收藏管理 Quản lý mục yêu thích Shōucáng guǎnlǐ

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

顾客:你好,我想在我的外卖App里管理收藏的餐厅。
客服:好的,您可以点击“我的”—“我的收藏”—“餐厅收藏”进行管理。
顾客:我找不到“餐厅收藏”这个选项啊。
客服:您可能需要更新一下App版本。或者您也可以尝试在搜索栏直接搜索您想收藏的餐厅名称。
顾客:好的,谢谢!
客服:不客气,祝您用餐愉快!

拼音

Gùkè: Nǐ hǎo, wǒ xiǎng zài wǒ de wài mài App lǐ guǎnlǐ shōucáng de cāntīng.
Kèfú: Hǎo de, nín kěyǐ diǎn jī “wǒ de”—“wǒ de shōucáng”—“cāntīng shōucáng” jìnxíng guǎnlǐ.
Gùkè: Wǒ zhǎo bù dào “cāntīng shōucáng” zhège xuǎnxiàng a.
Kèfú: Nín kěnéng xūyào gēngxīn yīxià App bǎnběn. Huòzhě nín yě kěyǐ chángshì zài sōusuǒ lán zhíjiē sōusuǒ nín xiǎng shōucáng de cāntīng míngchēng.
Gùkè: Hǎo de, xièxie!
Kèfú: Bù kèqì, zhù nín yōncān yúkuài!

Vietnamese

Khách hàng: Xin chào, tôi muốn quản lý các nhà hàng yêu thích của tôi trong ứng dụng đặt đồ ăn của tôi.
Hỗ trợ khách hàng: Được rồi, bạn có thể nhấp vào "Cá nhân" - "Yêu thích của tôi" - "Nhà hàng yêu thích" để quản lý chúng.
Khách hàng: Tôi không tìm thấy tùy chọn "Nhà hàng yêu thích".
Hỗ trợ khách hàng: Bạn có thể cần cập nhật phiên bản ứng dụng của mình. Hoặc bạn cũng có thể thử tìm kiếm trực tiếp tên nhà hàng bạn muốn lưu vào thanh tìm kiếm.
Khách hàng: Được rồi, cảm ơn!
Hỗ trợ khách hàng: Không có gì, chúc bạn ngon miệng!

Các cụm từ thông dụng

收藏管理

Shōucáng guǎnlǐ

Quản lý mục yêu thích

Nền văn hóa

中文

在中国,外卖App的收藏功能非常普及,几乎每个外卖App都有。用户习惯通过收藏功能快速找到自己喜欢的餐厅,提高点餐效率。

收藏功能通常包含餐厅收藏和菜品收藏。

拼音

Zài zhōngguó, wài mài App de shōucáng gōngnéng fēicháng pǔjí, jīhū měi gè wài mài App dōu yǒu. Yònghù xíguàn tōngguò shōucáng gōngnéng kuàisù zhǎodào zìjǐ xǐhuan de cāntīng, tígāo diǎncān xiàolǜ. Shōucáng gōngnéng tōngcháng bāohán cāntīng shōucáng hé càipǐn shōucáng.

Vietnamese

Ở Việt Nam, tính năng yêu thích trong các ứng dụng đặt đồ ăn rất phổ biến, hầu hết các ứng dụng đặt đồ ăn đều có tính năng này. Người dùng quen sử dụng tính năng yêu thích để tìm kiếm nhanh chóng các nhà hàng yêu thích của họ, tăng hiệu quả đặt món.

Tính năng yêu thích thường bao gồm các nhà hàng yêu thích và các món ăn yêu thích.

Các biểu hiện nâng cao

中文

您可以将您经常订购的餐厅和菜品添加到收藏夹中,方便下次快速点餐。

您可以对收藏的餐厅进行分类管理,例如按菜系、价格等分类。

拼音

Nín kěyǐ jiāng nín jīngcháng dìnggòu de cāntīng hé càipǐn tiānjiā dào shōucángjiā zhōng, fāngbiàn xià cì kuàisù diǎncān. Nín kěyǐ duì shōucáng de cāntīng jìnxíng fēnlèi guǎnlǐ, lìrú àn càixì, jiàgé děng fēnlèi.

Vietnamese

Bạn có thể thêm các nhà hàng và món ăn mà bạn thường đặt vào mục yêu thích của mình để dễ dàng đặt hàng nhanh hơn vào lần sau.

Bạn có thể quản lý các nhà hàng đã lưu của mình theo từng danh mục, ví dụ như theo loại món ăn, giá cả, v.v...

Các bản sao văn hóa

中文

拼音

Vietnamese

Không có

Các điểm chính

中文

使用场景:点外卖前、点外卖后整理收藏;适用人群:所有使用外卖App的用户;常见错误:找不到收藏选项、收藏列表混乱。

拼音

Shǐyòng chǎngjǐng: Diǎn wài mài qián, diǎn wài mài hòu zhěnglǐ shōucáng; shìyòng rénqún: Suǒyǒu shǐyòng wài mài App de yònghù; chángjiàn cuòwù: Zhǎo bù dào shōucáng xuǎnxiàng, shōucáng lièbiǎo hùnluàn.

Vietnamese

Tình huống sử dụng: Trước và sau khi đặt đồ ăn để sắp xếp mục yêu thích; Người dùng mục tiêu: Tất cả người dùng ứng dụng đặt đồ ăn; Lỗi thường gặp: Không tìm thấy tùy chọn yêu thích, danh sách yêu thích bị lộn xộn.

Các mẹo để học

中文

多练习不同情境下的对话,例如网络延迟、App故障等。

在练习中,要注意语气的变化,以适应不同的对话场景。

拼音

Duō liànxí bùtóng qíngjìng xià de duìhuà, lìrú wǎngluò yánchí, App gùzhàng děng. Zài liànxí zhōng, yào zhùyì yǔqì de biànhuà, yǐ shìyìng bùtóng de duìhuà chǎngjǐng.

Vietnamese

Thực hành các cuộc đối thoại trong nhiều tình huống khác nhau, chẳng hạn như độ trễ mạng, sự cố ứng dụng, v.v...

Trong khi thực hành, hãy chú ý đến sự thay đổi giọng điệu để thích ứng với các tình huống đối thoại khác nhau.