理解传统时辰 Hiểu về hệ thống đo thời gian truyền thống của Trung Quốc Lǐjiě chuántǒng shíchén

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

A:你知道中国的传统时辰吗?
B:知道一些,听说一天有十二个时辰,每个时辰对应不同的时间和含义。
A:是的,例如子时是晚上11点到凌晨1点,对应着一天的开始,人们常说‘子时三刻’。
B:‘子时三刻’是什么意思呢?
A:‘子时三刻’通常指子时过后的三个刻,大约是凌晨1点半左右,这个时间点在一些故事或传说中经常出现,带有一些神秘色彩。
B:原来如此,那其他的时辰呢?比如午时呢?
A:午时是中午11点到下午1点,是一天中最热的时候,也代表着一天的正午,有些习俗会在午时举行。

拼音

A:Nǐ zhīdào zhōngguó de chuántǒng shíchén ma?
B:Zhīdào yīxiē,tīngshuō yītiān yǒu shí'èr gè shíchén,měi gè shíchén duìyìng bùtóng de shíjiān hé yìyì。
A:Shì de,lìrú zǐshí shì wǎnshàng 11 diǎn dào língchén 1 diǎn,duìyìngzhe yītiān de kāishǐ,rénmen cháng shuō ‘zǐshí sān kè’。
B:‘Zǐshí sān kè’ shì shénme yìsi ne?
A:‘Zǐshí sān kè’ tōngcháng zhǐ zǐshí guòhòu de sān kè,dàyuē shì língchén 1 diǎn bàn zuǒyòu,zhège shíjiǎndiǎn zài yīxiē gùshì huò chuánshuō zhōng jīngcháng chūxiàn,dài yǒuxiē mìmì sècǎi。
B:Yuánlái rúcǐ,nà qítā de shíchén ne?Bǐrú wǔshí ne?
A:Wǔshí shì zhōngwǔ 11 diǎn dào xiàwǔ 1 diǎn,shì yītiān zhōng zuì rè de shíhòu,yě dàibiǎozhe yītiān de zhèngwǔ,yǒuxiē xísú huì zài wǔshí jǔxíng。

Vietnamese

A: Bạn có biết về hệ thống đo thời gian truyền thống của Trung Quốc (Shi Chen) không?
B: Tôi biết một chút. Tôi nghe nói một ngày có mười hai Shi Chen, mỗi Shi Chen tương ứng với thời gian và ý nghĩa khác nhau.
A: Đúng vậy, ví dụ, Zi Shi là từ 11 giờ tối đến 1 giờ sáng, đại diện cho sự bắt đầu của một ngày. Mọi người thường nói ‘Zi Shi San Ke’.
B: ‘Zi Shi San Ke’ nghĩa là gì?
A: ‘Zi Shi San Ke’ thường dùng để chỉ ba Ke sau Zi Shi, khoảng 1 giờ 30 sáng. Khoảng thời gian này thường xuất hiện trong các câu chuyện và truyền thuyết, mang một bầu không khí huyền bí.
B: Tôi hiểu rồi. Còn các Shi Chen khác thì sao? Ví dụ như Wu Shi?
A: Wu Shi là từ 11 giờ trưa đến 1 giờ chiều, thời điểm nóng nhất trong ngày, đại diện cho giữa trưa. Một số phong tục được tổ chức trong thời gian Wu Shi.

Cuộc trò chuyện 2

中文

Vietnamese

Các cụm từ thông dụng

子时

zǐ shí

Zi Shi

午时

wǔ shí

Wu Shi

时辰

shí chén

Shi Chen

Nền văn hóa

中文

中国传统时辰是根据阴阳五行学说制定的,每个时辰都有其对应的五行属性和文化含义。

不同时辰在人们生活中起着不同的作用,例如,子时是休息和养生的时间,午时是工作和活动的最佳时间。

了解传统时辰有助于理解中国传统文化中的时间观念和生活方式。

拼音

Zhōngguó chuántǒng shíchén shì gēnjù yīnyáng wǔxíng xuéshuō zhìdìng de,měi gè shíchén dōu yǒu qí duìyìng de wǔxíng shǔxìng hé wénhuà hànyì。

Bùtóng shíchén zài rénmen shēnghuó zhōng qǐzhe bùtóng de zuòyòng,lìrú,zǐshí shì xiūxí hé yǎngshēng de shíjiān,wǔshí shì gōngzuò hé huódòng de zuìjiā shíjiān。

Liǎojiě chuántǒng shíchén yǒuzhù yú lǐjiě zhōngguó chuántǒng wénhuà zhōng de shíjiān guānniàn hé shēnghuó fāngshì。

Vietnamese

Hệ thống đo thời gian truyền thống của Trung Quốc (Shi Chen) dựa trên thuyết Âm Dương và Ngũ Hành, mỗi Shi Chen đều có thuộc tính và ý nghĩa văn hóa riêng. Các Shi Chen khác nhau đóng vai trò khác nhau trong cuộc sống của con người; ví dụ, Zi Shi là để nghỉ ngơi và bảo vệ sức khỏe, trong khi Wu Shi lý tưởng cho công việc và các hoạt động. Hiểu được Shi Chen giúp hiểu được khái niệm thời gian và lối sống trong văn hóa truyền thống Trung Quốc.

Các biểu hiện nâng cao

中文

我们可以根据时辰来安排一天的活动,例如子时休息,午时用餐。

许多中国传统节日和习俗都与时辰密切相关,例如,除夕夜守岁到子时。

拼音

Wǒmen kěyǐ gēnjù shíchén lái ānpái yītiān de huódòng,lìrú zǐshí xiūxí,wǔshí yòngcān。

Xǔduō zhōngguó chuántǒng jiérì hé xísú dōu yǔ shíchén mìmì xiāngguān,lìrú,chúxī yè shǒusuì dào zǐshí。

Vietnamese

Chúng ta có thể sắp xếp các hoạt động hàng ngày của mình theo Shi Chen, ví dụ như nghỉ ngơi trong thời gian Zi Shi và ăn uống trong thời gian Wu Shi. Nhiều lễ hội và phong tục truyền thống của Trung Quốc có liên hệ mật thiết với Shi Chen, ví dụ như thức khuya đến Zi Shi vào đêm giao thừa.

Các bản sao văn hóa

中文

在与外国人交流时,避免使用过于专业的术语或解释,以免造成误解。

拼音

Zài yǔ wàiguórén jiāoliú shí,biànmiǎn shǐyòng guòyú zhuānyè de shùyǔ huò jiěshì,yǐmiǎn zàochéng wùjiě。

Vietnamese

Khi giao tiếp với người nước ngoài, hãy tránh sử dụng thuật ngữ hoặc lời giải thích quá chuyên môn để tránh hiểu lầm.

Các điểm chính

中文

理解传统时辰需要结合中国文化背景,才能更好地理解其含义和用途。

拼音

Lǐjiě chuántǒng shíchén xūyào jiéhé zhōngguó wénhuà bèijǐng,cái néng gèng hǎo de lǐjiě qí hànyì hé yòngtú。

Vietnamese

Để hiểu hệ thống đo thời gian truyền thống của Trung Quốc, cần phải kết hợp với bối cảnh văn hóa Trung Quốc, để hiểu rõ hơn ý nghĩa và cách sử dụng của nó.

Các mẹo để học

中文

尝试用中文和外国人解释中国传统时辰的含义。

可以寻找一些与传统时辰相关的中国故事或传说,以加深理解。

练习用传统时辰来描述一天的活动安排。

拼音

Chángshì yòng zhōngwén hé wàiguórén jiěshì zhōngguó chuántǒng shíchén de hànyì。

Kěyǐ xúnzhǎo yīxiē yǔ chuántǒng shíchén xiāngguān de zhōngguó gùshì huò chuánshuō,yǐ jiāshēn lǐjiě。

Liànxí yòng chuántǒng shíchén lái miáoshù yītiān de huódòng ānpái。

Vietnamese

Hãy thử giải thích ý nghĩa của hệ thống đo thời gian truyền thống Trung Quốc bằng tiếng Trung Quốc cho người nước ngoài. Bạn có thể tìm kiếm một số câu chuyện hoặc truyền thuyết của Trung Quốc liên quan đến Shi Chen truyền thống để làm sâu sắc thêm sự hiểu biết. Hãy luyện tập miêu tả lịch trình hàng ngày của bạn bằng Shi Chen truyền thống.