Skip to content
学中文

Dialogue

环保认证

Chứng chỉ môi trường

Huánbǎo rènzhèng

Dialogue 1

  1. A

    您好,请问贵公司获得了哪些环境认证?

    nínhǎo,qǐngwèn guīgōngsī huòdé le nǎxiē huánjìng rènzhèng?

    Xin chào, công ty của quý vị đã đạt được những chứng chỉ môi trường nào?

  2. B

    我们公司获得了ISO 14001环境管理体系认证和中国环境标志产品认证。

    wǒmen gōngsī huòdé le ISO 14001 huánjìng guǎnlǐ tǐxì rènzhèng hé zhōngguó huánjìng biaozhì chǎnpǐn rènzhèng。

    Công ty chúng tôi đã đạt được chứng chỉ Hệ thống Quản lý Môi trường ISO 14001 và chứng chỉ Sản phẩm có nhãn hiệu môi trường Trung Quốc.

  3. A

    这些认证的获得过程复杂吗?需要多长时间?

    zhèxiē rènzhèng de huòdé guòchéng fùzá ma?xūyào duō cháng shíjiān?

    Quá trình đạt được những chứng chỉ này có phức tạp không? Mất bao lâu?

  4. B

    过程比较规范,需要准备大量的材料,一般需要3-6个月的时间。

    guòchéng bǐjiào guīfàn,xūyào zhǔnbèi dàliàng de cáiliào,yìbān xūyào 3-6 gè yuè de shíjiān。

    Quá trình khá chuẩn hóa, nhưng cần chuẩn bị nhiều tài liệu, thường mất từ 3-6 tháng.

  5. A

    那申请认证的费用大概多少?

    nà shēnqǐng rènzhèng de fèiyòng dàgài duōshao?

    Vậy chi phí đăng ký chứng chỉ khoảng bao nhiêu?

  6. B

    费用根据公司规模和认证范围有所不同,建议您咨询认证机构获取具体报价。

    fèiyòng gēnjù gōngsī guīmó hé rènzhèng fànwéi yǒusuǒ bùtóng,jiànyì nín cíxún rènzhèng jīgòu huòqǔ jùtǐ bàojìà。

    Chi phí khác nhau tùy thuộc vào quy mô công ty và phạm vi chứng nhận. Chúng tôi khuyên quý vị nên tham khảo cơ quan chứng nhận để có báo giá cụ thể.

  7. A

    好的,谢谢您的解答。

    hǎode,xièxiè nín de jiědá。

    Được rồi, cảm ơn câu trả lời của quý vị.

Dialogue 2

  1. A

    您好,请问贵公司获得了哪些环境认证?

    Xin chào, công ty của quý vị đã đạt được những chứng chỉ môi trường nào?

  2. B

    我们公司获得了ISO 14001环境管理体系认证和中国环境标志产品认证。

    Công ty chúng tôi đã đạt được chứng chỉ Hệ thống Quản lý Môi trường ISO 14001 và chứng chỉ Sản phẩm có nhãn hiệu môi trường Trung Quốc.

  3. A

    这些认证的获得过程复杂吗?需要多长时间?

    Quá trình đạt được những chứng chỉ này có phức tạp không? Mất bao lâu?

  4. B

    过程比较规范,需要准备大量的材料,一般需要3-6个月的时间。

    Quá trình khá chuẩn hóa, nhưng cần chuẩn bị nhiều tài liệu, thường mất từ 3-6 tháng.

  5. A

    那申请认证的费用大概多少?

    Vậy chi phí đăng ký chứng chỉ khoảng bao nhiêu?

  6. B

    费用根据公司规模和认证范围有所不同,建议您咨询认证机构获取具体报价。

    Chi phí khác nhau tùy thuộc vào quy mô công ty và phạm vi chứng nhận. Chúng tôi khuyên quý vị nên tham khảo cơ quan chứng nhận để có báo giá cụ thể.

  7. A

    好的,谢谢您的解答。

    Được rồi, cảm ơn câu trả lời của quý vị.