Skip to content
学中文

Dialogue

特殊区域

Khu vực đặc biệt

Tèshū Qūyù

Dialogue 1

  1. 顾客

    你好,请问我的外卖送到小区门口了吗?

    Nǐ hǎo, qǐngwèn wǒ de wài mài sòng dào xiǎoqū ménkǒu le ma?

    Xin chào, đồ ăn giao tận nhà của tôi đã đến cửa khu nhà ở chưa?

  2. 快递员

    您好,由于您小区是特殊区域,车辆无法进入,请您到小区门口的指定地点取件。

    Nín hǎo, yóuyú nín xiǎoqū shì tèshū qūyù, chēliàng wúfǎ jìnrù, qǐng nín dào xiǎoqū ménkǒu de zhǐdìng dìdiǎn qǔjiàn.

    Xin chào, do khu nhà ở của quý khách là khu vực đặc biệt, phương tiện không thể vào được, vui lòng đến điểm được chỉ định ở cửa khu nhà ở để lấy hàng.

  3. 顾客

    好的,请问指定地点是哪里?

    Hǎo de, qǐngwèn zhǐdìng dìdiǎn shì nǎlǐ?

    Được rồi, điểm được chỉ định ở đâu?

  4. 快递员

    在小区东门外的快递驿站,您看到写着XX快递的标志就能找到了。

    Zài xiǎoqū dōngmén wàide kuàidì yìzhàn, nín kàndào xiězhe XX kuàidì de biaozhì jiù néng zhǎodào le.

    Tại bưu cục bên ngoài cổng phía đông của khu nhà ở, quý khách sẽ tìm thấy nó khi nhìn thấy biển hiệu XX Express.

  5. 顾客

    谢谢!

    Xièxie!

    Cảm ơn!

  6. 快递员

    不客气,请您尽快领取,避免影响餐品质量。

    Bù kèqì, qǐng nín jǐnkuài lǐngqǔ, bìmiǎn yǐngxiǎng cānpǐn zhìliàng.

    Không có gì, vui lòng đến lấy sớm để tránh ảnh hưởng đến chất lượng món ăn.