受益匪浅 shòu yì fěi qiǎn Lợi ích rất nhiều

Explanation

形容从某件事物中得到很多益处,收获很大。

Được sử dụng để mô tả rằng bạn đã nhận được rất nhiều lợi ích từ một việc gì đó, nhận được rất nhiều lợi ích.

Origin Story

明朝有个叫王阳明的读书人,他学问渊博,但自认为学问已到顶峰,不愿再跟别人学习。有一次,他在路上遇到一位老先生,老先生对他说:‘年轻人,要多学习,多向别人请教,这样才能不断进步。’王阳明却很轻蔑地说:‘我已经学了很多了,不需要再学了。’老先生笑了笑,说:‘学无止境,你学到的只是一些皮毛而已。’王阳明不服气,便向老先生挑战,要跟他比试学问。老先生说:‘我不会什么高深的学问,只会一些简单的道理。’王阳明便问道:‘什么是简单的道理?’老先生答道:‘比如,你要想学习游泳,你就得先下水,你要想学习骑马,你就得先上马。’王阳明听后,若有所思,顿时觉得自己的学问真的不算什么,便向老先生请教,老先生把他带到山里,指着山上的树木和花草,耐心地给他说各种知识,王阳明听得津津有味,受益匪浅。他终于明白,学无止境,要不断学习,才能进步。

míng cháo yǒu gè jiào wáng yáng míng de dú shū rén, tā xué wèn yuān bó, dàn zì rèn wéi xué wèn yǐ dào dǐng fēng, bù yuàn zài gēn bié rén xué xí. yǒu yī cì, tā zài lù shàng yù dào yī wèi lǎo xiān shēng, lǎo xiān shēng duì tā shuō: ‘nián qīng rén, yào duō xué xí, duō xiàng bié rén qǐng jiào, zhè yàng cái néng bù duàn jìn bù.’ wáng yáng míng què hěn qīng miè de shuō: ‘wǒ yǐ jīng xué le hěn duō le, bù xū yào zài xué le.’ lǎo xiān shēng xiào le xiào, shuō: ‘xué wú zhǐ jìng, nǐ xué dào de zhǐ shì yī xiē pí máo ér yǐ.’ wáng yáng míng bù fú qì, biàn xiàng lǎo xiān shēng tiǎo zhàn, yào gēn tā bǐ shì xué wèn. lǎo xiān shēng shuō: ‘wǒ bù huì shén me gāo shēn de xué wèn, zhǐ huì yī xiē jiǎn dān de dào lǐ.’ wáng yáng míng biàn wèn dào: ‘shén me shì jiǎn dān de dào lǐ?’ lǎo xiān shēng dá dào: ‘bǐ rú, nǐ yào xiǎng xué xí yóu yǒng, nǐ jiù děi xiān xià shuǐ, nǐ yào xiǎng xué xí qí mǎ, nǐ jiù děi xiān shàng mǎ.’ wáng yáng míng tīng hòu, ruò yǒu sī sī, dùn shí jué de zì jǐ de xué wèn zhēn de bù suàn shén me, biàn xiàng lǎo xiān shēng qǐng jiào, lǎo xiān shēng bǎ tā dài dào shān lǐ, zhǐ zhe shān shàng de shù mù hé huā cǎo, nài xīn de gěi tā shuō gè zhòng zhī shì, wáng yáng míng tīng de jīn jīn yǒu wèi, shòu yì fěi qiǎn. tā zhōng yú míng bai, xué wú zhǐ jìng, yào bù duàn xué xí, cái néng jìn bù.

Trong triều đại nhà Minh, có một học giả tên là Vương Dương Minh, người có kiến thức uyên bác nhưng tin rằng mình đã đạt đến đỉnh cao của học vấn và không muốn học hỏi từ bất kỳ ai khác. Một lần, ông gặp một ông lão trên đường. Ông lão nói với ông: 'Chàng trai trẻ, con nên học nhiều hơn và hỏi nhiều hơn từ người khác, như vậy con có thể liên tục tiến bộ.' Vương Dương Minh nói một cách khinh thường: 'Tôi đã học được rất nhiều rồi, tôi không cần học thêm nữa.' Ông lão cười và nói: 'Học hỏi không có giới hạn, con chỉ học được một số kiến thức bề ngoài.' Vương Dương Minh không phục và thách đấu với ông lão về học vấn. Ông lão nói: 'Tôi không biết bất kỳ kiến thức sâu sắc nào, chỉ một số nguyên tắc đơn giản.' Vương Dương Minh sau đó hỏi: 'Những nguyên tắc đơn giản đó là gì?' Ông lão trả lời: 'Ví dụ, nếu con muốn học bơi, con phải xuống nước trước, nếu con muốn học cưỡi ngựa, con phải lên ngựa trước.' Vương Dương Minh suy nghĩ về điều đó và đột nhiên nhận ra rằng kiến thức của mình thực sự không là gì và yêu cầu sự hướng dẫn từ ông lão. Ông lão đưa ông lên núi và chỉ vào những cây cối và hoa cỏ trên núi, kiên nhẫn giải thích cho ông biết về các kiến thức khác nhau. Vương Dương Minh lắng nghe một cách say sưa và được lợi ích rất nhiều. Cuối cùng, ông hiểu rằng học hỏi không có giới hạn và phải liên tục học hỏi để tiến bộ.

Usage

用于表达从某件事物中得到很多益处,收获很大。

yòng yú biǎo dá cóng mǒu jiàn shì wù zhōng dé dào hěn duō yì chù, shōu huò hěn dà.

Được sử dụng để diễn tả rằng bạn đã nhận được rất nhiều lợi ích từ một việc gì đó, nhận được rất nhiều lợi ích.

Examples

  • 这次旅行让我受益匪浅,让我增长了不少见识。

    zhè cì lǚ xíng ràng wǒ shòu yì fěi qiǎn, ràng wǒ zēng zhǎng le bù shǎo jiàn shì.

    Chuyến du lịch này mang lại cho tôi rất nhiều lợi ích, tôi đã học hỏi được rất nhiều điều.

  • 阅读经典书籍,让我受益匪浅,对人生有了新的思考。

    yuè dú jīng diǎn shū jí, ràng wǒ shòu yì fěi qiǎn, duì rén shēng yǒu le xīn de sī kǎo.

    Việc đọc sách cổ điển mang lại cho tôi rất nhiều lợi ích, tôi có được những quan điểm mới về cuộc sống.

  • 参加这个培训让我受益匪浅,学习到了很多实用的技能。

    cān jiā zhè ge péi xùn ràng wǒ shòu yì fěi qiǎn, xué xí dào le hěn duō shí yòng de jì néng.

    Khóa đào tạo này mang lại cho tôi rất nhiều lợi ích, tôi đã học được rất nhiều kỹ năng thực tiễn.

  • 与大师交流,让我受益匪浅,对艺术有了更深的理解。

    yǔ dà shī jiāo liú, ràng wǒ shòu yì fěi qiǎn, duì yì shù yǒu le gèng shēn de lǐ jiě.

    Việc giao lưu với các bậc thầy mang lại cho tôi rất nhiều lợi ích, tôi có được sự hiểu biết sâu sắc hơn về nghệ thuật.

  • 老师的教诲让我受益匪浅,让我在人生道路上少走了很多弯路。

    lǎo shī de jiào huì ràng wǒ shòu yì fěi qiǎn, ràng wǒ zài rén shēng dào lù shàng shǎo zǒu le hěn duō wān lù.

    Sự dạy bảo của thầy giáo mang lại cho tôi rất nhiều lợi ích, tôi đã tránh được rất nhiều sai lầm trên con đường đời.