表达霜冻 Diễn đạt sương giá biǎo dá shuāng dòng

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

A:哎,你看,地里都结霜了!
B:是啊,这霜冻来得真急,看来今年的冬天要比往年冷了。
C:可不是嘛,我家的菜都冻坏了,明天得去买点菜了。
A:我家的橘子也冻得不行了,看来今年的橘子要少吃了。
B:听说山上的柿子也冻坏了,哎,这霜冻真是伤农啊。

拼音

A:Ai,nǐ kàn,dì li dōu jié shuāng le!
B:Shì a,zhè shuāng dòng lái de zhēn jí,kàn lái jīn nián de dōng tiān yào bǐ wǎng nián lěng le。
C:Kě shì ma,wǒ jiā de cài dōu dòng huài le,míng tiān děi qù mǎi diǎn cài le。
A:Wǒ jiā de jú zi yě dòng de bù xíng le,kàn lái jīn nián de jú zi yào shǎo chī le。
B:Tīng shuō shān shang de shì zi yě dòng huài le,āi,zhè shuāng dòng zhēn shì shāng nóng a。

Vietnamese

A: Nhìn kìa, mặt đất đóng băng hết rồi!
B: Đúng vậy, sương giá đến đột ngột quá. Có vẻ như mùa đông năm nay sẽ lạnh hơn những năm trước.
C: Quả thật vậy. Rau của tôi đều bị đóng băng hết rồi, mai tôi phải đi chợ mua rau mới được.
A: Cam nhà tôi cũng bị đóng băng hư hại nhiều rồi, có vẻ như năm nay sẽ ăn cam ít hơn.
B: Nghe nói cả quả hồng trên núi cũng bị đóng băng hết rồi. Ôi, đợt sương giá này thật sự gây hại cho nông nghiệp.

Các cụm từ thông dụng

霜冻

shuāng dòng

Sương giá

Nền văn hóa

中文

霜冻是一种常见的自然现象,对农业生产有很大影响。在我国北方地区,霜冻较为常见,对农作物造成危害。

拼音

Shuāng dòng shì yī zhǒng cháng jiàn de zì rán xiàn xiàng,duì nóng yè shēng chǎn yǒu hěn dà yǐng xiǎng。Zài wǒ guó běi fāng dì qū,shuāng dòng jiào wéi cháng jiàn,duì nóng zuò wù zào chéng wēi hài。

Vietnamese

Sương giá là hiện tượng tự nhiên phổ biến, ảnh hưởng lớn đến sản xuất nông nghiệp. Ở miền Bắc Trung Quốc, sương giá khá phổ biến và gây hại cho cây trồng.

Ở Trung Quốc, sương giá thường được liên hệ với những thách thức của nông nghiệp mùa đông. Các phương pháp và công nghệ canh tác truyền thống đã được phát triển để giảm thiểu tác động tiêu cực của sương giá.

Các biểu hiện nâng cao

中文

一场突如其来的霜冻袭击了这个地区,导致了农作物的大面积减产。

霜冻的危害不容忽视,必须采取有效的防冻措施。

受霜冻影响,今年的水果产量将会大幅下降。

拼音

Yī chǎng tū rú qí lái de shuāng dòng xí jí le zhège dì qū,dǎo zhì le nóng zuò wù de dà miàn jī jiǎn chǎn。

Shuāng dòng de wēi hài bù róng hū shì, bì xū cǎi qǔ yǒu xiào de fáng dòng cè shī。

Shòu shuāng dòng yǐng xiǎng,jīn nián de shuǐ guǒ chǎn liàng jiāng huì dà fú xià jiàng。

Vietnamese

Một đợt sương giá bất ngờ đã tấn công khu vực này, dẫn đến sản lượng nông nghiệp giảm mạnh.

Tác hại của sương giá không thể xem nhẹ, cần phải thực hiện các biện pháp chống sương giá hiệu quả.

Do ảnh hưởng của sương giá, sản lượng trái cây năm nay sẽ giảm đáng kể.

Các bản sao văn hóa

中文

在与他人谈论霜冻时,应避免使用过于夸张或负面的语言,以免引起不必要的焦虑或恐慌。

拼音

Zài yǔ tā rén tán lùn shuāng dòng shí,yīng bì miǎn shǐ yòng guò yú kuā zhāng huò fù miàn de yǔ yán,yǐ miǎn yǐn qǐ bù bì yào de jiāo lǜ huò kǒng huāng。

Vietnamese

Khi thảo luận về sương giá với người khác, nên tránh dùng ngôn từ quá phóng đại hoặc tiêu cực để tránh gây ra sự lo lắng hoặc hoảng sợ không cần thiết.

Các điểm chính

中文

表达霜冻时,要注意具体的场景和语境,选择合适的词语和表达方式。例如,在农业生产中,霜冻往往意味着农作物受损,而日常生活中,霜冻则可能只是天气现象的描述。

拼音

Biǎo dá shuāng dòng shí,yào zhùyì jù tǐ de chǎng jǐng hé yǔ jìng,xuǎn zé héshì de cí yǔ hé biǎo dá fāng shì。Lì rú,zài nóng yè shēng chǎn zhōng,shuāng dòng wǎng wǎng yì wèi zhe nóng zuò wù shòu sǔn,ér rì cháng shēng huó zhōng,shuāng dòng zé kě néng zhǐ shì tiān qì xiàn xiàng de miáo shù。

Vietnamese

Khi diễn đạt sương giá, cần lưu ý đến bối cảnh và ngữ cảnh cụ thể, lựa chọn từ ngữ và cách diễn đạt phù hợp. Ví dụ, trong sản xuất nông nghiệp, sương giá thường có nghĩa là cây trồng bị hư hại, còn trong đời sống thường nhật, sương giá chỉ có thể là mô tả về hiện tượng thời tiết.

Các mẹo để học

中文

可以尝试用不同的方式描述霜冻,例如:‘昨夜下了霜’,‘今天早上地面结了一层厚厚的霜’,‘霜冻对农作物造成了严重的损害’等。

多与他人练习对话,在不同的语境下运用所学的表达方式。

拼音

Kě yǐ cháng shì yòng bù tóng de fāng shì miáo shù shuāng dòng,lì rú:‘Zuó yè xià le shuāng’,‘Jīn tiān zǎo shang dì miàn jié le yī céng hòu hòu de shuāng’,‘Shuāng dòng duì nóng zuò wù zào chéng le yán zhòng de sǔn hài’ děng。

Duō yǔ tā rén liàn xí duì huà,zài bù tóng de yǔ jìng xià yùnyòng suǒ xué de biǎo dá fāng shì。

Vietnamese

Có thể thử mô tả sương giá bằng nhiều cách khác nhau, ví dụ: ‘Tối qua có sương giá’, ‘Sáng nay mặt đất đóng băng một lớp dày’, ‘Sương giá gây thiệt hại nghiêm trọng cho cây trồng’ v.v…

Thường xuyên luyện tập hội thoại với người khác, vận dụng những cách diễn đạt đã học trong các ngữ cảnh khác nhau.