湿地保护 Bảo tồn Vùng đất ngập nước Shīdì bǎohù

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

A:您好,请问您对我们这儿的湿地保护工作了解多少?
B:您好,我了解一些,听说这里有许多珍稀鸟类,湿地生态系统也保护得很好。
C:是的,我们一直致力于湿地保护,并取得了显著成效。为了更好地保护湿地,我们还开展了许多公众教育活动。
A:那太好了!我们很重视公众参与,欢迎您参与到我们的志愿者活动中来。
B:非常荣幸!请问志愿者活动具体都做些什么呢?
C:例如,协助我们进行湿地监测,向游客宣传湿地保护知识等等。
B:我非常乐意参与!

拼音

A:Nín hǎo, qǐngwèn nín duì wǒmen zhèr de shīdì bǎohù gōngzuò liǎojiě duōshao?
B:Nín hǎo, wǒ liǎojiě yīxiē, tīngshuō zhèlǐ yǒu xǔduō zhēnxī niǎolèi, shīdì shēngtài xìtǒng yě bǎohù de hěn hǎo。
C:Shì de, wǒmen yīzhí zhìlì yú shīdì bǎohù, bìng qǔdé le xiǎnzhù chéngxiào。Wèile gèng hǎo de bǎohù shīdì, wǒmen hái kāizhǎn le xǔduō gōngzhòng jiàoyù huódòng。
A:Nà tài hǎo le!Wǒmen hěn zhòngshì gōngzhòng cānyù, huānyíng nín cānyù dào wǒmen de zìyuánfèngshēng huódòng zhōng lái。
B:Fēicháng róngxìng!Qǐngwèn zìyuánfèngshēng huódòng jùtǐ dōu zuò xiē shénme ne?
C:Lìrú, xiézhù wǒmen jìnxíng shīdì jiāncè, xiàng yóukè xuānchuán shīdì bǎohù zhīshì děngděng。
B:Wǒ fēicháng lèyì cānyù!

Vietnamese

A: Xin chào, bạn biết bao nhiêu về nỗ lực bảo tồn vùng đất ngập nước của chúng tôi ở đây?
B: Xin chào, tôi biết một chút. Tôi nghe nói có rất nhiều loài chim quý hiếm ở đây, và hệ sinh thái vùng đất ngập nước cũng được bảo vệ rất tốt.
C: Vâng, chúng tôi luôn cam kết bảo tồn vùng đất ngập nước và đã đạt được những kết quả đáng kể. Để bảo vệ vùng đất ngập nước tốt hơn, chúng tôi cũng đã tổ chức nhiều hoạt động giáo dục cộng đồng.
A: Thật tuyệt vời! Chúng tôi rất coi trọng sự tham gia của cộng đồng và chào đón bạn tham gia vào các hoạt động tình nguyện của chúng tôi.
B: Thật vinh dự! Vậy các tình nguyện viên cụ thể làm những gì?
C: Ví dụ, hỗ trợ chúng tôi giám sát vùng đất ngập nước, tuyên truyền kiến thức bảo tồn vùng đất ngập nước cho khách du lịch, v.v.
B: Tôi rất muốn tham gia!

Các cụm từ thông dụng

湿地保护

shīdì bǎohù

Bảo tồn vùng đất ngập nước

Nền văn hóa

中文

中国高度重视湿地保护,将其视为重要的生态资源和文化遗产。

湿地保护在中国不仅涉及政府部门,也积极鼓励公众参与。

许多湿地被指定为自然保护区,受到法律保护。

拼音

zhōngguó gāodù zhòngshì shīdì bǎohù, jí qí shìwèi zhòngyào de shēngtài zīyuán hé wénhuà yíchǎn。

shīdì bǎohù zài zhōngguó bù jǐn shèjí zhèngfǔ bùmen, yě jījí gǔlì gōngzhòng cānyù。

xǔduō shīdì bèi zhǐdìng wèi zìrán bǎohù qū, shòudào fǎlǜ bǎohù。

Vietnamese

Việt Nam có nhiều vùng đất ngập nước quan trọng về mặt sinh thái và kinh tế.

Chính phủ Việt Nam đã có nhiều chính sách và chương trình bảo vệ vùng đất ngập nước.

Cộng đồng địa phương đóng vai trò quan trọng trong việc bảo tồn các vùng đất ngập nước.

Các biểu hiện nâng cao

中文

我们致力于通过可持续的措施来保护湿地生态系统的完整性和生物多样性。

湿地保护需要多方合作,包括政府、企业和公众的共同努力。

我们需要提升公众的湿地保护意识,并积极引导他们参与到保护工作中来。

拼音

wǒmen zhìlì yú tōngguò kěsúqí de cuòshī lái bǎohù shīdì shēngtài xìtǒng de wánzhěng xìng hé shēngwù duōyàng xìng。

shīdì bǎohù xūyào duōfāng hézuò, bāokuò zhèngfǔ, qǐyè hé gōngzhòng de gòngtóng nǔlì。

wǒmen xūyào tíshēng gōngzhòng de shīdì bǎohù yìshí, bìng jījí yǐndǎo tāmen cānyù dào bǎohù gōngzuò zhōng lái。

Vietnamese

Chúng tôi cam kết bảo vệ tính toàn vẹn và đa dạng sinh học của hệ sinh thái vùng đất ngập nước thông qua các biện pháp bền vững.

Việc bảo tồn vùng đất ngập nước cần sự hợp tác của nhiều bên, bao gồm chính phủ, doanh nghiệp và cộng đồng.

Chúng ta cần nâng cao nhận thức của cộng đồng về bảo tồn vùng đất ngập nước và tích cực hướng dẫn họ tham gia vào các nỗ lực bảo tồn.

Các bản sao văn hóa

中文

避免在湿地内乱扔垃圾、破坏植被等行为。尊重当地居民的传统文化和生活习惯。

拼音

bìmiǎn zài shīdì nèi luàn rēng lèsè, pòhuài zhíbèi děng xíngwéi。Zūnjìng dāngdì jūmín de chuántǒng wénhuà hé shēnghuó xíguàn。

Vietnamese

Tránh vứt rác, phá hoại thảm thực vật, vv., trong các vùng đất ngập nước. Hãy tôn trọng văn hóa và lối sống truyền thống của người dân địa phương.

Các điểm chính

中文

此场景适用于各种场合,尤其适用于环保宣传、文化交流等。年龄和身份没有限制,但需要根据对方身份调整语言风格。

拼音

cǐ chǎngjǐng shìyòng yú gèzhǒng chǎnghé, yóuqí shìyòng yú huánbǎo xuānchuán, wénhuà jiāoliú děng。Niánlíng hé shēnfèn méiyǒu xiànzhì, dàn xūyào gēnjù duìfāng shēnfèn tiáozhěng yǔyán fēnggé。

Vietnamese

Kịch bản này phù hợp với nhiều hoàn cảnh, đặc biệt là cho việc tuyên truyền bảo vệ môi trường và giao lưu văn hóa. Không có giới hạn về độ tuổi hay danh tính, nhưng bạn cần điều chỉnh phong cách ngôn ngữ cho phù hợp với danh tính của người kia.

Các mẹo để học

中文

多练习不同语境下的对话,例如在正式场合和非正式场合的表达差异。

尝试用不同的表达方式来描述湿地保护的重要性。

注意语言的准确性和流畅性。

拼音

duō liànxí bùtóng yǔjìng xià de duìhuà, lìrú zài zhèngshì chǎnghé hé fēi zhèngshì chǎnghé de biǎodá chāyì。

chángshì yòng bùtóng de biǎodá fāngshì lái miáoshù shīdì bǎohù de zhòngyào xìng。

zhùyì yǔyán de zhǔnquè xìng hé liúlàng xìng。

Vietnamese

Thực hành các cuộc đối thoại trong các ngữ cảnh khác nhau, chẳng hạn như sự khác biệt về cách diễn đạt giữa các dịp trang trọng và không trang trọng.

Hãy thử mô tả tầm quan trọng của việc bảo tồn vùng đất ngập nước theo nhiều cách khác nhau.

Hãy chú ý đến độ chính xác và sự lưu loát của ngôn ngữ.