数据查看 Xem dữ liệu shùjù chá kàn

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

A:您好,我想看看这个冰箱的能效等级。
B:好的,您看这里,这个标签上显示的是一级能效。
A:一级能效啊,那耗电量应该比较低吧?
B:是的,一级能效意味着它比其他等级的冰箱更节能省电。
A:那太好了!还有其他什么功能吗?
B:还有保鲜功能、速冻功能等等,您想了解具体的功能吗?
A:嗯,这个保鲜功能具体是怎么样的呢?
B:保鲜功能主要通过先进的保鲜技术,长时间保持食物的新鲜度。

拼音

A:nín hǎo, wǒ xiǎng kàn kàn zhège bīngxiāng de néngxiào děngjí.
B:hǎo de, nín kàn zhèlǐ, zhège biāo qiān shàng xiǎnshì de shì yī jí néngxiào.
A:yī jí néngxiào a, nà hàodiànliàng yīnggāi bǐjiào dī ba?
B:shì de, yī jí néngxiào yìwèi zhe tā bǐ qítā děngjí de bīngxiāng gèng jiénéng shěngdiàn.
A:nà tài hǎo le! hái yǒu qítā shénme gōngnéng ma?
B:hái yǒu bǎoxiān gōngnéng、sùdòng gōngnéng děng děng, nín xiǎng liǎojiě jùtǐ de gōngnéng ma?
A:én, zhège bǎoxiān gōngnéng jùtǐ de shì zěnmeyàng ne?
B:bǎoxiān gōngnéng zhǔyào tōngguò xiānjìn de bǎoxiān jìshù, chángshíjiān bǎochí shíwù de xīnxiāndù.

Vietnamese

A: Xin chào, tôi muốn xem xếp hạng hiệu quả năng lượng của tủ lạnh này.
B: Được thôi, anh/chị xem đây, nhãn này cho thấy đây là hiệu quả năng lượng cấp A.
A: Hiệu quả năng lượng cấp A, vậy thì lượng điện năng tiêu thụ phải thấp hơn đúng không?
B: Đúng vậy, xếp hạng cấp A có nghĩa là nó tiết kiệm năng lượng hơn so với các loại tủ lạnh khác.
A: Tuyệt vời! Còn chức năng nào khác nữa không?
B: Còn có chức năng bảo quản, chức năng làm đông nhanh, v.v. Anh/chị muốn tìm hiểu về các chức năng cụ thể không?
A: Ừm, chức năng bảo quản cụ thể hoạt động như thế nào vậy?
B: Chức năng bảo quản chủ yếu sử dụng công nghệ bảo quản tiên tiến để giữ cho thực phẩm tươi lâu hơn.

Cuộc trò chuyện 2

中文

A:这个洗衣机显示屏上怎么没数据?
B:可能是洗衣机还没启动,或者显示屏故障。您先检查一下电源是否连接好,洗衣机是否已经接通电源。
A:电源线插好了,洗衣机也通电了。
B:那您看看是不是选择了错误的模式,导致显示屏没有显示数据。
A:我选的是标准洗涤模式。
B:您可以尝试重启一下洗衣机,或者查看一下说明书。

拼音

A:zhège xǐyījī xiǎnshì píng shàng zěnme méi shùjù?
B:kěnéng shì xǐyījī hái méi qǐdòng, huòzhě xiǎnshì píng gùzhàng. nín xiān jiǎnchá yīxià diányuán shìfǒu liánjiē hǎo, xǐyījī shìfǒu yǐjīng jiētōng diànyuán.
A:diànyuán xiàn chā hǎo le, xǐyījī yě tōngdiàn le.
B:nà nín kàn kàn shì bùshì xuǎnzéle cuòwù de mòshì, dǎozhì xiǎnshì píng méiyǒu xiǎnshì shùjù.
A:wǒ xuǎn de shì biāozhǔn xǐdí mòshì.
B:nín kěyǐ chángshì chóngqǐ yīxià xǐyījī, huòzhě chá kàn yīxià shuōmíngshū.

Vietnamese

A: Tại sao không có dữ liệu hiển thị trên màn hình máy giặt?
B: Có thể máy giặt chưa được khởi động hoặc màn hình bị lỗi. Trước tiên, hãy kiểm tra xem dây nguồn đã được kết nối đúng cách chưa và máy giặt đã được bật nguồn chưa.
A: Dây nguồn đã được cắm và máy đã được bật.
B: Vậy hãy xem xem bạn có chọn nhầm chế độ nào đó dẫn đến không hiển thị dữ liệu trên màn hình không.
A: Tôi đã chọn chế độ giặt tiêu chuẩn.
B: Bạn có thể thử khởi động lại máy giặt hoặc xem hướng dẫn sử dụng.

Các cụm từ thông dụng

查看数据

chá kàn shùjù

Kiểm tra dữ liệu

Nền văn hóa

中文

在中国,查看家用电器的数据通常是为了了解其运行状态、能效等级等信息,这体现了人们对节能环保的重视。

在正式场合,人们会使用更正式的语言和表达方式;在非正式场合,则会使用更随意、口语化的表达。

拼音

zài zhōngguó, chá kàn jiāyòng diànqì de shùjù tōngcháng shì wèile liǎojiě qí yùnxíng zhuàngtài、néngxiào děngjí děng xìnxī, zhè tǐxiàn le rénmen duì jiénéng huánbǎo de zhòngshì。

zài zhèngshì chǎnghé, rénmen huì shǐyòng gèng zhèngshì de yǔyán hé biǎodá fāngshì; zài fēizhèngshì chǎnghé, zé huì shǐyòng gèng suíyì、kǒuyǔhuà de biǎodá。

Vietnamese

Ở Việt Nam, việc kiểm tra dữ liệu của các thiết bị gia dụng thường nhằm mục đích hiểu rõ trạng thái hoạt động, xếp hạng hiệu quả năng lượng, v.v., điều này phản ánh sự coi trọng của người dân đối với tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường.

Trong những dịp trang trọng, mọi người thường dùng ngôn từ và cách diễn đạt trang trọng hơn; trong những dịp không trang trọng, họ thường dùng ngôn từ và cách diễn đạt tự nhiên, thân mật hơn

Các biểu hiện nâng cao

中文

请您查看此设备的运行数据,评估其性能。

根据设备提供的历史数据,预测其未来运行状态。

拼音

qǐng nín chá kàn cǐ shèbèi de yùnxíng shùjù, pínggū qí xìngnéng。

gēnjù shèbèi tígōng de lìshǐ shùjù, yùcè qí wèilái yùnxíng zhuàngtài。

Vietnamese

Vui lòng kiểm tra dữ liệu hoạt động của thiết bị này và đánh giá hiệu suất của nó.

Dựa trên dữ liệu lịch sử do thiết bị cung cấp, dự đoán trạng thái hoạt động trong tương lai của nó

Các bản sao văn hóa

中文

在与他人讨论家用电器数据时,避免使用过于专业的术语或技术性过强的表达,以免造成误解。

拼音

zài yǔ tārén tǎolùn jiāyòng diànqì shùjù shí, bìmiǎn shǐyòng guòyú zhuānyè de shùyǔ huò jìshù xìng guòqiáng de biǎodá, yǐmiǎn zàochéng wùjiě。

Vietnamese

Khi thảo luận về dữ liệu của các thiết bị gia dụng với người khác, hãy tránh sử dụng các thuật ngữ quá chuyên môn hoặc các cách diễn đạt quá kỹ thuật để tránh hiểu lầm.

Các điểm chính

中文

查看家用电器数据时,应注意查看数据是否完整、准确,并根据不同的电器类型选择合适的查看方式。例如,冰箱的能效等级可以通过标签查看,而洗衣机的运行状态则可以通过显示屏或手机APP查看。不同年龄段的人群对数据查看的需求和能力也不同,应根据实际情况进行讲解和指导。常见错误是无法正确解读数据或误解数据含义。

拼音

chá kàn jiāyòng diànqì shùjù shí, yīng zhùyì chá kàn shùjù shìfǒu wánzhěng、zhǔnquè, bìng gēnjù bùtóng de diànqì lèixíng xuǎnzé héshì de chá kàn fāngshì。lìrú, bīngxiāng de néngxiào děngjí kěyǐ tōngguò biāoqiān chá kàn, ér xǐyījī de yùnxíng zhuàngtài zé kěyǐ tōngguò xiǎnshì píng huò shǒujī APP chá kàn。bùtóng niánlíng duàn de rénqún duì shùjù chá kàn de xūqiú hé nénglì yě bùtóng, yīng gēnjù shíjì qíngkuàng jìnxíng jiǎngjiě hé zhǐdǎo。chángjiàn cuòwù shì wúfǎ zhèngquè jiědù shùjù huò wùjiě shùjù hànyì。

Vietnamese

Khi kiểm tra dữ liệu của các thiết bị gia dụng, cần chú ý xem dữ liệu có đầy đủ và chính xác không, đồng thời chọn cách xem phù hợp tùy thuộc vào từng loại thiết bị. Ví dụ, xếp hạng hiệu quả năng lượng của tủ lạnh có thể được xem thông qua nhãn hiệu, trong khi trạng thái hoạt động của máy giặt có thể được xem qua màn hình hoặc ứng dụng trên điện thoại di động. Các nhóm tuổi khác nhau có nhu cầu và khả năng xem dữ liệu khác nhau, vì vậy lời giải thích và hướng dẫn cần được thực hiện tùy thuộc vào tình huống thực tế. Những lỗi thường gặp là không thể giải thích chính xác dữ liệu hoặc hiểu sai ý nghĩa của dữ liệu.

Các mẹo để học

中文

多练习不同场景下的数据查看对话,例如冰箱、洗衣机、空调等不同类型的家电。

可以根据实际情况,加入一些额外的信息,使对话更自然流畅。

注意观察对方的反应,并灵活调整自己的表达方式。

拼音

duō liànxí bùtóng chǎngjǐng xià de shùjù chá kàn duìhuà, lìrú bīngxiāng、xǐyījī、kōngtiáo děng bùtóng lèixíng de jiādiàn。

kěyǐ gēnjù shíjì qíngkuàng, jiārù yīxiē èwài de xìnxī, shǐ duìhuà gèng zìrán liúcháng。

zhùyì guānchá duìfāng de fǎnyìng, bìng línghuó tiáozhěng zìjǐ de biǎodá fāngshì。

Vietnamese

Thực hành các đoạn hội thoại xem dữ liệu trong các tình huống khác nhau, ví dụ như các loại thiết bị gia dụng khác nhau như tủ lạnh, máy giặt và điều hòa không khí.

Có thể thêm một số thông tin bổ sung dựa trên tình huống thực tế để làm cho cuộc trò chuyện tự nhiên và trôi chảy hơn.

Chú ý quan sát phản ứng của đối phương và điều chỉnh cách diễn đạt của mình một cách linh hoạt