Dialogue
绿色标签
Nhãn hiệu xanh lá
Lǜsè biāoqiān
Dialogue 1
A
你看,这个产品包装上贴着绿色的环保标签,说明它对环境很友好。
nǐ kàn, zhège chǎnpǐn bāozhuāng shàng tiēzhe lǜsè de huánbǎo biāoqiān, shuōmíng tā duì huánjìng hěn yǒuhǎo。
Nhìn này, sản phẩm này có nhãn hiệu bảo vệ môi trường màu xanh lá cây trên bao bì, cho thấy nó thân thiện với môi trường.
B
是的,现在很多产品都开始注重环保了,绿色标签也成为了一种流行趋势。
shì de, xiànzài hěn duō chǎnpǐn dōu kāishǐ zhòngshì huánbǎo le, lǜsè biāoqiān yě chéngwéi le yī zhǒng liúxíng qūshì。
Đúng vậy, hiện nay nhiều sản phẩm bắt đầu chú trọng đến bảo vệ môi trường, và nhãn hiệu màu xanh lá cây đã trở thành một xu hướng phổ biến.
C
这个标签具体指的是什么标准呢?
zhège biāoqiān jùtǐ de zhǐ de shì shénme biaozhǔn ne?
Nhãn hiệu này cụ thể đề cập đến tiêu chuẩn nào?
B
这个标签表示产品符合国家或国际的环保标准,比如减少碳排放、使用可再生材料等等。
zhège biāoqiān biǎoshì chǎnpǐn fúhé guójiā huò guójì de huánbǎo biaozhǔn, bǐrú jiǎnshǎo tàn páifàng, shǐyòng kě zàishēng cáiliào děngděng。
Nhãn hiệu này cho thấy sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn môi trường quốc gia hoặc quốc tế, chẳng hạn như giảm phát thải carbon, sử dụng vật liệu tái tạo, v.v.
A
那是不是所有贴着绿色标签的产品都绝对环保呢?
nà shìbushì suǒyǒu tiēzhe lǜsè biāoqiān de chǎnpǐn dōu juéduì huánbǎo ne?
Vậy có phải tất cả các sản phẩm có nhãn hiệu màu xanh lá cây đều thân thiện với môi trường tuyệt đối?
B
也不一定,有些标签可能是企业自己制定的,标准不够严格,所以还是要仔细甄别。
yě bù yīdìng, yǒuxiē biāoqiān kěnéng shì qǐyè zìjǐ zhìdìng de, biaozhǔn bù gòu yángé, suǒyǐ hái shì yào zǐxì zhēnbié。
Cũng không hẳn, một số nhãn hiệu có thể do chính các công ty tự thiết lập, tiêu chuẩn không đủ nghiêm ngặt, vì vậy vẫn cần phải phân biệt cẩn thận.
D
所以选择环保产品还是要多方面了解,不能仅仅依靠标签。
suǒyǐ xuǎnzé huánbǎo chǎnpǐn hái shì yào duō fāngmiàn liǎojiě, bù néng jīngkào biāoqiān。
Do đó, việc lựa chọn sản phẩm thân thiện với môi trường vẫn cần phải hiểu biết nhiều mặt, không thể chỉ dựa vào nhãn hiệu.
Dialogue 2
A
请问这个洗衣液有环保标签吗?
qǐngwèn zhège xǐyīyè yǒu huánbǎo biāoqiān ma?
Sản phẩm nước giặt này có nhãn hiệu bảo vệ môi trường không?
B
有的,你看,这里有个绿色的“中国环境标志产品”认证标志。
yǒu de, nǐ kàn, zhèlǐ yǒu ge lǜsè de “zhōngguó huánjìng biaozhì chǎnpǐn” rènzhèng biaozhì。
Có, bạn nhìn xem, đây có một nhãn hiệu chứng nhận màu xanh lá cây “Nhãn hiệu Môi trường Trung Quốc”.
C
这个标志说明什么?
zhège biaozhì shuōmíng shénme?
Nhãn hiệu này nói lên điều gì?
B
它表示这个洗衣液在生产过程中符合国家规定的环保标准,对环境污染较小。
tā biǎoshì zhège xǐyīyè zài shēngchǎn guòchéng zhōng fúhé guójiā guīdìng de huánbǎo biaozhǔn, duì huánjìng wūrǎn jiào xiǎo。
Nó cho thấy sản phẩm nước giặt này đáp ứng các tiêu chuẩn bảo vệ môi trường của quốc gia trong quá trình sản xuất và gây ô nhiễm môi trường ít hơn.
A
那和其他洗衣液相比有什么不同呢?
nà hé qítā xǐyīyè xiāngbǐ yǒu shénme bùtóng ne?
Vậy so với các sản phẩm nước giặt khác thì khác nhau như thế nào?
B
它使用了更环保的成分,减少了对水资源的污染。
tā shǐyòng le gèng huánbǎo de chéngfèn, jiǎnshǎo le duì shuǐ zīyuán de wūrǎn。
Nó sử dụng các thành phần thân thiện với môi trường hơn và giảm thiểu ô nhiễm nguồn nước.
C
明白了,我会选择这款产品。
míngbái le, wǒ huì xuǎnzé zhè kuǎn chǎnpǐn。
Tôi hiểu rồi, tôi sẽ chọn sản phẩm này.