Skip to content
学中文

Dialogue

数据查看

Xem dữ liệu

shùjù chá kàn

Dialogue 1

  1. A

    您好,我想看看这个冰箱的能效等级。

    nín hǎo, wǒ xiǎng kàn kàn zhège bīngxiāng de néngxiào děngjí.

    Xin chào, tôi muốn xem xếp hạng hiệu quả năng lượng của tủ lạnh này.

  2. B

    好的,您看这里,这个标签上显示的是一级能效。

    hǎo de, nín kàn zhèlǐ, zhège biāo qiān shàng xiǎnshì de shì yī jí néngxiào.

    Được thôi, anh/chị xem đây, nhãn này cho thấy đây là hiệu quả năng lượng cấp A.

  3. A

    一级能效啊,那耗电量应该比较低吧?

    yī jí néngxiào a, nà hàodiànliàng yīnggāi bǐjiào dī ba?

    Hiệu quả năng lượng cấp A, vậy thì lượng điện năng tiêu thụ phải thấp hơn đúng không?

  4. B

    是的,一级能效意味着它比其他等级的冰箱更节能省电。

    shì de, yī jí néngxiào yìwèi zhe tā bǐ qítā děngjí de bīngxiāng gèng jiénéng shěngdiàn.

    Đúng vậy, xếp hạng cấp A có nghĩa là nó tiết kiệm năng lượng hơn so với các loại tủ lạnh khác.

  5. A

    那太好了!还有其他什么功能吗?

    nà tài hǎo le! hái yǒu qítā shénme gōngnéng ma?

    Tuyệt vời! Còn chức năng nào khác nữa không?

  6. B

    还有保鲜功能、速冻功能等等,您想了解具体的功能吗?

    hái yǒu bǎoxiān gōngnéng、sùdòng gōngnéng děng děng, nín xiǎng liǎojiě jùtǐ de gōngnéng ma?

    Còn có chức năng bảo quản, chức năng làm đông nhanh, v.v. Anh/chị muốn tìm hiểu về các chức năng cụ thể không?

  7. A

    嗯,这个保鲜功能具体是怎么样的呢?

    én, zhège bǎoxiān gōngnéng jùtǐ de shì zěnmeyàng ne?

    Ừm, chức năng bảo quản cụ thể hoạt động như thế nào vậy?

  8. B

    保鲜功能主要通过先进的保鲜技术,长时间保持食物的新鲜度。

    bǎoxiān gōngnéng zhǔyào tōngguò xiānjìn de bǎoxiān jìshù, chángshíjiān bǎochí shíwù de xīnxiāndù.

    Chức năng bảo quản chủ yếu sử dụng công nghệ bảo quản tiên tiến để giữ cho thực phẩm tươi lâu hơn.

Dialogue 2

  1. A

    这个洗衣机显示屏上怎么没数据?

    zhège xǐyījī xiǎnshì píng shàng zěnme méi shùjù?

    Tại sao không có dữ liệu hiển thị trên màn hình máy giặt?

  2. B

    可能是洗衣机还没启动,或者显示屏故障。您先检查一下电源是否连接好,洗衣机是否已经接通电源。

    kěnéng shì xǐyījī hái méi qǐdòng, huòzhě xiǎnshì píng gùzhàng. nín xiān jiǎnchá yīxià diányuán shìfǒu liánjiē hǎo, xǐyījī shìfǒu yǐjīng jiētōng diànyuán.

    Có thể máy giặt chưa được khởi động hoặc màn hình bị lỗi. Trước tiên, hãy kiểm tra xem dây nguồn đã được kết nối đúng cách chưa và máy giặt đã được bật nguồn chưa.

  3. A

    电源线插好了,洗衣机也通电了。

    diànyuán xiàn chā hǎo le, xǐyījī yě tōngdiàn le.

    Dây nguồn đã được cắm và máy đã được bật.

  4. B

    那您看看是不是选择了错误的模式,导致显示屏没有显示数据。

    nà nín kàn kàn shì bùshì xuǎnzéle cuòwù de mòshì, dǎozhì xiǎnshì píng méiyǒu xiǎnshì shùjù.

    Vậy hãy xem xem bạn có chọn nhầm chế độ nào đó dẫn đến không hiển thị dữ liệu trên màn hình không.

  5. A

    我选的是标准洗涤模式。

    wǒ xuǎn de shì biāozhǔn xǐdí mòshì.

    Tôi đã chọn chế độ giặt tiêu chuẩn.

  6. B

    您可以尝试重启一下洗衣机,或者查看一下说明书。

    nín kěyǐ chángshì chóngqǐ yīxià xǐyījī, huòzhě chá kàn yīxià shuōmíngshū.

    Bạn có thể thử khởi động lại máy giặt hoặc xem hướng dẫn sử dụng.

Xem dữ liệu — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen