徇私枉法 vi phạm pháp luật vì lợi ích cá nhân
Explanation
因为私情而违反法律法规。
Vi phạm luật lệ và quy định do tình cảm cá nhân.
Origin Story
话说古代某地,一位知县李大人素有清廉之名,然而,他却在一次案件审理中徇私枉法。案情是这样的:一名富商之子与一名穷苦书生发生争执,富商之子仗势欺人,将书生打成重伤。按照律法,富商之子应受严惩,但富商却找到李大人,以重金贿赂,求其网开一面。李大人贪图钱财,不顾事实真相,竟然屈打成招,将书生判为诬告,而富商之子则被轻判。此举激起民愤,无数百姓上书控告李大人。消息传到朝廷,皇上震怒,下令彻查此案,李大人最终被革职查办,并受到严厉的惩罚。这个故事告诉我们,法律面前人人平等,任何人都不能徇私枉法,否则必将受到法律的严惩。
Trong một câu chuyện cổ Trung Quốc, một thẩm phán đã vi phạm pháp luật vì lợi ích cá nhân. Con trai của một thương gia giàu có đã đánh đập một học giả nghèo, nhưng thương gia đó đã hối lộ thẩm phán để cứu con trai mình. Điều này đã gây ra sự phẫn nộ của dân chúng, và thẩm phán sau đó đã bị trừng phạt.
Usage
作谓语、宾语;指徇私舞弊
Làm vị ngữ, tân ngữ; ám chỉ tham nhũng và lạm dụng quyền lực
Examples
-
法官徇私枉法,受到了严厉的惩罚。
fǎguān xùnsī wǎngfǎ, shòudào le yánlì de chéngfá
Vị thẩm phán đã thiên vị và vi phạm pháp luật đã phải chịu hình phạt nghiêm khắc.
-
为了个人利益,他徇私枉法,最终受到了法律的制裁。
wèile gèrén lìyì, tā xùnsī wǎngfǎ, zuìzhōng shòudào le fǎlǜ de zhìcái
Vì lợi ích cá nhân, anh ta đã vi phạm pháp luật và cuối cùng bị pháp luật trừng phạt.