观星 Quan sát sao Guān xīng

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

A:今晚的星星真美啊!你看,那颗是北极星吗?
B:嗯,应该是吧,我记得小时候外公带我来看星星,他指着北极星给我讲了很多故事呢。
A:哇,真羡慕你!我小时候很少有机会抬头看星星。现在城市灯光这么亮,很难看到这么清晰的星空了。
B:是啊,城市的光污染太严重了。不过,我们还可以去郊外或者山上观星,那里星空更加璀璨。
A:有机会一定去!听说在一些特定的节日,会有观星的活动,不知道你有没有参加过?
B:嗯,我参加过一次中秋节的观星活动,那天月亮又大又圆,星星也特别亮,非常难忘。
A:下次中秋节我也要参加!

拼音

A:jīn wǎn de xīngxīng zhēn měi a!nǐ kàn,nà kē shì běi jí xīng ma?
B:ń,yīng gāi shì ba,wǒ jì de xiǎo shíhòu wài gōng dài wǒ lái kàn xīngxīng,tā zhǐ zhě běi jí xīng gěi wǒ jiǎng le hěn duō gùshì ne。
A:wā,zhēn xiàn mù nǐ!wǒ xiǎo shíhòu hěn shǎo yǒu jī huì tái tóu kàn xīngxīng。xiànzài chéngshì dēng guāng zhè me liàng,hěn nán kàn dào zhè me qīngxī de xīngkōng le。
B:shì a,chéngshì de guāng wūrǎn tài yánzhòng le。bùguò,wǒmen hái kěyǐ qù jiāowài huòzhě shānshàng guān xīng,nàlǐ xīngkōng gèng jiā cuǐcàn。
A:yǒu jīhuì yīdìng qù!tīng shuō zài yīxiē tè dìng de jiérì,huì yǒu guān xīng de huódòng,bù zhī dào nǐ yǒu méiyǒu cān jiā guò?
B:ń,wǒ cān jiā guò yī cì zhōng qiū jié de guān xīng huódòng,nà tiān yuèliàng yòu dà yòu yuán,xīngxīng yě tèbié liàng,fēicháng nán wàng。
A:xià cì zhōng qiū jié wǒ yě yào cān jiā!

Vietnamese

A: Sao đêm nay đẹp quá! Nhìn kìa, đó có phải sao Bắc Đẩu không?
B: Ừ, chắc vậy. Tôi nhớ hồi nhỏ, ông ngoại tôi thường dẫn tôi đi xem sao, ông chỉ vào sao Bắc Đẩu và kể cho tôi nghe nhiều câu chuyện lắm.
A: Ôi, tôi ước gì mình cũng được như cậu! Tôi hồi nhỏ hiếm khi có cơ hội ngắm sao. Giờ thành phố đèn sáng trưng quá, khó mà thấy được bầu trời đêm trong veo như vậy.
B: Đúng rồi, ô nhiễm ánh sáng ở thành phố nghiêm trọng quá. Nhưng chúng ta vẫn có thể đi ngắm sao ở vùng ngoại ô hoặc trên núi, ở đó bầu trời sao còn lung linh hơn nữa.
A: Có cơ hội nhất định mình sẽ đi! Nghe nói vào một số ngày lễ nhất định, sẽ có các hoạt động ngắm sao, không biết cậu có tham gia bao giờ không?
B: Ừ, tôi đã tham gia một lần hoạt động ngắm sao vào dịp Tết Trung thu. Hôm đó trăng tròn và to lắm, sao cũng sáng lấp lánh, thật khó quên.
A: Lần Tết Trung thu tới mình cũng sẽ tham gia!

Các cụm từ thông dụng

观星

guān xīng

Ngắm sao

Nền văn hóa

中文

中国传统文化中,观星与农耕、占卜等密切相关,古人通过观测星象来预测农业收成、预测吉凶祸福。

中秋节赏月观星是重要的节日习俗,象征着阖家团圆、人月两团圆。

拼音

zhōng guó chuántǒng wénhuà zhōng,guān xīng yǔ nónggēng、zhānbǔ děng mìqiè xiāngguān,gǔrén tōngguò guān cè xīngxiàng lái yùcè nóngyè shōuchéng、yùcè jíxiōng huòfú。

zhōng qiū jié shǎng yuè guān xīng shì zhòngyào de jiérì xísú,xiàngzhēng zhe hé jiā tuányuán、rén yuè liǎng tuányuán。

Vietnamese

Trong văn hóa truyền thống Trung Quốc, việc quan sát sao có liên hệ mật thiết với nông nghiệp và bói toán. Người xưa quan sát các hiện tượng thiên văn để dự đoán mùa màng và vận mệnh tốt xấu.

Việc ngắm trăng và sao vào dịp Tết Trung thu là một phong tục quan trọng, tượng trưng cho sự đoàn tụ gia đình và sự hòa hợp giữa người và trăng

Các biểu hiện nâng cao

中文

今晚的星空璀璨夺目,令人心旷神怡。

我们一起仰望星空,寻找属于我们的星座吧。

据说,在晴朗的夜空中,可以看到银河系壮丽的景象。

拼音

jīn wǎn de xīngkōng cuǐcàn duómù,lìng rén xīn kuàng shēnyí。

wǒmen yīqǐ yǎng wàng xīngkōng,xúnzhǎo shǔyú wǒmen de xīngzuò ba。

jùshuō,zài qínglǎng de yèkōng zhōng,kěyǐ kàn dào yínhé xì zhuànglì de jǐngxiàng。

Vietnamese

Bầu trời sao đêm nay thật rực rỡ và tươi mát.

Cùng nhau ngước nhìn bầu trời sao và tìm chòm sao của chúng ta nhé.

Người ta nói rằng, vào một đêm trời quang đãng, ta có thể nhìn thấy cảnh tượng hùng vĩ của dải Ngân hà

Các bản sao văn hóa

中文

避免在夜间大声喧哗,以免惊扰他人休息。尊重当地习俗,不要随意乱扔垃圾。

拼音

biànmiǎn zài yèjiān dàshēng xuānhuá,yǐmiǎn jīngrǎo tārén xiūxí。zūnjìng dāngdì xísú,búyào suíyì luànrēng lèsè。

Vietnamese

Tránh gây tiếng ồn lớn vào ban đêm để không làm phiền người khác nghỉ ngơi. Tôn trọng phong tục tập quán địa phương và không vứt rác bừa bãi.

Các điểm chính

中文

观星活动适合各个年龄段的人参加,尤其适合亲子活动。选择观星地点时,要考虑光污染程度、天气状况等因素。

拼音

guān xīng huódòng shìhé gège niánlíng duàn de rén cānjiā,yóuqí shìhé qīnzi huódòng。xuǎnzé guān xīng dìdiǎn shí,yào kǎolǜ guāng wūrǎn chéngdù、tiānqì zhuàngkuàng děng yīnsù。

Vietnamese

Các hoạt động ngắm sao phù hợp với mọi lứa tuổi, đặc biệt là các hoạt động của bố mẹ và con cái. Khi chọn địa điểm ngắm sao, cần xem xét các yếu tố như ô nhiễm ánh sáng và điều kiện thời tiết.

Các mẹo để học

中文

多看一些关于天文知识的书籍和视频,提升自己的天文知识。

学习一些与观星相关的英语词汇,方便与外国人交流。

练习用流利的中文和英文描述星空的景象。

拼音

duō kàn yīxiē guānyú tiānwén zhīshì de shūjí hé shìpín,tíshēng zìjǐ de tiānwén zhīshì。

xuéxí yīxiē yǔ guān xīng xiāngguān de yīngyǔ cíhuì,fāngbiàn yǔ wàiguórén jiāoliú。

liànxí yòng liúlì de zhōngwén hé yīngwén miáoshù xīngkōng de jǐngxiàng。

Vietnamese

Đọc thêm sách và video về thiên văn học để nâng cao kiến thức của mình.

Học một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến việc ngắm sao để thuận tiện cho việc giao tiếp với người nước ngoài.

Luyện tập miêu tả cảnh tượng bầu trời đêm bằng tiếng Việt và tiếng Anh trôi chảy