Skip to content
学中文

Dialogue

问今天星期几

Hôm nay là thứ mấy?

Wèn jīntiān xīngqījǐ

Dialogue 1

  1. A

    今天星期几?

    Jīntiān xīngqījǐ?

    Hôm nay là thứ mấy?

  2. B

    今天星期三。

    Jīntiān xīngqīsān。

    Hôm nay là thứ tư.

  3. A

    哦,谢谢。那我们后天见面怎么样?

    Ó,xièxie。Nà wǒmen hòutiān miànjiàn zěnmeyàng?

    Ồ, cảm ơn. Thế mình gặp nhau vào ngày kia được không?

  4. B

    后天是星期五,可以。

    Hòutiān shì xīngqíwǔ,kěyǐ。

    Ngày kia là thứ sáu, được thôi.

  5. A

    好的,星期五下午两点,我在咖啡馆等你。

    Hǎo de,xīngqíwǔ xiàwǔ liǎng diǎn,wǒ zài kāfēiguǎn děng nǐ。

    Được rồi, thứ sáu lúc 2 giờ chiều, mình đợi cậu ở quán cà phê nhé.

  6. B

    没问题,到时候见。

    Méi wèntí,dào shíhòu jiàn。

    Không vấn đề gì, gặp lại cậu lúc đó.

Hôm nay là thứ mấy? — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen