Skip to content
学中文

Dialogue

说明咳嗽

Mô tả chứng ho

shuōmíng késou

Dialogue 1

  1. 李医生

    你好,有什么不舒服吗?

    nǐ hǎo,yǒu shénme bù shūfu ma?

    Chào anh, anh bị làm sao vậy?

  2. 王先生

    我最近咳嗽很厉害,已经持续一个星期了。

    wǒ zuìjìn késou hěn lìhai,yǐjīng chíxù yīgè xīngqī le。

    Dạo này tôi bị ho rất dữ dội, đã kéo dài một tuần nay rồi.

  3. 李医生

    咳嗽是干咳还是有痰?

    késou shì gānkěi háishì yǒu tán?

    Ho khan hay có đờm?

  4. 王先生

    是干咳,晚上尤其厉害,咳得我睡不着觉。

    shì gānkěi,wǎnshàng yóuqí lìhai,kěi de wǒ shuì bu zháo jiào。

    Ho khan, nhất là về đêm, ho dữ dội đến nỗi tôi không ngủ được.

  5. 李医生

    还有其他症状吗?比如发烧、头疼?

    hái yǒu qítā zhèngzhuàng ma?bǐrú fāshāo、tóuténg?

    Anh còn có triệu chứng nào khác không? Ví dụ như sốt, đau đầu?

  6. 王先生

    没有发烧和头疼,就是咳嗽。

    méiyǒu fāshāo hé tóuténg,jiùshì késou。

    Tôi không bị sốt hay đau đầu, chỉ bị ho thôi.

  7. 李医生

    好的,我给你开一些止咳药,记住要按时吃药,多喝水,休息好。

    hǎo de,wǒ gěi nǐ kāi yīxiē zhǐké yào,jì zhù yào ànshí chī yào,duō hē shuǐ,xiūxi hǎo。

    Được rồi, tôi sẽ kê đơn thuốc trị ho cho anh. Nhớ uống thuốc đúng giờ, uống nhiều nước và nghỉ ngơi đầy đủ.

  8. 王先生

    谢谢医生。

    xièxie yīshēng。

    Cảm ơn bác sĩ.