寻根究底 xún gēn jiū dǐ tìm hiểu đến tận cùng

Explanation

指追究事情的根底,弄清来龙去脉。

có nghĩa là tìm hiểu đến tận gốc rễ của vấn đề và làm rõ ngọn ngành.

Origin Story

贾宝玉听说妙玉死后成仙,便派人去妙玉家乡寻根究底,查证此事真伪。他派去的茗烟一路打听,寻访了当地许多老人,最终证实这不过是一个美丽的传说,妙玉并没有成仙。宝玉听后虽有些失望,却也对这个故事有了更清晰的认识,明白了传说的产生往往有其一定的社会背景和人文因素。

jiǎ bǎoyu tīng shuō miào yù sǐ hòu chéng xiān,biàn pài rén qù miào yù jiā xiāng xún gēn jiū dǐ,chá zhèng cǐ shì zhēn wěi.tā pài qù de míng yān yī lù dǎ tīng,xún fǎng le dāng dì xǔ duō lǎo rén,zhōng jiū zhèngshí zhè bù guò shì yīgè měilì de chuán shuō,miào yù bìng méiyǒu chéng xiān.bǎo yù tīng hòu suī yǒu xiē shī wàng,què yě duì zhège gùshì yǒu le gèng qīng xī de rènshí,míngbai le chuán shuō de chǎngshēng wǎng wǎng yǒu qí yīdìng de shèhuì bèijǐng hé rénwén yīnsù

Khi Giả Bảo Ngọc nghe nói Mị Ngọc sau khi chết đã thành tiên, liền sai người đến quê nhà của Mị Ngọc để điều tra và xác minh sự việc. Minh Yên, người được sai đi, đã dò hỏi trên đường và đến thăm nhiều người già địa phương, cuối cùng xác nhận rằng đó chỉ là một truyền thuyết đẹp, và Mị Ngọc không hề thành tiên. Mặc dù Bảo Ngọc hơi thất vọng sau khi nghe điều này, nhưng anh ta cũng có sự hiểu biết rõ ràng hơn về câu chuyện và hiểu rằng sự ra đời của những truyền thuyết thường có những bối cảnh xã hội và các yếu tố nhân văn nhất định.

Usage

主要用于书面语,形容对事情追根问底,力求弄清真相。

zhǔyào yòng yú shūmiàn yǔ, xíngróng duì shìqíng zhuīgēn wèndǐ, lìqiú nòng qīng zhēnxiàng.

Chủ yếu được sử dụng trong văn viết để mô tả hành động điều tra kỹ lưỡng một vấn đề nào đó và cố gắng làm sáng tỏ sự thật.

Examples

  • 他做事总是寻根究底,弄清事情的来龙去脉。

    tā zuòshì zǒngshì xún gēn jiū dǐ,nòng qīng shìqíng de lái lóng mài mò.

    Anh ấy luôn tìm hiểu đến tận gốc rễ vấn đề, làm rõ ngọn ngành sự việc.

  • 我对这个问题很感兴趣,一定要寻根究底弄个明白。

    wǒ duì zhège wèntí hěn gǎn xìngqù,yīdìng yào xún gēn jiū dǐ nòng ge míngbai

    Tôi rất quan tâm đến vấn đề này và nhất định phải tìm hiểu cho ra nhẽ.