Skip to content
学中文

Dialogue

计算生肖年

Tính năm con giáp

Jìsuàn xiāoshēng nián

Dialogue 1

  1. A

    你知道今年是什么生肖吗?

    Nǐ zhīdào jīnnián shì shénme xiāoshēng ma?

    Bạn có biết con giáp năm nay là con gì không?

  2. B

    是兔年吧?

    Shì tù nián ba?

    Là con Mèo phải không?

  3. A

    是的,今年是2023年,是兔年。你属什么生肖?

    Shì de,jīnnián shì 2023 nián,shì tù nián。Nǐ shǔ shénme xiāoshēng?

    Đúng rồi, năm nay là năm 2023, năm con Mèo. Con giáp của bạn là con gì?

  4. B

    我属鸡。

    Wǒ shǔ jī。

    Mình thuộc con Gà.

  5. A

    那你是哪一年出生的?

    Nà nǐ shì nǎ yī nián chūshēng de?

    Vậy bạn sinh năm nào?

  6. B

    我1981年出生的。

    Wǒ 1981 nián chūshēng de。

    Mình sinh năm 1981.

  7. A

    哦,1981年是鸡年,你算得对。你想知道其他年份的生肖吗?

    Ó,1981 nián shì jī nián,nǐ suàn de duì。Nǐ xiǎng zhīdào qítā niánfèn de xiāoshēng ma?

    Ồ, năm 1981 là năm con Gà, bạn nói đúng rồi. Bạn có muốn biết con giáp của những năm khác không?

  8. B

    嗯,我想知道我孩子的生肖,他2010年出生。

    Ńn,wǒ xiǎng zhīdào wǒ háizi de xiāoshēng,tā 2010 nián chūshēng。

    Có, mình muốn biết con giáp của con mình, bé sinh năm 2010.

  9. A

    2010年是虎年。

    2010 nián shì hǔ nián。

    Năm 2010 là năm con Hổ.

  10. B

    谢谢你!

    Xièxiè nǐ!

    Cảm ơn bạn!

Dialogue 2

  1. A

    你家孩子是哪一年出生的?属什么生肖?

    Nǐ jiā háizi shì nǎ yī nián chūshēng de?Shǔ shénme xiāoshēng?

    Con của bạn sinh năm nào? Con giáp là gì?

  2. B

    我家孩子2015年出生,属羊。

    Wǒ jiā háizi 2015 nián chūshēng,shǔ yáng。

    Con mình sinh năm 2015, tuổi Dê.

  3. A

    那明年就是他属相的本命年了,你们有什么特别的安排吗?

    Nà míngnián jiùshì tā shǔxiàng de běnmìng nián le,nǐmen yǒu shénme tèbié de ānpái ma?

    Vậy năm sau là năm tuổi của con bạn rồi, các bạn có kế hoạch gì đặc biệt không?

  4. B

    我们打算带他去寺庙祈福,希望他新的一年平安健康。

    Wǒmen dǎsuàn dài tā qù sìmiào qífú,xīwàng tā xīn de yī nián píng'ān jiànkāng。

    Mình định đưa con đến đền chùa cầu phúc, mong con được bình an và khỏe mạnh trong năm mới.

  5. A

    好主意!祝他一切顺利!

    Hǎo zhǔyì!Zhù tā yīqiè shùnlì!

    Ý kiến hay đấy! Chúc con mọi điều tốt lành!

  6. B

    谢谢!

    Xièxie!

    Cảm ơn bạn!

Dialogue 3

  1. A

    听说今年是兔年,兔年有什么说法吗?

    Tīngshuō jīnnián shì tù nián,tù nián yǒu shénme shuōfǎ ma?

    Mình nghe nói năm nay là năm con Mèo. Có câu nói nào về năm con Mèo không?

  2. B

    兔年代表着温和、善良、敏捷,人们常说兔年会比较平静祥和。

    Tù nián dàibiǎozhe wēnhé、shànliáng、mǐnjié,rénmen cháng shuō tù nián huì bǐjiào píngjìng xiánghé。

    Năm con Mèo tượng trưng cho sự ôn hòa, tử tế và nhanh nhẹn. Người ta thường nói năm con Mèo sẽ khá yên bình và hài hòa.

  3. A

    那兔年出生的人性格特点是什么呢?

    Nà tù nián chūshēng de rén xìnggé tèdiǎn shì shénme ne?

    Vậy những người sinh năm con Mèo thì có tính cách như thế nào?

  4. B

    通常认为兔年出生的人温柔善良、富有同情心、机智聪明。

    Tōngcháng rènwéi tù nián chūshēng de rén wēnróu shànliáng、fùyǒu tóngqíngxīn、jīzhì cōngmíng。

    Thông thường, người ta cho rằng những người sinh năm con Mèo hiền lành, tốt bụng, giàu lòng trắc ẩn và thông minh.

  5. A

    嗯,听起来不错呢!

    Ńn,tīng qǐlái bùcuò ne!

    Ừm, nghe có vẻ hay đấy!

  6. B

    是的,每个生肖都有其独特的文化内涵。

    Shì de,měi gè xiāoshēng dōu yǒu qí dúté de wénhuà nèihán。

    Đúng rồi, mỗi con giáp đều có ý nghĩa văn hóa độc đáo của riêng mình.