Skip to content
学中文

Dialogue

称呼母亲

Cách gọi mẹ

chēnghū mǔqīn

Dialogue 1

  1. 女儿

    妈,您最近身体好吗?

    mā, nín zuìjìn shēntǐ hǎo ma?

    Mẹ ơi, dạo này sức khỏe mẹ thế nào?

  2. 母亲

    好着呢,闺女,你不用担心。

    hǎo zhe ne, guī nǚ, nǐ bù yòng dānxīn.

    Mẹ khỏe, con yêu, đừng lo.

  3. 女儿

    那就好,妈您想吃什么,我给您做。

    nà jiù hǎo, mā nín xiǎng chī shénme, wǒ gěi nín zuò.

    Vậy là tốt rồi, mẹ. Mẹ muốn ăn gì, con sẽ nấu cho mẹ.

  4. 母亲

    不用那么麻烦,你工作也忙,我自己来就行了。

    bù yòng nàme máfan, nǐ gōngzuò yě máng, wǒ zìjǐ lái jiù xíng le.

    Không cần phải phiền phức thế đâu, con cũng đang bận rộn với công việc. Mẹ tự làm được rồi.

  5. 女儿

    妈,您别总说不用麻烦,我周末回来好好陪您。

    mā, nín bié zǒng shuō bù yòng máfan, wǒ zhōumò huí lái hǎo hǎo péi nín.

    Mẹ ơi, mẹ đừng cứ nói không cần phải phiền phức thế. Cuối tuần con sẽ về và dành thời gian cho mẹ.