传宗接代 chuán zōng jiē dài nối dõi tông đường

Explanation

指延续后代,使家族香火不断。多用于旧式家庭观念。

Chỉ sự tiếp nối dòng dõi, duy trì hương lửa gia đình. Thường được sử dụng trong bối cảnh các giá trị gia đình truyền thống.

Origin Story

老张家世代务农,家境贫寒。老张膝下只有一子,名叫张小宝。老张夫妇对张小宝寄予厚望,盼着他能够传宗接代,光宗耀祖。他们省吃俭用,供张小宝读书,希望他将来能成为有用之才。张小宝不负众望,考上了大学,毕业后找了一份稳定的工作。他深知父母的心愿,于是早早结婚生子,为老张家延续香火。如今,张小宝的儿子已经长大成人,老张夫妇看着孙子辈,脸上露出了欣慰的笑容。他们完成了传宗接代的使命,也为家族的未来增添了新的希望。

lǎo zhāng jiā shìdài wù nóng, jiā jìng pín hán. lǎo zhāng xī xià zhǐ yǒu yī zǐ, míng jiào zhāng xiǎo bǎo. lǎo zhāng fūfù duì zhāng xiǎo bǎo jì yǔ hòu wàng, pàn zhe tā nénggòu chuán zōng jiē dài, guāng zōng yào zǔ. tāmen shěng chī jiǎn yòng, gōng zhāng xiǎo bǎo dú shū, xīwàng tā jiāng lái néng chéngwéi yǒuyòng zhī cái. zhāng xiǎo bǎo bù fù zhòng wàng, kǎo shàngle dàxué, bìyè hòu zhǎo le yī fèn wěndìng de gōngzuò. tā shēn zhī fùmǔ de xīn yuàn, yúshì zǎo zǎo jiéhūn shēng zǐ, wèi lǎo zhāng jiā yánxù xiāng huǒ. rújīn, zhāng xiǎo bǎo de érzi yǐjīng zhǎng dà chéngrén, lǎo zhāng fūfù kànzhe sūn zǐ bèi, liǎn shàng lù chūle xīnwèi de xiàoróng. tāmen wánchéngle chuán zōng jiē dài de shǐmìng, yě wèi jiāzú de wèilái zēng tiānle xīn de xīwàng.

Gia đình họ Trương đã làm nông nghiệp qua nhiều đời, sống cuộc sống giản dị. Ông Trương chỉ có một người con trai, tên là Tiểu Bảo. Vợ chồng ông đặt nhiều kỳ vọng vào Tiểu Bảo, mong cậu ấy sẽ nối dõi tông đường và làm rạng danh tổ tiên. Họ tiết kiệm tiền và cho Tiểu Bảo đi học, hy vọng cậu ấy sẽ trở thành người thành đạt. Tiểu Bảo không làm họ thất vọng. Cậu ấy thi đậu đại học và sau khi tốt nghiệp tìm được một công việc ổn định. Cậu ấy hiểu nguyện vọng của cha mẹ và sớm kết hôn sinh con, nối dõi tông đường họ Trương. Giờ đây, con trai của Tiểu Bảo đã trưởng thành. Ông bà Trương nhìn thấy cháu nội và nở nụ cười mãn nguyện. Họ đã hoàn thành sứ mệnh nối dõi tông đường, mang đến hy vọng mới cho tương lai gia đình.

Usage

用于指延续后代,多用于旧式家庭观念。

yòng yú zhǐ yánxù hòudài, duō yòng yú jiùshì jiātíng guānniàn

Được dùng để chỉ sự tiếp nối dòng dõi, thường được dùng trong bối cảnh các giá trị gia đình truyền thống.

Examples

  • 为了传宗接代,他生了五个孩子。

    weìle chuán zōng jiē dài, tā shēngle wǔ gè háizi.

    Để nối dõi tông đường, ông ta đã sinh năm đứa con.

  • 他希望自己的儿子能够传宗接代,继承家业。

    tā xīwàng zìjǐ de érzi nénggòu chuán zōng jiē dài, jìchéng jiāyè

    Ông ấy hy vọng con trai mình sẽ nối dõi tông đường và kế thừa sự nghiệp gia đình.