Dialogue
电器区比价
So sánh giá điện tử
diànqì qū bǐjià
Dialogue 1
顾客
您好,请问这款电视机多少钱?
hǎo, qǐngwèn zhè kuǎn diànshìjī duōshao qián?
Xin chào, cái ti vi này giá bao nhiêu?
店员
您好,这款电视机原价是5000元,现在促销价是4500元。
hǎo, zhè kuǎn diànshìjī yuánjià shì 5000 yuán, xiànzài cūxuāo jià shì 4500 yuán。
Xin chào, giá gốc của cái ti vi này là 5000 nhân dân tệ, nhưng hiện tại đang giảm giá còn 4500 nhân dân tệ.
顾客
4500元?能不能再便宜一点?
4500 yuán? néng bùnéng zài piányi yīdiǎn?
4500 nhân dân tệ à? Có thể giảm giá hơn nữa không?
店员
这位顾客,这个价格已经是最低价了。不过,如果您现在购买,我们可以赠送您一台高清机顶盒。
zhè wèi gùkè, zhège jiàgé yǐjīng shì zuìdī jià le。bùguò, rúguǒ nín xiànzài gòumǎi, wǒmen kěyǐ zèngsòng nín yī tái gāoqīng jīdǐng hé。
Thưa quý khách, đây là giá thấp nhất rồi. Tuy nhiên, nếu quý khách mua ngay bây giờ, chúng tôi sẽ tặng kèm một bộ thu HD.
顾客
那好吧,就买这台电视机吧,再送个机顶盒。
nà hǎo ba, jiù mǎi zhè tái diànshìjī ba, zài sòng gè jīdǐng hé。
Được rồi, tôi mua cái ti vi này, và cả bộ thu nữa.