Dialogue
表达胸闷
Thể hiện cảm giác tức ngực
biǎodá xiōngmèn
Dialogue 1
李明
最近总感觉胸口闷闷的,呼吸有点困难。
Zuìjìn zǒng juéde xiōngkǒu mènmen de, hūxī yǒudiǎn kùnnán.
Dạo này tôi luôn cảm thấy tức ngực, hơi khó thở.
王丽
是不是最近压力太大了?要不你去医院看看吧,别耽误了。
Shì bùshì zuìjìn yālì tài dà le? Yàobù nǐ qù yīyuàn kànkan ba, bié dānwù le.
Dạo này chị có bị stress nhiều không? Hay là chị đi khám bác sĩ đi, đừng để lâu.
李明
嗯,我打算明天去医院做个检查,看看是什么原因。
Ń, wǒ dǎsuàn míngtiān qù yīyuàn zuò ge jiǎnchá, kànkan shì shénme yuányīn.
Ừ, tôi định mai đi bệnh viện kiểm tra xem sao, tìm hiểu nguyên nhân.
王丽
好的,注意休息,别太劳累了。
Hǎo de, zhùyì xiūxi, bié tài láolèi le.
Được rồi, chú ý nghỉ ngơi, đừng làm việc quá sức.
李明
谢谢你,我会的。
Xièxie nǐ, wǒ huì de.
Cảm ơn chị, tôi sẽ cố gắng.