Dialogue
讨论大雾
Thảo luận về sương mù dày đặc
Tǎolùn dà wù
Dialogue 1
A
你看这雾,真大!
Nǐ kàn zhè wù, zhēn dà!
Nhìn xem, sương mù dày đặc thế này!
B
是啊,能见度太低了,开车得小心点。
Shì a, néng jiàn dù tài dī le, kāi chē děi xiǎo xīn diǎn.
Đúng vậy, tầm nhìn hạn chế quá, lái xe phải cẩn thận.
C
可不是嘛,我早上出门差点迷路。
Kě bù shì ma, wǒ zǎoshang chū mén chà diǎn mí lù.
Đúng rồi, sáng nay khi ra khỏi nhà tôi suýt bị lạc.
A
这雾都是污染物造成的吧?
Zhè wù dōu shì wū rǎn wù zào chéng de ba?
Sương mù này là do chất gây ô nhiễm phải không?
B
可能吧,最近雾霾天气确实比较多。
Kě néng ba, zuì jìn wú mái tiān qì quèshí bǐ jiào duō.
Có lẽ vậy, dạo này sương mù nhiều thật.
C
希望政府能采取措施改善空气质量。
Xīwàng zhèngfǔ néng cǎiqǔ cuòshī gǎishàn kōng qì zhìliàng.
Hy vọng chính phủ sẽ có biện pháp cải thiện chất lượng không khí.
A
是啊,咱们都盼望着蓝天白云呢!
Shì a, zánmen dōu pàn wàng zhe lán tiān bái yún ne!
Đúng vậy, chúng ta đều mong chờ bầu trời trong xanh và ánh nắng mặt trời!
Dialogue 2
A
今天雾这么大,航班会不会延误啊?
Jīntiān wù zhème dà, hángbān huì bù huì yánwù a?
Sương mù dày đặc thế này, chuyến bay có bị trì hoãn không nhỉ?
B
有可能,最好提前查一下航班信息。
Yǒu kěnéng, zuì hǎo tíqián chá yīxià hángbān xìnxī.
Có thể, tốt nhất nên kiểm tra thông tin chuyến bay trước.
C
我也是担心这个,要是延误了就麻烦了。
Wǒ yě shì dānxīn zhège, yàoshi yánwù le jiù máfan le.
Tôi cũng lo lắng điều đó, nếu bị trì hoãn thì phiền phức lắm.
A
可以关注机场的官方微博或APP。
Kěyǐ guānzhù jīchǎng de guānfāng wēibó huò APP.
Có thể theo dõi Weibo chính thức hoặc ứng dụng của sân bay.
B
好的,谢谢提醒!
Hǎo de, xièxie tíxǐng!
Được rồi, cảm ơn bạn đã nhắc nhở!