得意门生 học trò cưng
Explanation
指老师最得意的学生。
Chỉ học sinh thành công nhất hoặc được yêu thích nhất của một giáo viên.
Origin Story
话说唐朝时期,一位名叫李白的隐士,他隐居山林,潜心研究诗歌创作。有一天,一位名叫杜甫的年轻人慕名而来,求李白收他为徒。李白见杜甫天资聪颖,勤奋好学,便欣然答应。李白教授杜甫诗歌创作的技巧和方法,杜甫也虚心学习,认真领会。经过多年的学习和磨练,杜甫的诗歌创作水平有了很大的提高,他的诗作也受到了很多人的赞赏。李白对杜甫非常满意,常常称赞杜甫是他的得意门生,在诗坛上也享有盛誉。
Truyền thuyết kể rằng vào thời nhà Đường, có một vị ẩn sĩ tên là Lý Bạch sống ở trên núi và chuyên tâm nghiên cứu sáng tác thơ ca. Một ngày nọ, một chàng trai trẻ tên là Đỗ Phủ đến tìm ông để học làm thơ. Thấy Đỗ Phủ có tài năng và siêng năng, Lý Bạch vui vẻ nhận làm sư phụ. Lý Bạch dạy Đỗ Phủ các kỹ thuật và phương pháp sáng tác thơ, và Đỗ Phủ chăm chỉ học tập. Sau nhiều năm học tập và rèn luyện, trình độ sáng tác thơ của Đỗ Phủ được nâng cao đáng kể, các tác phẩm của ông được nhiều người ca ngợi. Lý Bạch rất hài lòng về Đỗ Phủ và thường khen ngợi ông là học trò cưng của mình. Đỗ Phủ sau đó đã đạt được danh tiếng lớn trong giới thơ ca.
Usage
多用于书面语,形容老师对学生的喜爱与欣赏。
Chủ yếu được sử dụng trong văn viết để mô tả tình cảm và sự trân trọng của thầy cô đối với học trò.
Examples
-
李教授是他的得意门生,如今也成为了一名优秀的教授。
lǐ jiàoshòu shì tā de déyì mén shēng, rújīn yě chéngwéi le yī míng yōuxiù de jiàoshòu。
Giáo sư Lý là học trò cưng của ông, và giờ ông cũng đã trở thành một giáo sư xuất sắc.
-
这家公司培养出了很多得意门生,为社会做出了巨大贡献。
zhè jiā gōngsī péiyǎng chū le hěn duō déyì mén shēng, wèi shèhuì zuò chū le jùdà gòngxiàn。
Công ty này đã đào tạo nhiều sinh viên tốt nghiệp thành đạt, những người đã đóng góp to lớn cho xã hội.