计算黄历日期 Tính toán ngày âm lịch jìsuàn huánglì rìqī

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

A:您好,请问您知道怎么计算黄历日期吗?
B:知道一点,需要用到万年历或者专门的黄历软件。您是想查询哪天的黄历?
A:我想查一下2024年2月14日是黄历几月几日,以及当天的宜忌。
B:好的,我用万年历查一下……2024年2月14日是农历正月初五,宜祭祀、祈福,忌动土。
A:谢谢!您对黄历很了解呢!
B:略知一二,平时也比较关注这些传统文化。

拼音

A:nín hǎo, qǐngwèn nín zhīdào zěnme jìsuàn huánglì rìqī ma?
B:zhīdào yīdiǎn, xūyào yòngdào wànniánlì huò zhě zhēnmén de huánglì ruǎnjiàn. nín shì xiǎng cháxún nǎ tiān de huánglì?
A:wǒ xiǎng chá yīxià 2024 nián 2 yuè 14 rì shì huánglì jǐ yuè jǐ rì, yǐjí dāngtiān de yíjì.
B:hǎo de, wǒ yòng wànniánlì chá yīxià……2024 nián 2 yuè 14 rì shì nónglì zhēngyuè chū wǔ, yí jìsì, qífú, jì dòngtǔ.
A:xièxie!nín duì huánglì hěn liǎojiě ne!
B:lüè zhī yī'èr, píngshí yě bǐjiào guānzhù zhèxiē chuántǒng wénhuà.

Vietnamese

A: Chào bạn, bạn có biết cách tính ngày âm lịch không?
B: Biết một chút, cần dùng lịch vạn niên hoặc phần mềm lịch âm chuyên dụng. Bạn muốn tra cứu ngày nào?
A: Mình muốn tra cứu ngày 14 tháng 2 năm 2024 là ngày nào trong âm lịch và những việc nên làm, không nên làm trong ngày đó.
B: Được rồi, mình tra cứu trên lịch vạn niên xem sao… Ngày 14 tháng 2 năm 2024 là ngày mùng 5 tháng giêng âm lịch. Ngày tốt để cúng bái, cầu nguyện, ngày xấu để động thổ.
A: Cảm ơn bạn! Bạn hiểu biết nhiều về âm lịch nhỉ!
B: Chỉ biết một chút thôi, mình cũng khá quan tâm đến những nét văn hoá truyền thống.

Cuộc trò chuyện 2

中文

A:您好,请问您知道怎么计算黄历日期吗?
B:知道一点,需要用到万年历或者专门的黄历软件。您是想查询哪天的黄历?
A:我想查一下2024年2月14日是黄历几月几日,以及当天的宜忌。
B:好的,我用万年历查一下……2024年2月14日是农历正月初五,宜祭祀、祈福,忌动土。
A:谢谢!您对黄历很了解呢!
B:略知一二,平时也比较关注这些传统文化。

Vietnamese

A: Chào bạn, bạn có biết cách tính ngày âm lịch không?
B: Biết một chút, cần dùng lịch vạn niên hoặc phần mềm lịch âm chuyên dụng. Bạn muốn tra cứu ngày nào?
A: Mình muốn tra cứu ngày 14 tháng 2 năm 2024 là ngày nào trong âm lịch và những việc nên làm, không nên làm trong ngày đó.
B: Được rồi, mình tra cứu trên lịch vạn niên xem sao… Ngày 14 tháng 2 năm 2024 là ngày mùng 5 tháng giêng âm lịch. Ngày tốt để cúng bái, cầu nguyện, ngày xấu để động thổ.
A: Cảm ơn bạn! Bạn hiểu biết nhiều về âm lịch nhỉ!
B: Chỉ biết một chút thôi, mình cũng khá quan tâm đến những nét văn hoá truyền thống.

Các cụm từ thông dụng

计算黄历日期

jìsuàn huánglì rìqī

Tính ngày âm lịch

Nền văn hóa

中文

黄历是中国传统历法,它结合了阴阳历的元素,不仅记录日期,还包含每日的宜忌,用于指导人们日常生活中的各种活动,如婚嫁、出行、开工等。

拼音

huánglì shì zhōngguó chuántǒng lìfǎ, tā jiéhé le yīnyánglì de yuánsù, bùjǐn jìlù rìqī, hái bāohán měirì de yíjì, yòng yú zhǐdǎo rénmen rìcháng shēnghuó zhōng de gè zhǒng huódòng, rú hūnjià, chūxíng, kāigōng děng。

Vietnamese

Âm lịch là hệ thống lịch truyền thống của Trung Quốc. Nó kết hợp các yếu tố của lịch Âm và lịch Dương, không chỉ ghi lại ngày tháng mà còn bao gồm những ngày lành dữ để hướng dẫn mọi người trong các hoạt động thường ngày, chẳng hạn như kết hôn, đi lại, khởi công, v.v…

Các biểu hiện nâng cao

中文

您可以结合八字、紫微斗数等更精细的预测方法,对黄历日期进行更深入的分析。

根据黄历宜忌,您可以制定更详尽的日程安排,例如选择合适的吉日进行重要活动。

拼音

nín kěyǐ jiéhé bāzì, zǐwēi dòushù děng gèng jīngxì de yùcè fāngfǎ, duì huánglì rìqī jìnxíng gèng shēnrù de fēnxī。

gēnjù huánglì yíjì, nín kěyǐ zhìdìng gèng xiángjìn de rìchéng ānpái, lìrú xuǎnzé héshì de jí rì jìnxíng zhòngyào huódòng。

Vietnamese

Bạn có thể kết hợp các phương pháp dự đoán chi tiết hơn như Bát tự, Tử vi Đẩu số để phân tích sâu hơn về ngày âm lịch.

Dựa trên ngày lành dữ trong âm lịch, bạn có thể lập kế hoạch chi tiết hơn, ví dụ chọn ngày lành tốt để tổ chức các sự kiện quan trọng.

Các bản sao văn hóa

中文

在一些重要的场合,如婚礼、开工等,要避免选择黄历上的忌日。

拼音

zài yīxiē zhòngyào de chǎnghé, rú hūnlǐ, kāigōng děng, yào bìmiǎn xuǎnzé huánglì shàng de jì rì。

Vietnamese

Trong những dịp quan trọng như đám cưới, động thổ,… cần tránh chọn những ngày xấu theo lịch âm.

Các điểm chính

中文

计算黄历日期时,需要考虑年份、月份和日期,并使用合适的工具或软件进行计算。该场景适用于对中国传统文化感兴趣的人群,以及需要根据黄历安排活动的个人或家庭。常见的错误包括年份选择错误、月份换算错误等。

拼音

jìsuàn huánglì rìqī shí, xūyào kǎolǜ niánfèn, yuèfèn hé rìqī, bìng shǐyòng héshì de gōngjù huò ruǎnjiàn jìnxíng jìsuàn。gāi chǎngjǐng shìyòng yú duì zhōngguó chuántǒng wénhuà gǎn xìngqù de rénqún, yǐjí xūyào gēnjù huánglì ānpái huódòng de gèrén huò jiātíng。chángjiàn de cuòwù bāokuò niánfèn xuǎnzé cuòwù, yuèfèn huànsuàn cuòwù děng。

Vietnamese

Khi tính ngày âm lịch, cần xem xét năm, tháng, ngày và sử dụng công cụ hoặc phần mềm thích hợp để tính toán. Kịch bản này phù hợp với những người quan tâm đến văn hóa truyền thống Trung Quốc, cũng như cá nhân hoặc gia đình cần sắp xếp hoạt động theo lịch âm. Những lỗi thường gặp bao gồm chọn sai năm, quy đổi sai tháng, v.v…

Các mẹo để học

中文

多练习使用万年历或其他黄历软件,熟悉其操作方法。

与朋友或家人进行模拟对话,练习用不同方式表达对黄历日期的计算和解读。

尝试查询不同年份、月份的黄历日期,提高计算准确性。

拼音

duō liànxí shǐyòng wànniánlì huò qítā huánglì ruǎnjiàn, shúxī qí cāozuò fāngfǎ。

yǔ péngyou huò jiārén jìnxíng mónǐ duìhuà, liànxí yòng bùtóng fāngshì biǎodá duì huánglì rìqī de jìsuàn hé jiědù。

chángshì cháxún bùtóng niánfèn, yuèfèn de huánglì rìqī, tígāo jìsuàn zhǔnquèxìng。

Vietnamese

Hãy luyện tập sử dụng lịch vạn niên hoặc các phần mềm lịch âm khác để làm quen với cách vận hành của chúng.

Luyện tập trò chuyện mô phỏng với bạn bè hoặc người thân để luyện tập cách diễn đạt khác nhau về việc tính toán và giải thích ngày âm lịch.

Thử tra cứu ngày âm lịch của các năm, tháng khác nhau để tăng độ chính xác của việc tính toán.