Skip to content
学中文

Dialogue

量杯计量

Đo lường bằng cốc đong

liàngbēi jìliàng

Dialogue 1

  1. A

    您好,请问这个量杯怎么用?

    nínhǎo,qǐngwèn zhège liàngbēi zěnme yòng?

    Chào bạn, bạn có thể cho mình biết cách sử dụng chiếc cốc đong này không?

  2. B

    您好,这个量杯是用来量取液体或固体食材的,您看这上面有刻度,可以直接读数。

    nínhǎo,zhège liàngbēi shì yòng lái liàngqǔ yètǐ huò gùtǐ shícái de,nín kàn zhè shàngmiàn yǒu kèdù,kěyǐ zhíjiē dúshù。

    Chào bạn, chiếc cốc đong này dùng để đo các nguyên liệu lỏng hoặc rắn. Bạn thấy các vạch chia độ trên đó không, bạn có thể đọc số đo trực tiếp.

  3. A

    哦,明白了,那它精确吗?

    ó,míngbái le,nà tā qīngquè ma?

    À, mình hiểu rồi. Nó có chính xác không?

  4. B

    它比较精准,但不是绝对的,使用时注意观察刻度,尽量水平放置。

    tā bǐjiào qīngzhǔn,dàn bùshì juéduì de,shǐyòng shí zhùyì guāncchá kèdù,jìnliàng shuǐpíng fàngzhì。

    Nó khá chính xác, nhưng không phải là tuyệt đối. Khi sử dụng, hãy chú ý đến các vạch chia độ và cố gắng giữ cho cốc đong ở vị trí cân bằng.

  5. A

    好的,谢谢!如果我想量100毫升的水,应该怎么操作?

    hǎo de,xièxie!rúguǒ wǒ xiǎng liàng 100 háoshēng de shuǐ,yīnggāi zěnme cáozóu?

    Được rồi, cảm ơn bạn! Nếu mình muốn đo 100ml nước thì phải làm thế nào?

  6. B

    您只需要将量杯摆正,然后慢慢倒水至100毫升刻度线即可。

    nín zhǐ xūyào jiāng liàngbēi bǎi zhèng,ránhòu mànman dào shuǐ zhì 100 háoshēng kèdù xiàn jí kě。

    Bạn chỉ cần đặt cốc đong thẳng đứng, sau đó từ từ đổ nước cho đến khi đạt vạch 100ml là được.

  7. A

    好的,我明白了。

    hǎo de,wǒ míngbái le。

    Được rồi, mình hiểu rồi.

Dialogue 2

  1. A

    妈妈,这个量杯的刻度是啥意思啊?

    māma,zhège liàngbēi de kèdù shì shá yìsi a?

    Mẹ ơi, những vạch chia độ trên cốc đong này có nghĩa là gì vậy?

  2. B

    这是毫升(ml),是液体体积单位。

    zhè shì háoshēng(ml),shì yètǐ tǐjī dānwèi。

    Đó là mililit (ml), đơn vị đo thể tích chất lỏng.

  3. A

    哦,那100毫升大概有多大啊?

    ó,nà 100 háoshēng dàgài yǒu duō dà a?

    À, vậy 100ml là khoảng bao nhiêu vậy?

  4. B

    大概就是一小杯牛奶的量。

    dàgài jiùshì yī xiǎo bēi niúnǎi de liàng。

    Khoảng bằng một cốc sữa nhỏ.

  5. A

    那我要做蛋糕,需要200克面粉,这个量杯能称吗?

    nà wǒ yào zuò dàngāo,xūyào 200 kè miànfěn,zhège liàngbēi néng chēng ma?

    Con cần 200 gram bột để làm bánh. Cốc đong này có thể cân được không?

  6. B

    这个量杯只能量液体,不能称重量,你需要用电子秤称量面粉。

    zhège liàngbēi zhǐ néng liàng yètǐ,bù néng chēng zhòngliàng,nǐ xūyào yòng diànzǐ chèng chēngliàng miànfěn。

    Cốc đong này chỉ đo chất lỏng, không đo trọng lượng. Con cần dùng cân điện tử để cân bột.

  7. A

    明白了!谢谢妈妈。

    míngbái le!xièxie māma。

    Con hiểu rồi! Cảm ơn mẹ.