Dialogue
询问流行病
Câu hỏi về dịch bệnh
xún wèn liú xíng bìng
Dialogue 1
A
最近听说流感比较严重,你们那里情况怎么样?
zuì jìn tīng shuō liú gǎn bǐ jiào yán zhòng,nǐ men nà lǐ qíng kuàng zěn me yàng?
Dạo này tôi nghe nói cúm khá nặng. Tình hình bên các bạn thế nào?
B
还好,我们这儿还好,只是最近咳嗽的人比较多。
hái hǎo,wǒ men zhè ér hái hǎo,zhǐ shì zuì jìn ké sou de rén bǐ jiào duō。
Khỏe, ở đây vẫn ổn, chỉ là dạo này có nhiều người ho hơn thôi.
C
对啊,我最近也感觉有点不舒服,喉咙有点痛。
duì a,wǒ zuì jìn yě gǎn jué yǒu diǎn bù shū fú,hóu lóng yǒu diǎn tòng。
Đúng rồi, dạo này tôi cũng thấy hơi khó chịu, cổ họng hơi đau.
A
你们有采取什么预防措施吗?
nǐ men yǒu cǎi qǔ shén me yǔ fáng cuò shī ma?
Các bạn có thực hiện biện pháp phòng ngừa nào không?
B
我们都戴口罩,勤洗手,尽量少去人多的地方。
wǒ men dōu dài kǒu zhào,qín xǐ shǒu,jǐn liàng shǎo qù rén duō de dì fang。
Chúng tôi đều đeo khẩu trang, thường xuyên rửa tay, và cố gắng tránh những nơi đông người.
C
嗯,这些措施确实很重要。
ěn,zhè xiē cuò shī què shí hěn zhòng yào。
Ừm, những biện pháp này thực sự rất quan trọng.
A
希望疫情早点过去。
xī wàng yì qíng zǎo diǎn guò qù。
Hy vọng dịch bệnh sớm qua đi.
B
是啊,大家都要注意保护好自己。
shì a,dà jiā dōu yào zhù yì bǎo hù hǎo zì jǐ。
Đúng vậy, mọi người cần chú ý bảo vệ bản thân.
Dialogue 2
A
最近新型冠状病毒肺炎疫情怎么样?
zuì jìn xīn xíng guàn zhuàng bìng dú fèi yán yì qíng zěn me yàng?
Tình hình dịch bệnh viêm phổi do virus corona gần đây thế nào?
B
疫情已经得到有效控制,但我们仍然要保持警惕,做好防护措施。
yì qíng yǐ jīng dé dào yǒu xiào kòng zhì,dàn wǒ men réng rán yào bǎo chí jǐng tì,zuò hǎo fáng hù cuò shī。
Dịch bệnh đã được kiểm soát hiệu quả, nhưng chúng ta vẫn cần phải cảnh giác và thực hiện các biện pháp phòng ngừa.
C
请问有什么具体的防护措施?
qǐng wèn yǒu shén me jù tǐ de fáng hù cuò shī?
Vậy các biện pháp phòng ngừa cụ thể là gì?
A
比如戴口罩、勤洗手、保持社交距离等等。
bǐ rú dài kǒu zhào,qín xǐ shǒu,bǎo chí shè jiāo jù lí děng děng。
Ví dụ như đeo khẩu trang, rửa tay thường xuyên, giữ khoảng cách xã hội, v.v...
B
嗯,这些措施的确重要,避免到人群密集的地方。
ěn,zhè xiē cuò shī de què zhòng yào,bì miǎn dào rén qún mì jí de dì fang。
Đúng vậy, những biện pháp này thực sự rất quan trọng, để tránh những nơi đông người.