǐ dǎ xuě zhàng, duī xuě rén, nà duàn shíguāng zhēn kuàilè.

    Nhớ hồi nhỏ, chúng mình thường chơi ném tuyết và làm người tuyết ngoài trời tuyết, khoảng thời gian đó thật vui.

  4. A

    是啊,那时的冬天,充满了童趣。

    Shì a, nà shí de dōngtiān, chōngmǎn le tóngqù.

    Đúng rồi, mùa đông lúc đó tràn đầy niềm vui tuổi thơ.

  5. B

    是啊,现在城市里,能看到这么大的雪已经很难得了。

    Shì a, xiànzài chéngshì lǐ, néng kàn dào zhème dà de xuě yǐjīng hěn nándé le.

    Đúng vậy, bây giờ ở thành phố, hiếm khi thấy tuyết rơi nhiều như vậy.