Dialogue
银行卡办理
Làm Thẻ Ngân Hàng
Yínháng kǎ bànlǐ
Dialogue 1
工作人员
您好,请问您需要办理什么业务?
nín hǎo,qǐngwèn nín xūyào bànlǐ shénme yèwù?
Xin chào, anh/chị cần làm thủ tục gì ạ?
客户
你好,我想办理一张银行卡。
nǐ hǎo,wǒ xiǎng bànlǐ yī zhāng yínháng kǎ。
Xin chào, tôi muốn làm một thẻ ngân hàng.
工作人员
好的,请问您是办理借记卡还是信用卡?
hǎode,qǐngwèn nín shì bànlǐ jièjì kǎ háishì xìnyòng kǎ?
Vâng, anh/chị muốn làm thẻ ghi nợ hay thẻ tín dụng ạ?
客户
借记卡,我需要一张普通的储蓄卡。
jièjì kǎ,wǒ xūyào yī zhāng pǔtōng de chǔcún kǎ。
Thẻ ghi nợ, tôi cần một thẻ tiết kiệm thông thường.
工作人员
好的,请您提供您的身份证和户口本。
hǎode,qǐng nín tígōng nín de shēnfèn zhèng hé hùkǒuběn。
Vâng, anh/chị vui lòng cung cấp chứng minh thư và sổ hộ khẩu.
客户
好的,这是我的身份证和户口本。
hǎode,zhè shì wǒ de shēnfèn zhèng hé hùkǒuběn。
Vâng, đây là chứng minh thư và sổ hộ khẩu của tôi.
工作人员
好的,请您填写这张申请表。
hǎode,qǐng nín tiánxiě zhè zhāng shēnqǐng biǎo。
Vâng, anh/chị vui lòng điền vào mẫu đơn này.
客户
好的,我填好了。
hǎode,wǒ tián hǎole。
Vâng, tôi đã điền xong rồi.
工作人员
好的,请您稍等一下,我帮您办理。
hǎode,qǐng nín shāoděng yīxià,wǒ bāng nín bànlǐ。
Vâng, anh/chị vui lòng chờ một chút, tôi sẽ giúp anh/chị làm thủ tục.
客户
好的,谢谢。
hǎode,xièxie。
Vâng, cảm ơn.
工作人员
您的银行卡已经办理好了,请您保管好您的银行卡和密码。
nín de yínháng kǎ yǐjīng bànlǐ hǎole,qǐng nín bǎogù hǎo nín de yínháng kǎ hé mìmǎ。
Thẻ ngân hàng của anh/chị đã được làm xong, vui lòng giữ gìn thẻ và mật khẩu cẩn thận.
客户
好的,谢谢。
hǎode,xièxie。
Vâng, cảm ơn.