Skip to content
学中文

Dialogue

运动场上结识朋友

Làm quen với bạn bè trên sân vận động

Yùndòng chǎng shàng jiéshí péngyou

Dialogue 1

  1. 小丽

    你好!今天天气真好,适合跑步。

    Nǐ hǎo! Jīntiān tiānqì zhēn hǎo, shìhé pǎobù.

    Xin chào! Thời tiết hôm nay thật đẹp, rất thích hợp để chạy bộ.

  2. 小明

    是啊!你也来跑步吗?

    Shì a! Nǐ yě lái pǎobù ma?

    Đúng vậy! Bạn cũng đến chạy bộ à?

  3. 小丽

    是的,我每天都来这里跑步。你呢?

    Shì de, wǒ měitiān dōu lái zhèli pǎobù. Nǐ ne?

    Vâng, mình chạy bộ ở đây mỗi ngày. Còn bạn?

  4. 小明

    我也是,我叫小明,是本地人。

    Wǒ yě shì, wǒ jiào Xiǎoming, shì běndì rén.

    Mình cũng vậy, mình tên là Xiaoming, mình là người địa phương.

  5. 小丽

    你好,小明,我叫小丽,是来自加拿大的留学生。

    Nǐ hǎo, Xiǎoming, wǒ jiào Xiǎolì, shì láizì Jiānádà de liúxuéshēng.

    Chào Xiaoming, mình là Xiaoli, mình là du học sinh từ Canada.

  6. 小明

    欢迎来到中国!你喜欢这里吗?

    Huānyíng lái dào Zhōngguó! Nǐ xǐhuan zhèli ma?

    Chào mừng bạn đến Trung Quốc! Bạn có thích ở đây không?

  7. 小丽

    非常喜欢!这里的人都很友好,而且运动氛围也很好。

    Fēicháng xǐhuan! Zhèli de rén dōu hěn yǒuhǎo, érqiě yùndòng fēnwéi yě hěn hǎo.

    Mình rất thích! Mọi người ở đây rất thân thiện, và không khí thể thao cũng rất tuyệt vời.

  8. 小明

    是啊,希望我们能成为朋友,以后一起锻炼。

    Shì a, xīwàng wǒmen néng chéngwéi péngyou, yǐhòu yīqǐ duànliàn.

    Đúng vậy, mình hy vọng chúng ta có thể trở thành bạn bè và cùng nhau tập thể dục trong tương lai.

  9. 小丽

    好啊!我很期待。

    Hǎo a! Wǒ hěn qídài.

    Tuyệt vời! Mình rất mong chờ.

Làm quen với bạn bè trên sân vận động — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen