资源整合 Tích hợp Nguồn lực zīyuán tōnghé

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

A:您好,王经理,我们想就‘丝绸之路’经济带项目资源整合的可能性,进行一次交流。
B:您好,很高兴见到您。请坐。关于‘丝绸之路’经济带项目,我们公司也正在积极探索资源整合的策略。您有什么具体的方案吗?
C:我们公司在文化旅游资源方面拥有优势,可以提供优质的文化体验项目,例如丝绸制作技艺展示,以及沿线特色民俗文化的推广。
B:这个想法不错。我们公司则专注于物流和基础设施建设,可以为您的项目提供强有力的后勤保障。
A:合作共赢,正是我们希望达成的目标。我们希望通过整合双方的优势,共同开发‘丝绸之路’经济带的文化旅游市场。
B:具体合作方式,我们可以进一步洽谈。我们安排一个会面,详细沟通项目合作的细节,如何分配资源,如何共享收益等等。

拼音

A:nín hǎo, wáng jīnglǐ, wǒmen xiǎng jiù ‘sīchóu zhīlù’ jīngjì dài xiàngmù zīyuán tōnghé de kěnéngxìng, jìnxíng yīcì jiāoliú.
B:nínhǎo, hěn gāoxìng jiàn dào nín. qǐng zuò. guānyú ‘sīchóu zhīlù’ jīngjì dài xiàngmù, wǒmen gōngsī yě zhèngzài jījí tànsuǒ zīyuán tōnghé de cèlüè. nín yǒu shénme jùtǐ de fāng'àn ma?
C:wǒmen gōngsī zài wénhuà lǚyóu zīyuán fāngmiàn yǒngyǒu yōushì, kěyǐ tígōng yōuzhì de wénhuà tǐyàn xiàngmù, lìrú sīchóu zhìzuò jìyì zhǎnshì, yǐjí yánxiàn tèsè mínsú wénhuà de tuīguǎng.
B:zhège xiǎngfǎ bùcuò. wǒmen gōngsī zé zhuānzhù yú wùliú hé jīchǔ shèshī jiànshè, kěyǐ wèi nín de xiàngmù tígōng qiángyǒulì de hòuqín bǎozhàng.
A:hézuò gòngyíng, zhèngshì wǒmen xīwàng dáchéng de mùbiāo. wǒmen xīwàng tōngguò tōnghé shuāngfāng de yōushì, gòngtóng kāifā ‘sīchóu zhīlù’ jīngjì dài de wénhuà lǚyóu shìchǎng.
B:jùtǐ hézuò fāngshì, wǒmen kěyǐ jìnyībù qiátán. wǒmen ānpái yīgè huìmiàn, xiángxì gōngtōng xiàngmù hézuò de xìjié, rúhé fēnpèi zīyuán, rúhé gòngxiǎng shōuyì děngděng.

Vietnamese

A: Xin chào, Giám đốc Vương, chúng tôi muốn thảo luận về khả năng tích hợp nguồn lực cho dự án Vành đai Kinh tế Con đường Tơ lụa.
B: Xin chào, rất vui được gặp anh. Mời anh ngồi. Về dự án Vành đai Kinh tế Con đường Tơ lụa, công ty chúng tôi cũng đang tích cực khám phá các chiến lược tích hợp nguồn lực. Anh có đề xuất cụ thể nào không?
C: Công ty chúng tôi có lợi thế về nguồn lực du lịch văn hoá và có thể cung cấp các dự án trải nghiệm văn hoá chất lượng cao, ví dụ như trình diễn kỹ thuật làm lụa và quảng bá văn hoá dân gian đặc sắc dọc tuyến đường.
B: Đó là một ý tưởng hay. Công ty chúng tôi tập trung vào hậu cần và xây dựng cơ sở hạ tầng và có thể cung cấp hỗ trợ hậu cần mạnh mẽ cho dự án của anh.
A: Hợp tác cùng có lợi chính là mục tiêu mà chúng tôi hy vọng đạt được. Chúng tôi hy vọng sẽ cùng nhau phát triển thị trường du lịch văn hoá của Vành đai Kinh tế Con đường Tơ lụa bằng cách tích hợp thế mạnh của cả hai bên.
B: Chúng ta có thể thảo luận thêm về các phương thức hợp tác cụ thể. Chúng ta hãy sắp xếp một cuộc họp để thảo luận chi tiết về các chi tiết hợp tác dự án, phân bổ nguồn lực và chia sẻ lợi nhuận.

Các cụm từ thông dụng

资源整合

zīyuán tōnghé

Tích hợp nguồn lực

Nền văn hóa

中文

资源整合在中国的商业文化中非常重要,它体现了合作共赢的理念。

在正式场合,通常会使用更正式的表达方式,例如“战略合作”、“协同发展”等。

在非正式场合,可以使用更口语化的表达,例如“合作一把”、“一起干”等。

拼音

zīyuán tōnghé zài zhōngguó de shāngyè wénhuà zhōng fēicháng zhòngyào, tā tǐxiàn le hézuò gòngyíng de lǐniàn。

zài zhèngshì chǎnghé, tōngcháng huì shǐyòng gèng zhèngshì de biǎodá fāngshì, lìrú “zhànlüè hézuò”、“xiétóng fāzhǎn” děng。

zài fēi zhèngshì chǎnghé, kěyǐ shǐyòng gèng kǒuyǔhuà de biǎodá, lìrú “hézuò yībǎ”、“yīqǐ gàn” děng。

Vietnamese

Tích hợp nguồn lực là một khía cạnh quan trọng trong văn hóa kinh doanh hiện đại, nhấn mạnh sự hợp tác và cùng có lợi.

Trong các bối cảnh trang trọng, ngôn ngữ chuyên nghiệp và chính xác được kỳ vọng.

Các bối cảnh không trang trọng cho phép giao tiếp thân mật hơn nhưng vẫn cần sự rõ ràng.

Nhấn mạnh vào sự phù hợp chiến lược và các quan hệ đối tác mang lại hiệu quả cộng hưởng.

Kịch bản đôi bên cùng có lợi là mục tiêu chính.

Giao tiếp rõ ràng và minh bạch xây dựng lòng tin.

Các biểu hiện nâng cao

中文

战略性资源整合

协同效应最大化

资源优化配置

价值链整合

产业链整合

拼音

zhànlüè xìng zīyuán tōnghé

xiétóng xiàoyìng zuìdàhuà

zīyuán yōuhuà pèizhì

jiàzhí liàn tōnghé

chǎnyè liàn tōnghé

Vietnamese

Tích hợp nguồn lực chiến lược

Tối đa hóa hiệu quả cộng hưởng

Phân bổ nguồn lực tối ưu

Tích hợp chuỗi giá trị

Tích hợp chuỗi cung ứng

Các bản sao văn hóa

中文

在与外国人洽谈资源整合项目时,避免提及敏感政治话题。应注重合作共赢,而非强势压迫。

拼音

zài yǔ wàiguórén qiátán zīyuán tōnghé xiàngmù shí, bìmiǎn tíjí mǐngǎn zhèngzhì huàtí. yīng zhùzhòng hézuò gòngyíng, ér fēi qiángshì yāpò.

Vietnamese

Khi thảo luận về các dự án tích hợp nguồn lực với người nước ngoài, tránh đề cập đến các chủ đề chính trị nhạy cảm. Trọng tâm nên đặt vào lợi ích chung và hợp tác, không phải là sự thống trị.

Các điểm chính

中文

资源整合的关键点在于:明确双方目标,优势互补,风险共担,利益共享。在实际操作中,需要签订正式的合作协议,明确双方的权利和义务。

拼音

zīyuán tōnghé de guānjiàn diǎn zàiyú: míngquè shuāngfāng mùbiāo, yōushì hùbǔ, fēngxiǎn gòngdān, lìyì gòngxiǎng. zài shíjì cāozuò zhōng, xūyào qiāndìng zhèngshì de hézuò xiéyì, míngquè shuāngfāng de quánlì hé yìwù.

Vietnamese

Các điểm mấu chốt của việc tích hợp nguồn lực bao gồm: mục tiêu rõ ràng cho cả hai bên, thế mạnh bổ sung, rủi ro chung và lợi ích chung. Trong thực tế, cần phải ký kết một thỏa thuận hợp tác chính thức, trong đó nêu rõ quyền và nghĩa vụ của mỗi bên.

Các mẹo để học

中文

多练习不同情境下的对话,例如正式商务会议和非正式的交流。

注意运用恰当的商务礼仪。

多关注中国文化背景,避免文化冲突。

可以模仿一些商务谈判的视频或音频材料。

注意不同年龄段和身份的人的表达方式有所不同。

拼音

duō liànxí bùtóng qíngjìng xià de duìhuà, lìrú zhèngshì shāngwù huìyì hé fēi zhèngshì de jiāoliú。

zhùyì yòngyùn qiàdàng de shāngwù lǐyí。

duō guānzhù zhōngguó wénhuà bèijǐng, bìmiǎn wénhuà chōngtú。

kěyǐ mófǎng yīxiē shāngwù tánpán de shìpín huò yīnyín cáiliào。

zhùyì bùtóng niánlíngduàn hé shēnfèn de rén de biǎodá fāngshì yǒusuǒ bùtóng。

Vietnamese

Thực hành các cuộc đối thoại trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, chẳng hạn như các cuộc họp kinh doanh trang trọng và các cuộc trao đổi không chính thức.

Chú ý đến việc sử dụng phép lịch sự kinh doanh phù hợp.

Tập trung vào bối cảnh văn hóa Trung Quốc để tránh xung đột văn hóa.

Bạn có thể bắt chước các video hoặc tài liệu âm thanh đàm phán kinh doanh.

Lưu ý rằng cách diễn đạt khác nhau tùy thuộc vào độ tuổi và địa vị.