Skip to content
学中文

Dialogue

直播互动

Tương tác trực tiếp

zhíbō hùdòng

Dialogue 1

  1. 主播

    大家好!欢迎来到今天的中国文化直播互动!今天我们来学习一些简单的中文问候语。

    dàjiā hǎo!huānyíng lái dào jīntiān de zhōngguó wénhuà zhíbō hùdòng!jīntiān wǒmen lái xuéxí yīxiē jiǎndān de zhōngwén wènhòuyǔ。

    Xin chào mọi người! Chào mừng đến với buổi tương tác trực tiếp về văn hóa Trung Quốc hôm nay! Hôm nay chúng ta sẽ học một số lời chào đơn giản bằng tiếng Trung.

  2. 观众A

    你好!

    nǐ hǎo!

    Xin chào!

  3. 主播

    你好!请问你是哪里来的观众呢?

    nǐ hǎo!qǐngwèn nǐ shì nǎlǐ lái de guānzhòng ne?

    Xin chào! Bạn đang xem từ đâu?

  4. 观众A

    我是来自法国的。

    wǒ shì lái zì fàguó de。

    Tôi đến từ Pháp.

  5. 主播

    欢迎!法国的朋友,你好!请用中文说一句‘你好’。

    huānyíng!fàguó de péngyou,nǐ hǎo!qǐng yòng zhōngwén shuō yījù ‘nǐ hǎo’。

    Chào mừng! Xin chào, bạn của chúng ta từ Pháp! Làm ơn hãy nói ‘Xin chào’ bằng tiếng Trung.

  6. 观众A

    你好!(尝试用中文发音)

    nǐ hǎo!(chángshì yòng zhōngwén fāyīn)

    Nǐ hǎo! (cố gắng phát âm bằng tiếng Trung)

  7. 主播

    很棒!你的发音很标准。

    bàng!nǐ de fāyīn hěn zhǔnzhǔn。

    Tuyệt vời! Cách phát âm của bạn rất chuẩn xác.

  8. 观众B

    你好!我来自日本,请问有什么好玩的推荐吗?

    nǐ hǎo!wǒ lái zì rìběn,qǐngwèn yǒu shénme hǎowán de tuījiàn ma?

    Xin chào! Tôi đến từ Nhật Bản, bạn có lời khuyên nào thú vị không?

  9. 主播

    你好!日本的朋友,欢迎!推荐你可以看看中国的传统文化表演,例如京剧、武术等等。

    nǐ hǎo!rìběn de péngyou,huānyíng!tuījiàn nǐ kěyǐ kàn kàn zhōngguó de chuántǒng wénhuà biǎoyǎn,lìrú jīngjù、wǔshù děngděng。

    Xin chào! Chào mừng bạn của chúng ta từ Nhật Bản! Tôi khuyên bạn nên xem các buổi biểu diễn văn hóa truyền thống của Trung Quốc, chẳng hạn như Kinh kịch, Võ thuật, v.v.

  10. 观众B

    谢谢!听起来很棒!

    xièxie!tīng qǐlái hěn bàng!

    Cảm ơn! Nghe hay đấy!

  11. 主播

    不客气!希望你喜欢。

    bù kèqì!xīwàng nǐ xǐhuan。

    Không có gì! Mong bạn thích.