Skip to content
学中文

Dialogue

自我介绍

Tự giới thiệu

zì wǒ jiè shào

Dialogue 1

  1. A

    您好,很高兴见到您!我叫李明,是一名软件工程师。

    nǐn hǎo, hěn gāoxìng jiàn dào nín! wǒ jiào lǐ míng, shì yī míng ruǎnjiàn gōngchéngshī.

    Xin chào, rất vui được gặp anh/chị! Tôi tên là Lý Minh, và tôi là một kỹ sư phần mềm.

  2. B

    您好,李明先生,很高兴认识您!您从事软件开发多久了?

    nǐn hǎo, lǐ míng xiānsheng, hěn gāoxìng rènshi nín! nín cóngshì ruǎnjiàn kāifā duō jiǔ le?

    Xin chào anh/chị Lý Minh, tôi cũng rất vui được gặp anh/chị! Anh/chị đã làm việc trong lĩnh vực phát triển phần mềm được bao lâu rồi?

  3. A

    我从事软件开发已经有五年了,主要负责后端开发工作。

    wǒ cóngshì ruǎnjiàn kāifā yǐjīng yǒu wǔ nián le, zhǔyào fùzé hòuduān kāifā gōngzuò.

    Tôi đã làm việc trong lĩnh vực phát triển phần mềm được năm năm rồi, chủ yếu tập trung vào phát triển phần cuối.

  4. B

    五年经验很丰富了,您在项目中主要使用哪些技术?

    wǔ nián jīngyàn hěn fēngfù le, nín zài xiàngmù zhōng zhǔyào shǐyòng nǎxiē jìshù?

    Năm năm kinh nghiệm là khá nhiều. Anh/chị chủ yếu sử dụng những công nghệ nào trong các dự án của mình?

  5. A

    我主要使用Java,Spring Boot,MySQL等技术。

    wǒ zhǔyào shǐyòng Java,Spring Boot,MySQL děng jìshù.

    Tôi chủ yếu sử dụng Java, Spring Boot và MySQL.

  6. B

    听起来您在技术方面很有实力,您对未来的职业发展有什么规划?

    tīng qǐlái nín zài jìshù fāngmiàn hěn yǒu shí lì, nín duì wèilái de zhíyè fāzhǎn yǒu shénme guīhuà?

    Nghe có vẻ anh/chị có nền tảng kỹ thuật rất vững chắc. Anh/chị có kế hoạch gì cho sự phát triển nghề nghiệp trong tương lai?

  7. A

    我希望能继续深耕后端开发领域,提升技术能力,将来希望成为一名架构师。

    wǒ xīwàng néng jìxù shēngēn hòuduān kāifā liányù, tíshēng jìshù nénglì, jiānglái xīwàng chéngwéi yī míng jiégòushī。

    Tôi hy vọng sẽ tiếp tục chuyên sâu vào lĩnh vực phát triển phần cuối, nâng cao kỹ năng chuyên môn, và trở thành một kiến trúc sư trong tương lai.