Skip to content
学中文

Dialogue

预约康复训练

Đặt lịch tập phục hồi chức năng

yùyuē kāngfù xùnliàn

Dialogue 1

  1. 您好,我想预约康复训练。

    nín hǎo, wǒ xiǎng yùyuē kāngfù xùnliàn.

    Chào bạn, mình muốn đặt lịch tập phục hồi chức năng.

  2. 好的,请问您贵姓?

    hǎo de, qǐng wèn nín guì xìng?

    Được, cho mình hỏi tên bạn nhé?

  3. 我姓王。

    wǒ xìng wáng.

    Tên mình là Wang.

  4. 王先生,您想预约哪种类型的康复训练?

    wáng xiānsheng, nín xiǎng yùyuē nǎ zhǒng lèixíng de kāngfù xùnliàn?

    Anh/Chị Wang, anh/chị muốn đặt lịch loại hình phục hồi chức năng nào?

  5. 我想预约物理治疗。

    wǒ xiǎng yùyuē wùlǐ zhìliáo.

    Tôi muốn đặt lịch vật lý trị liệu.

  6. 好的,请问您方便告知您的联系方式和方便训练的时间吗?

    hǎo de, qǐng wèn nín fāngbiàn gāozhì nín de liánxì fāngshì hé fāngbiàn xùnliàn de shíjiān ma?

    Được rồi, bạn có thể cho mình biết thông tin liên lạc và thời gian thuận tiện để tập luyện không?

Dialogue 2

  1. 请问,康复训练一般需要多长时间?

    qǐng wèn, kāngfù xùnliàn yībān xūyào duō cháng shíjiān?

    Cho mình hỏi, buổi tập phục hồi chức năng thường kéo dài bao lâu?

  2. 通常每次训练一个小时左右。

    tōngcháng měi cì xùnliàn yīgè xiǎoshí zuǒyòu.

    Thông thường mỗi buổi tập khoảng một tiếng đồng hồ.

  3. 好的,一周几次比较合适呢?

    hǎo de, yī zhōu jǐ cì bǐjiào héshì ne?

    Được rồi, một tuần nên tập mấy buổi thì hợp lý?

  4. 根据您的情况,建议您一周来三次。

    gēnjù nín de qíngkuàng, jiànyì nín yī zhōu lái sān cì.

    Tuỳ thuộc vào tình trạng của bạn, mình khuyên bạn nên đến ba buổi một tuần.

  5. 好的,谢谢您!

    hǎo de, xiè xiè nín!

    Được rồi, cảm ơn bạn!