Skip to content
学中文

Dialogue

节日庆典

Lễ hội kỷ niệm

Jiérì qìngdiǎn

Dialogue 1

  1. A

    您好!欢迎来到我们的春节庙会!

    Nín hǎo!Huānyíng lái dào wǒmen de chūnjié miàohuì!

    Xin chào! Chào mừng đến với hội chợ chùa Tết Nguyên đán của chúng tôi!

  2. B

    谢谢!新年快乐!庙会真热闹!

    Xièxie!Xīnnián kuàilè!Miàohuì zhēn rènao!

    Cảm ơn! Chúc mừng năm mới! Hội chợ chùa thật nhộn nhịp!

  3. A

    是啊,今天人特别多。您是第一次来吗?

    Shì a,jīntiān rén tèbié duō。Nín shì dì yī cì lái ma?

    Đúng vậy, hôm nay có rất nhiều người. Đây là lần đầu tiên bạn đến đây phải không?

  4. B

    是的,第一次。这里的灯笼好漂亮!

    Shì de,dì yī cì。Zhèli de dēnglong hǎo piàoliang!

    Vâng, lần đầu tiên. Đèn lồng ở đây thật đẹp!

  5. A

    这些灯笼都是手工制作的,很有特色。您要不要试试写春联?

    Zhèxiē dēnglong dōu shì shǒugōng zhìzuò de,hěn yǒu tèsè。Nín yào bù yào shìshi xiě chūnlián?

    Những chiếc đèn lồng này đều được làm thủ công, rất độc đáo. Bạn có muốn thử viết câu đối Tết không?

  6. B

    好啊!谢谢您的邀请!

    Hǎo a!Xièxie nín de yāoqǐng!

    Được chứ! Cảm ơn lời mời của bạn!

Dialogue 2

  1. A

    您好!欢迎来到我们的春节庙会!

    Xin chào! Chào mừng đến với hội chợ chùa Tết Nguyên đán của chúng tôi!

  2. B

    谢谢!新年快乐!庙会真热闹!

    Cảm ơn! Chúc mừng năm mới! Hội chợ chùa thật nhộn nhịp!

  3. A

    是啊,今天人特别多。您是第一次来吗?

    Đúng vậy, hôm nay có rất nhiều người. Đây là lần đầu tiên bạn đến đây phải không?

  4. B

    是的,第一次。这里的灯笼好漂亮!

    Vâng, lần đầu tiên. Đèn lồng ở đây thật đẹp!

  5. A

    这些灯笼都是手工制作的,很有特色。您要不要试试写春联?

    Những chiếc đèn lồng này đều được làm thủ công, rất độc đáo. Bạn có muốn thử viết câu đối Tết không?

  6. B

    好啊!谢谢您的邀请!

    Được chứ! Cảm ơn lời mời của bạn!