Dialogue
表达邮编
Biểu đạt mã bưu điện
biǎodá yóubiān
Dialogue 1
A
你好,请问您知道北京的邮编是多少吗?
Nǐ hǎo, qǐngwèn nín zhīdào běijīng de yóubiān shì duōshao ma?
Xin chào, bạn có biết mã bưu điện của Bắc Kinh không?
B
您好,北京的邮编是100000。
Nín hǎo, běijīng de yóubiān shì 100000.
Xin chào, mã bưu điện của Bắc Kinh là 100000.
A
谢谢!您知道上海的邮编吗?
Xièxie! Nín zhīdào shànghǎi de yóubiān ma?
Cảm ơn bạn! Bạn có biết mã bưu điện của Thượng Hải không?
B
上海的邮编是200000。
Shànghǎi de yóubiān shì 200000.
Mã bưu điện của Thượng Hải là 200000.
A
好的,非常感谢!
Hǎode, fēicháng gǎnxiè!
Được rồi, cảm ơn bạn rất nhiều!
B
不客气!
Bù kèqì!
Không có gì!