环保认证 Chứng chỉ môi trường Huánbǎo rènzhèng

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

A:您好,请问贵公司获得了哪些环境认证?
B:我们公司获得了ISO 14001环境管理体系认证和中国环境标志产品认证。
A:这些认证的获得过程复杂吗?需要多长时间?
B:过程比较规范,需要准备大量的材料,一般需要3-6个月的时间。
A:那申请认证的费用大概多少?
B:费用根据公司规模和认证范围有所不同,建议您咨询认证机构获取具体报价。
A:好的,谢谢您的解答。

拼音

A:nínhǎo,qǐngwèn guīgōngsī huòdé le nǎxiē huánjìng rènzhèng?
B:wǒmen gōngsī huòdé le ISO 14001 huánjìng guǎnlǐ tǐxì rènzhèng hé zhōngguó huánjìng biaozhì chǎnpǐn rènzhèng。
A:zhèxiē rènzhèng de huòdé guòchéng fùzá ma?xūyào duō cháng shíjiān?
B:guòchéng bǐjiào guīfàn,xūyào zhǔnbèi dàliàng de cáiliào,yìbān xūyào 3-6 gè yuè de shíjiān。
A:nà shēnqǐng rènzhèng de fèiyòng dàgài duōshao?
B:fèiyòng gēnjù gōngsī guīmó hé rènzhèng fànwéi yǒusuǒ bùtóng,jiànyì nín cíxún rènzhèng jīgòu huòqǔ jùtǐ bàojìà。
A:hǎode,xièxiè nín de jiědá。

Vietnamese

A: Xin chào, công ty của quý vị đã đạt được những chứng chỉ môi trường nào?
B: Công ty chúng tôi đã đạt được chứng chỉ Hệ thống Quản lý Môi trường ISO 14001 và chứng chỉ Sản phẩm có nhãn hiệu môi trường Trung Quốc.
A: Quá trình đạt được những chứng chỉ này có phức tạp không? Mất bao lâu?
B: Quá trình khá chuẩn hóa, nhưng cần chuẩn bị nhiều tài liệu, thường mất từ 3-6 tháng.
A: Vậy chi phí đăng ký chứng chỉ khoảng bao nhiêu?
B: Chi phí khác nhau tùy thuộc vào quy mô công ty và phạm vi chứng nhận. Chúng tôi khuyên quý vị nên tham khảo cơ quan chứng nhận để có báo giá cụ thể.
A: Được rồi, cảm ơn câu trả lời của quý vị.

Cuộc trò chuyện 2

中文

A:您好,请问贵公司获得了哪些环境认证?
B:我们公司获得了ISO 14001环境管理体系认证和中国环境标志产品认证。
A:这些认证的获得过程复杂吗?需要多长时间?
B:过程比较规范,需要准备大量的材料,一般需要3-6个月的时间。
A:那申请认证的费用大概多少?
B:费用根据公司规模和认证范围有所不同,建议您咨询认证机构获取具体报价。
A:好的,谢谢您的解答。

Vietnamese

A: Xin chào, công ty của quý vị đã đạt được những chứng chỉ môi trường nào?
B: Công ty chúng tôi đã đạt được chứng chỉ Hệ thống Quản lý Môi trường ISO 14001 và chứng chỉ Sản phẩm có nhãn hiệu môi trường Trung Quốc.
A: Quá trình đạt được những chứng chỉ này có phức tạp không? Mất bao lâu?
B: Quá trình khá chuẩn hóa, nhưng cần chuẩn bị nhiều tài liệu, thường mất từ 3-6 tháng.
A: Vậy chi phí đăng ký chứng chỉ khoảng bao nhiêu?
B: Chi phí khác nhau tùy thuộc vào quy mô công ty và phạm vi chứng nhận. Chúng tôi khuyên quý vị nên tham khảo cơ quan chứng nhận để có báo giá cụ thể.
A: Được rồi, cảm ơn câu trả lời của quý vị.

Các cụm từ thông dụng

环保认证

Huánbǎo rènzhèng

Chứng chỉ môi trường

Nền văn hóa

中文

在中国,获得环保认证对于企业来说非常重要,这不仅关系到企业的声誉,也关系到企业的市场竞争力。很多大型企业都非常重视环保认证的获得。

越来越多的消费者也开始关注产品的环保认证情况,选择环保产品成为一种时尚。

拼音

zài zhōngguó,huòdé huánbǎo rènzhèng duìyú qǐyè lái shuō fēicháng zhòngyào,zhè bù jǐn guānxi dào qǐyè de shēngyù,yě guānxi dào qǐyè de shìchǎng jìngzhēnglì。hěn duō dàxíng qǐyè dōu fēicháng zhòngshì huánbǎo rènzhèng de huòdé。

yuè lái yuè duō de xiāofèizhě yě kāishǐ guānzhù chǎnpǐn de huánbǎo rènzhèng qíngkuàng,xuǎnzé huánbǎo chǎnpǐn chéngwéi yī zhǒng shíshàng。

Vietnamese

Ở Việt Nam, việc đạt được các chứng chỉ môi trường rất quan trọng đối với các doanh nghiệp, vì điều này không chỉ liên quan đến uy tín của doanh nghiệp mà còn cả khả năng cạnh tranh trên thị trường. Nhiều doanh nghiệp lớn rất coi trọng việc đạt được các chứng chỉ môi trường.

Ngày càng nhiều người tiêu dùng bắt đầu quan tâm đến chứng chỉ môi trường của sản phẩm, và việc lựa chọn sản phẩm thân thiện với môi trường đang trở thành một xu hướng.

Các biểu hiện nâng cao

中文

贵公司在环保方面有哪些卓越的成就?

贵公司是如何践行可持续发展理念的?

贵公司对环保认证的投入和重视程度如何?

拼音

guīgōngsī zài huánbǎo fāngmiàn yǒu nǎxiē zhuóyuè de chéngjiù?

guīgōngsī shì rúhé jiànxíng kěchíxù fāzhǎn lǐniàn de?

guīgōngsī duì huánbǎo rènzhèng de tóurù hé zhòngshì chéngdù rúhé?

Vietnamese

Công ty của quý vị đã đạt được những thành tựu xuất sắc nào về bảo vệ môi trường?

Công ty của quý vị thực hiện các nguyên tắc phát triển bền vững như thế nào?

Công ty của quý vị đầu tư và coi trọng chứng chỉ môi trường đến mức độ nào?

Các bản sao văn hóa

中文

避免在谈论环保认证时过度夸大或虚报企业的环保成就,这可能会引起消费者的反感和不信任。

拼音

bìmiǎn zài tánlùn huánbǎo rènzhèng shí guòdù kuādà huò xūbào qǐyè de huánbǎo chéngjiù,zhè kěnéng huì yǐnqǐ xiāofèizhě de fǎngǎn hé bù xìnrèn。

Vietnamese

Tránh phóng đại hoặc đưa ra thông tin sai lệch về thành tích môi trường của doanh nghiệp khi thảo luận về chứng chỉ môi trường, vì điều này có thể gây ra phản ứng tiêu cực và sự thiếu tin tưởng từ người tiêu dùng.

Các điểm chính

中文

在与外国人交流时,需要注意环保认证的国际通用性,以及不同国家或地区对环保标准的不同要求。

拼音

zài yǔ wàiguórén jiāoliú shí,xūyào zhùyì huánbǎo rènzhèng de guójì tōngyòng xìng,yǐjí bùtóng guójiā huò dìqū duì huánbǎo biāozhǔn de bùtóng yāoqiú。

Vietnamese

Khi giao tiếp với người nước ngoài, cần lưu ý đến tính hiệu lực quốc tế của chứng chỉ môi trường, cũng như các yêu cầu khác nhau về tiêu chuẩn môi trường ở các quốc gia và khu vực khác nhau.

Các mẹo để học

中文

多练习使用与环保认证相关的词汇和句子,例如:ISO 14001、环境管理体系、碳排放、可持续发展等。

模拟真实的对话场景,例如与客户、合作伙伴或认证机构的沟通。

关注不同国家或地区对环保认证的不同要求,了解相关的国际标准。

拼音

duō liànxí shǐyòng yǔ huánbǎo rènzhèng xiāngguān de cíhuì hé jùzi,lìrú:ISO 14001、huánjìng guǎnlǐ tǐxì、tàn páifàng、kěchíxù fāzhǎn děng。

mòní zhēnshí de duìhuà chǎngjǐng,lìrú yǔ kèhù、hèzuò huǒbàn huò rènzhèng jīgòu de gōutōng。

guānzhù bùtóng guójiā huò dìqū duì huánbǎo rènzhèng de bùtóng yāoqiú,liǎojiě xiāngguān de guójì biāozhǔn。

Vietnamese

Hãy luyện tập sử dụng các từ vựng và câu liên quan đến chứng chỉ môi trường, ví dụ: ISO 14001, hệ thống quản lý môi trường, khí thải carbon, phát triển bền vững, v.v…

Mô phỏng các tình huống hội thoại thực tế, ví dụ như giao tiếp với khách hàng, đối tác hoặc cơ quan chứng nhận.

Hãy chú ý đến các yêu cầu khác nhau về chứng chỉ môi trường ở các quốc gia và khu vực khác nhau, và tìm hiểu các tiêu chuẩn quốc tế có liên quan。