情意绵绵 tình cảm dịu dàng
Explanation
情意绵绵指的是情意深长,延续不断的样子,形容感情深厚,难以割舍。
Điều này đề cập đến một tình cảm sâu sắc và lâu dài, ngụ ý những cảm xúc mạnh mẽ mà rất khó để từ bỏ.
Origin Story
王家庄住着一对老夫妻,老伴儿老张年轻时外出经商,一去就是十年,老伴儿老李在家苦苦等待,日日盼望,夜夜思念。十年后,老张终于回到了家,老李看到老张的那一刻,眼泪止不住的往下流,老张紧紧地抱着老李,两人相拥而泣,十年的思念与等待,都在这一刻得到了释放,他们的爱情,情意绵绵,让人感动不已。时光荏苒,几十年过去了,老张老李依然相濡以沫,携手走过了人生的风风雨雨,他们的爱情故事,在村里广为流传,成为了一段佳话。
Ở Wangjiazhuang sống một cặp vợ chồng già. Ông lão Zhang, khi còn trẻ đã đi buôn bán, và mất tích mười năm. Vợ ông, bà lão Li, ở nhà chờ đợi ông, ngày đêm mong nhớ. Sau mười năm, ông Zhang cuối cùng cũng trở về nhà. Vào khoảnh khắc bà Li nhìn thấy ông Zhang, bà đã khóc không ngừng. Ông Zhang ôm chặt bà Li, và cả hai người cùng ôm nhau khóc. Mười năm mong nhớ và chờ đợi đã kết thúc vào lúc đó. Tình yêu của họ dịu dàng và ngọt ngào, khiến mọi người xúc động. Thời gian trôi qua, hàng chục năm đã trôi qua, và ông Zhang và bà Li vẫn sống bên nhau. Họ cùng nhau trải qua những thăng trầm của cuộc đời. Câu chuyện tình yêu của họ lan rộng khắp làng, trở thành một giai thoại đẹp.
Usage
用于描写爱情或亲情深厚而绵长。
Được sử dụng để mô tả tình yêu hoặc tình cảm gia đình sâu sắc và lâu dài.
Examples
-
他们的爱情情意绵绵,令人羡慕不已。
tāmen de àiqíng qíngyìmánmián, lìng rén xiànmù bù yǐ.
Tình yêu của họ dịu dàng và ngọt ngào, khiến người khác phải ghen tị.
-
这首歌曲表达了情意绵绵的思念之情。
zhè shǒu gēqǔ biǎodá le qíngyìmánmián de sīniàn zhī qíng.
Bài hát này thể hiện tình cảm nhớ nhung dịu dàng.
-
看他们情意绵绵的样子,就知道他们的感情有多深厚了。
kàn tāmen qíngyìmánmián de yàngzi, jiù zhīdào tāmen de gǎnqíng yǒu duō shēnhòu le
Nhìn vẻ dịu dàng của họ, ta biết được tình cảm của họ dành cho nhau sâu sắc đến nhường nào.