Skip to content
学中文

Dialogue

踏青

Dã Ngoại Mùa Xuân

tà qīng

Dialogue 1

  1. A

    你看这桃花开的真漂亮!

    Nǐ kàn zhè táo huā kāi de zhēn piàoliang!

    Nhìn những bông hoa đào đẹp quá!

  2. B

    是啊,春光明媚,正是踏青的好时候。

    Shì a, chūn guāng míng mèi, zhèngshì tà qīng de hǎo shíhòu.

    Đúng vậy, ánh nắng mùa xuân rực rỡ, đúng là thời điểm tuyệt vời để đi dạo mùa xuân.

  3. C

    我们去那边的小溪边看看吧,听说那里野花很多。

    Wǒmen qù nàbiān de xiǎo xī biān kàn kàn ba, tīng shuō nàlǐ yě huā hěn duō.

    Chúng mình qua bên kia suối xem sao, nghe nói ở đó có rất nhiều hoa dại.

  4. A

    好主意!

    Hǎo zhǔyì!

    Ý kiến hay đấy!

  5. B

    那我们快点走吧,别错过这美好的景色。

    Nà wǒmen kuài diǎn zǒu ba, bié cuòguò zhè měihǎo de jǐngsè.

    Thế thì chúng mình nhanh lên nào, đừng bỏ lỡ cảnh đẹp này.

  6. C

    好的,你们等等我。

    Hǎo de, nǐmen děng deng wǒ.

    Được rồi, các bạn đợi mình nhé.

Dialogue 2

  1. A

    今天天气真好,适合去踏青。

    Jīntiān tiānqì zhēn hǎo, shìhé qù tà qīng.

  2. B

    是啊,我们去郊外走走吧,呼吸新鲜空气。

    Shì a, wǒmen qù jiāowài zǒu zǒu ba, hūxī xīnxiān kōngqì.

  3. C

    好啊,带些零食和水,可以野餐。

    Hǎo a, dài xiē língshí hé shuǐ, kěyǐ yěcān.

  4. A

    可以,我准备些水果和面包。

    Kěyǐ, wǒ zhǔnbèi xiē shuǐguǒ hé miànbāo.

  5. B

    那我们几点出发?

    Nà wǒmen jǐ diǎn chūfā?

Dialogue 3

  1. A

    咱们去爬山踏青吧,听说山顶风景很美。

    Zánmen qù pá shān tà qīng ba, tīng shuō shān dǐng fēngjǐng hěn měi.

  2. B

    好啊,不过山路比较陡峭,要注意安全。

    Hǎo a, bùguò shān lù bǐjiào dōu qiào, yào zhùyì ānquán.

  3. C

    我会小心的,咱们互相帮助。

    Wǒ huì xiǎoxīn de, zánmen hùxiāng bāngzhù.

  4. A

    好的,注意脚下,别摔倒了。

    Hǎo de, zhùyì jiǎo xià, bié shuāidǎo le.

  5. B

    知道了,咱们慢慢走,欣赏沿途风景。

    Zhīdào le, zánmen mànman zǒu, xīn shǎng yántú fēngjǐng.