Skip to content
学中文

Dialogue

表达冰天雪地

Miêu tả cảnh tượng lạnh giá và nhiều tuyết

biǎodá bīngtiān xuědì

Dialogue 1

  1. 甲

    这天气,真是冰天雪地啊!

    zhe tianqi,zhen shi bingtianxuedi a!

    Thời tiết thật là lạnh giá và nhiều tuyết!

  2. 乙

    是啊,你看这地上,都结了一层厚厚的冰!

    shi a,ni kan zhe diding,dou jie le yi ceng houhou de bing!

    Đúng vậy, nhìn mặt đất kìa, phủ một lớp băng dày!

  3. 甲

    我从小在南方长大,这还是第一次见到这么厚的雪。

    wo cong xiao zai nanfang zhangda,zhe hai shi di yici jian dao zheme hou de xue。

    Tôi lớn lên ở miền Nam, đây là lần đầu tiên tôi thấy tuyết dày như vậy.

  4. 乙

    北方冬天就是这样,习惯就好。

    beifang dongtian jiushi zheyang,xiguan jiu hao。

    Mùa đông ở miền Bắc thì như thế, quen rồi thì được thôi.

  5. 甲

    不知道什么时候才能化雪呢?

    bu zhidao shenshime cai neng huaxue ne?

    Không biết bao giờ tuyết mới tan nhỉ?

  6. 乙

    估计得等上好几个星期吧。

    guji de deng shang hao ji ge xingqi ba。

    Chắc phải mất vài tuần nữa.

Dialogue 2

  1. 甲

    这天气,真是冰天雪地啊!

    Thời tiết thật là lạnh giá và nhiều tuyết!

  2. 乙

    是啊,你看这地上,都结了一层厚厚的冰!

    Đúng vậy, nhìn mặt đất kìa, phủ một lớp băng dày!

  3. 甲

    我从小在南方长大,这还是第一次见到这么厚的雪。

    Tôi lớn lên ở miền Nam, đây là lần đầu tiên tôi thấy tuyết dày như vậy.

  4. 乙

    北方冬天就是这样,习惯就好。

    Mùa đông ở miền Bắc thì như thế, quen rồi thì được thôi.

  5. 甲

    不知道什么时候才能化雪呢?

    Không biết bao giờ tuyết mới tan nhỉ?

  6. 乙

    估计得等上好几个星期吧。

    Chắc phải mất vài tuần nữa.

Miêu tả cảnh tượng lạnh giá và nhiều tuyết — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen