文化保护 Bảo tồn Văn hóa
Cuộc trò chuyện
Cuộc trò chuyện 1
中文
A:您好,请问您对我们村里的传统木雕工艺感兴趣吗?
B:您好!是的,非常感兴趣!听说你们村的木雕历史悠久,技艺精湛。
A:是的,我们村的木雕已有几百年历史了,是国家级非物质文化遗产。我们现在正努力传承和保护这项技艺。
B:太棒了!请问你们是如何保护和传承这项技艺的呢?
A:我们成立了木雕协会,定期举办培训班,邀请老艺人传授技艺,还开设了木雕体验馆,让更多人了解和参与到木雕制作中。
B:这真是一个很好的保护方式,可以让我参观一下你们的木雕体验馆吗?
A:当然可以,很欢迎您来参观!
拼音
Vietnamese
A: Xin chào, bạn có quan tâm đến nghề điêu khắc gỗ truyền thống ở làng chúng tôi không?
B: Xin chào! Vâng, rất quan tâm! Tôi nghe nói nghề điêu khắc gỗ ở làng các bạn có lịch sử lâu đời và tay nghề tinh xảo.
A: Vâng, nghề điêu khắc gỗ ở làng chúng tôi đã có lịch sử hàng trăm năm và là di sản văn hóa phi vật thể cấp quốc gia. Hiện nay chúng tôi đang nỗ lực để kế thừa và bảo vệ nghề này.
B: Tuyệt vời! Vậy các bạn bảo vệ và kế thừa nghề này như thế nào?
A: Chúng tôi đã thành lập hội điêu khắc gỗ, thường xuyên tổ chức các lớp đào tạo, mời các nghệ nhân kỳ cựu truyền dạy kỹ năng, và cũng đã mở một trung tâm trải nghiệm điêu khắc gỗ để cho nhiều người hơn hiểu và tham gia vào việc chế tác đồ điêu khắc gỗ.
B: Đây quả là một phương pháp bảo vệ rất tốt, tôi có thể đến thăm trung tâm trải nghiệm điêu khắc gỗ của các bạn không?
A: Tất nhiên rồi, chúng tôi rất hoan nghênh bạn đến thăm!
Cuộc trò chuyện 2
中文
A:您好,请问您对我们村里的传统木雕工艺感兴趣吗?
B:您好!是的,非常感兴趣!听说你们村的木雕历史悠久,技艺精湛。
A:是的,我们村的木雕已有几百年历史了,是国家级非物质文化遗产。我们现在正努力传承和保护这项技艺。
B:太棒了!请问你们是如何保护和传承这项技艺的呢?
A:我们成立了木雕协会,定期举办培训班,邀请老艺人传授技艺,还开设了木雕体验馆,让更多人了解和参与到木雕制作中。
B:这真是一个很好的保护方式,可以让我参观一下你们的木雕体验馆吗?
A:当然可以,很欢迎您来参观!
Vietnamese
A: Xin chào, bạn có quan tâm đến nghề điêu khắc gỗ truyền thống ở làng chúng tôi không?
B: Xin chào! Vâng, rất quan tâm! Tôi nghe nói nghề điêu khắc gỗ ở làng các bạn có lịch sử lâu đời và tay nghề tinh xảo.
A: Vâng, nghề điêu khắc gỗ ở làng chúng tôi đã có lịch sử hàng trăm năm và là di sản văn hóa phi vật thể cấp quốc gia. Hiện nay chúng tôi đang nỗ lực để kế thừa và bảo vệ nghề này.
B: Tuyệt vời! Vậy các bạn bảo vệ và kế thừa nghề này như thế nào?
A: Chúng tôi đã thành lập hội điêu khắc gỗ, thường xuyên tổ chức các lớp đào tạo, mời các nghệ nhân kỳ cựu truyền dạy kỹ năng, và cũng đã mở một trung tâm trải nghiệm điêu khắc gỗ để cho nhiều người hơn hiểu và tham gia vào việc chế tác đồ điêu khắc gỗ.
B: Đây quả là một phương pháp bảo vệ rất tốt, tôi có thể đến thăm trung tâm trải nghiệm điêu khắc gỗ của các bạn không?
A: Tất nhiên rồi, chúng tôi rất hoan nghênh bạn đến thăm!}]},{
Các cụm từ thông dụng
文化保护
Bảo tồn văn hóa
Nền văn hóa
中文
中国非常重视文化遗产的保护,许多传统技艺得到了传承和发展。
拼音
Vietnamese
Trung Quốc rất coi trọng việc bảo vệ di sản văn hóa, nhiều nghề thủ công truyền thống đã được kế thừa và phát triển.
Các biểu hiện nâng cao
中文
非物质文化遗产的传承与创新
文化多样性的保护与发展
文化遗产的可持续利用
拼音
Vietnamese
Kế thừa và đổi mới di sản văn hóa phi vật thể
Bảo vệ và phát triển đa dạng văn hóa
Sử dụng bền vững di sản văn hóa
Các bản sao văn hóa
中文
在与外国人交流时,避免谈论敏感的政治话题,尊重中国传统文化。
拼音
zài yǔ wàiguórén jiāoliú shí,biànmiǎn tánlùn mǐngǎn de zhèngzhì huàtí,zūnjìng zhōngguó chuántǒng wénhuà。
Vietnamese
Khi giao tiếp với người nước ngoài, tránh thảo luận về các vấn đề chính trị nhạy cảm, tôn trọng văn hóa truyền thống của Trung Quốc.Các điểm chính
中文
注意语言表达的准确性和礼貌性,了解对方的文化背景,避免误解。
拼音
Vietnamese
Chú ý tính chính xác và lịch sự trong lời nói, hiểu rõ bối cảnh văn hóa của đối phương, tránh hiểu lầm.Các mẹo để học
中文
多看一些关于文化保护的书籍和视频
参加一些相关的文化活动
与从事文化保护工作的人交流
拼音
Vietnamese
Đọc thêm sách và video về bảo tồn văn hóa
Tham gia một số hoạt động văn hóa liên quan
Trao đổi với những người làm việc trong lĩnh vực bảo tồn văn hóa