Skip to content
学中文

Dialogue

评估进步

Đánh giá sự tiến bộ

pínggū jìnbù

Dialogue 1

  1. 老师

    小明,这学期你的进步很大啊!特别是你的口语表达能力,比之前流畅多了。

    xiǎomíng,zhè xué qī nǐ de jìnbù hěn dà a!tèbié shì nǐ de kǒuyǔ biǎodá nénglì,bǐ zhīqián liúlàng duō le。

    Xiaoming, cậu tiến bộ rất nhiều trong học kỳ này! Đặc biệt là khả năng nói tiếng Anh của cậu, trôi chảy hơn nhiều so với trước đây.

  2. 小明

    谢谢老师!我平时有练习用英语和外国朋友交流,也参加了学校的英语角活动。

    xièxie lǎoshī!wǒ píngshí yǒu liànxí yòng yīngyǔ hé wàiguó péngyou jiāoliú,yě cānjiā le xuéxiào de yīngyǔ jiǎo huódòng。

    Cảm ơn cô giáo! Em thường xuyên luyện tập nói tiếng Anh với các bạn nước ngoài và cũng tham gia các hoạt động Góc tiếng Anh của trường.

  3. 老师

    很好!多实践才能提高。你的写作方面也进步不少,文章更有逻辑性了。

    hěn hǎo!duō shíjiàn cáinéng tígāo。nǐ de xiězuò fāngmiàn yě jìnbù bù shǎo,wénzhāng gèng yǒu luójí xìng le。

    Rất tốt! Thực hành nhiều sẽ giúp cậu tiến bộ. Việc viết của cậu cũng tiến bộ đáng kể, bài viết của cậu có logic hơn rồi.

  4. 小明

    我参考了一些写作技巧的书籍,并尝试用不同的写作方法来练习。

    wǒ cānkǎo le yīxiē xiězuò jìqiǎo de shūjí, bìng chángshì yòng bùtóng de xiězuò fāngfǎ lái liànxí。

    Em đã tham khảo một số sách về kỹ thuật viết và thử nghiệm các phương pháp viết khác nhau để luyện tập.

  5. 老师

    看来你很努力,继续保持!有什么问题可以随时来问我。

    kàn lái nǐ hěn nǔlì,jìxù bǎochí!yǒu shénme wèntí kěyǐ suíshí lái wèn wǒ。

    Có vẻ cậu rất nỗ lực, tiếp tục giữ vững nhé! Nếu có vấn đề gì thì cứ hỏi cô bất cứ lúc nào.

  6. 小明

    好的,谢谢老师!

    hǎode,xièxie lǎoshī!

    Vâng, cảm ơn cô giáo!

Dialogue 2

  1. 家长

    老师,请问一下,我家孩子这学期的学习情况怎么样?

    lǎoshī,qǐngwèn yīxià,wǒ jiā háizi zhè xué qī de xuéxí qíngkuàng zěnmeyàng?

  2. 老师

    总体来说,进步还是很大的,尤其是在数学方面。

    zǒngtǐ lái shuō,jìnbù hái shì hěn dà de,yóuqí shì zài shùxué fāngmiàn。

  3. 家长

    数学方面?具体有哪些进步呢?

    shùxué fāngmiàn?jùtǐ yǒu nǎxiē jìnbù ne?

  4. 老师

    他解题速度明显加快了,思路也更清晰了。课堂参与度也提高了。

    tā jiětí sùdù míngxiǎn jiākuài le,sīlù yě gèng qīngxī le。kè táng cānyùdù yě tígāo le。

  5. 家长

    太感谢您了!我们会继续鼓励他,让他保持这种进步。

    tài gǎnxiè nín le!wǒmen huì jìxù gǔlì tā, ràng tā bǎochí zhè zhǒng jìnbù。

Đánh giá sự tiến bộ — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen