千言万语 Một ngàn lời
Explanation
千言万语,形容说话很多,通常用在想说却说不出口,或者表达强烈情感的时候。
Một ngàn lời có nghĩa là nhiều lời, thường được sử dụng khi bạn muốn nói điều gì đó nhưng không thể, hoặc khi bạn muốn bày tỏ cảm xúc mạnh mẽ.
Origin Story
在一个宁静的夜晚,老王坐在窗边,望着窗外繁星点点的天空,心中感慨万千。他想起自己的一生,从少年时期的意气风发,到中年时期的打拼奋斗,再到如今的功成名就,一路走来经历了太多酸甜苦辣。他想要把这些人生感悟告诉孩子们,让他们少走弯路,但话到嘴边,却发现千言万语也说不出口。他只能默默地注视着孩子们熟睡的面容,心中充满了爱与牵挂。
Trong một buổi tối yên tĩnh, ông lão Wang ngồi cạnh cửa sổ, nhìn ra bầu trời đầy sao. Ông nhớ lại cuộc đời mình, từ thời trẻ đầy nhiệt huyết đến những nỗ lực trong tuổi trung niên và đến thành công hiện tại. Ông đã trải qua bao nhiêu ngọt ngào và đắng cay, niềm vui và nỗi buồn trên con đường đó. Ông muốn kể cho con cái nghe những bài học cuộc sống này, để giúp chúng tránh mắc sai lầm, nhưng khi mở miệng, ông nhận ra rằng mình không thể diễn đạt hết tất cả trong một ngàn lời. Ông chỉ có thể lặng lẽ nhìn những khuôn mặt đang ngủ của con mình, trái tim ông tràn đầy tình yêu thương và sự quan tâm.
Usage
千言万语通常用来表达复杂的情感、想法或事件,比如,当你想表达感谢、道歉、安慰、劝解,或表达对某件事的感受时,你可能会用“千言万语”来表达你的内心。
Một ngàn lời thường được sử dụng để thể hiện những cảm xúc, suy nghĩ hoặc sự kiện phức tạp, ví dụ như, khi bạn muốn bày tỏ lòng biết ơn, xin lỗi, an ủi, thuyết phục, hoặc thể hiện cảm xúc của bạn về một điều gì đó, bạn có thể sử dụng “một ngàn lời” để thể hiện trái tim mình.
Examples
-
面对着眼前的困难,他千言万语也无法表达出内心的感受。
miàn duì zhe yǎn qián de kùn nán, tā qiān yán wàn yǔ yě wú fǎ biǎo dá chū nèi xīn de gǎn shòu.
Đứng trước những khó khăn trước mắt, anh ấy không thể bày tỏ cảm xúc của mình bằng một ngàn lời.
-
面对老师的批评,他千言万语却说不出口。
miàn duì lǎo shī de pī píng, tā qiān yán wàn yǔ què shuō bù chū kǒu.
Đứng trước lời phê bình của giáo viên, anh ấy không thể nói một ngàn lời.
-
面对着朋友的误解,他千言万语想要解释清楚。
miàn duì zhe péng you de wù jiě, tā qiān yán wàn yǔ xiǎng yào jiě shì qīng chǔ.
Đứng trước sự hiểu lầm của bạn bè, anh ấy có một ngàn lời muốn giải thích.