徇私舞弊 Tham nhũng và Gian lận
Explanation
徇私舞弊指为了个人利益或私情而违反规章制度,进行欺骗或舞弊行为。
Tham nhũng và gian lận đề cập đến việc vi phạm các quy tắc và quy định vì lợi ích cá nhân hoặc tình cảm cá nhân, và tham gia vào các hành vi lừa đảo hoặc gian dối.
Origin Story
话说南宋时期,有个名叫张贵的县令,素来以清廉正直闻名。然而,他却有一个贪婪成性的弟弟,经常为非作歹,仗着哥哥的权势,到处欺压百姓。一天,张贵的弟弟犯了偷盗的罪行,被官府逮捕。张贵虽然知道弟弟犯了法,但他念及兄弟之情,私下里托人去疏通关系,想把弟弟捞出来。消息传到都察院,都察院立刻派人调查此事。张贵徇私舞弊的行为,很快就被揭穿。皇帝得知后,龙颜大怒,下令将张贵革职查办,其弟也受到严惩。张贵的故事,成为后世官员的一面警示镜。
Câu chuyện về một viên quan huyện tên là Nandi diễn ra trong triều đại nhà Tống Nam, ông nổi tiếng với sự chính trực và liêm khiết. Tuy nhiên, ông có một người em trai tham lam, thường xuyên phạm tội, lợi dụng chức vụ của anh trai để áp bức nhân dân. Một ngày nọ, em trai Nandi bị bắt vì tội trộm cắp. Mặc dù Nandi biết em trai mình có tội, nhưng vì tình anh em, ông đã âm thầm tìm cách cứu anh ta. Tin tức đến tai cơ quan kiểm sát, họ đã cử người điều tra vụ việc. Hành vi lạm quyền của Nandi nhanh chóng bị phơi bày. Hoàng đế vô cùng tức giận, ra lệnh cách chức và điều tra Nandi, em trai ông ta cũng bị trừng phạt. Câu chuyện về Nandi là lời cảnh báo đối với các quan chức.
Usage
作谓语、宾语、定语;指为了私利而进行舞弊的行为。
Được dùng làm vị ngữ, tân ngữ và định ngữ; chỉ hành vi gian lận vì lợi ích cá nhân.
Examples
-
他徇私舞弊,最终受到了法律的制裁。
tā xùnsī wǔbì, zuìzhōng shòudào le fǎlǜ de zhìcái。
Hắn đã tham nhũng và gian lận, cuối cùng bị pháp luật trừng phạt.
-
我们必须坚决反对徇私舞弊的行为。
wǒmen bìxū jiānduì fǎnduì xùnsī wǔbì de xíngwéi。
Chúng ta phải kiên quyết phản đối hành vi tham nhũng và gian lận.