Skip to content
学中文

Dialogue

课程注册

Đăng ký khóa học

Kèchéng zhùcè

Dialogue 1

  1. 工作人员

    您好,请问有什么可以帮您?

    hǎo, qǐngwèn yǒu shénme kěyǐ bāng nín?

    Xin chào, tôi có thể giúp gì cho bạn?

  2. 您好,我想咨询一下关于文化交流课程的注册事宜。

    hǎo, wǒ xiǎng cúnxún yīxià guānyú wénhuà jiāoliú kèchéng de zhùcè shìyí 。

    Xin chào, tôi muốn hỏi về việc đăng ký khóa học giao lưu văn hóa.

  3. 工作人员

    好的,请问您想了解哪方面的课程?

    hǎo de, qǐngwèn nín xiǎng liǎojiě nǎ fāngmiàn de kèchéng?

    Được rồi, bạn muốn tìm hiểu về khóa học nào?

  4. 我想了解一下你们提供的关于中国传统文化的课程。

    wǒ xiǎng liǎojiě yīxià nǐmen tígōng de guānyú zhōngguó chuántǒng wénhuà de kèchéng。

    Tôi muốn tìm hiểu về các khóa học văn hóa truyền thống Trung Quốc mà các bạn cung cấp.

  5. 工作人员

    我们有很多关于中国传统文化的课程,例如书法、绘画、茶艺等等,请问您对哪方面比较感兴趣?

    wǒmen yǒu hěn duō guānyú zhōngguó chuántǒng wénhuà de kèchéng, lìrú shūfǎ, huìhuà, chá yì děng děng, qǐngwèn nín duì nǎ fāngmiàn bǐjiào gǎn xìngqù?

    Chúng tôi có rất nhiều khóa học về văn hóa truyền thống Trung Quốc, ví dụ như thư pháp, hội họa, trà đạo, v.v. Bạn quan tâm đến lĩnh vực nào nhất?

  6. 我对书法比较感兴趣,请问具体的课程安排是怎样的?

    wǒ duì shūfǎ bǐjiào gǎn xìngqù, qǐngwèn jùtǐ de kèchéng ānpái shì zěn yàng de?

    Tôi quan tâm đến thư pháp. Vậy lịch học cụ thể như thế nào?

  7. 工作人员

    好的,书法课程的安排在我们的官网上有详细介绍,您也可以致电我们进一步咨询。

    hǎo de, shūfǎ kèchéng de ānpái zài wǒmen de guǎnwǎng shàng yǒu xiángxì jièshào, nín yě kěyǐ zhì diàn wǒmen jìnbù cúnxún。

    Được rồi, lịch học khóa thư pháp được mô tả chi tiết trên trang web của chúng tôi. Bạn cũng có thể gọi điện cho chúng tôi để được tư vấn thêm.