Skip to content
学中文

Dialogue

表达闷热

Cách diễn tả thời tiết oi bức

biǎo dá mèn rè

Dialogue 1

  1. A

    今天真闷热啊,感觉像在蒸笼里一样。

    Jīntiān zhēn mènrè a,gǎnjué xiàng zài zhēnglóng lǐ yīyàng。

    Thời tiết oi bức quá hôm nay, cảm giác như đang ở trong phòng xông hơi vậy.

  2. B

    是啊,这湿度太大了,衣服都贴在身上了。

    Shì a,zhè shīdù tài dà le,yīfu dōu tiē zài shēnshang le。

    Đúng vậy, độ ẩm quá cao, quần áo dính hết vào người.

  3. A

    出门一趟都汗流浃背的,真受不了。

    Chūmén yī tàng dōu hànliújiābèi de,zhēn shòu bù liǎo。

    Ra ngoài một lát thôi cũng đã mồ hôi nhễ nhại rồi, thật không chịu nổi.

  4. B

    我也是,感觉整个人都要融化了。

    Wǒ yě shì,gǎnjué zhěnggèrén dōu yào rónghuà le。

    Mình cũng vậy, cảm giác như cả người sắp tan chảy mất thôi.

  5. A

    晚上睡觉也睡不好,太热了。

    Wǎnshang shuìjiào yě shuì bù hǎo,tài rè le。

    Đêm cũng ngủ không ngon, nóng quá.

  6. B

    我也是,希望这闷热的天气赶紧过去。

    Wǒ yě shì,xīwàng zhè mènrè de tiānqì gǎnjǐn guòqù。

    Mình cũng vậy, hy vọng thời tiết oi bức này nhanh chóng qua đi.