敲诈勒索 qiāo zhà lè suǒ cưỡng đoạt

Explanation

依仗权势或抓住别人的把柄,用威胁手段逼取财物。

Cưỡng đoạt tiền hoặc tài sản từ người khác bằng cách sử dụng đe dọa hoặc lợi dụng điểm yếu của họ.

Origin Story

话说在明朝嘉靖年间,有一个贪婪的县令,名叫张知县,他每天都想着如何搜刮民脂民膏。他经常以各种理由盘剥百姓,甚至对一些穷苦人家也毫不留情。张知县有一次巡察到一个村庄,看到村里有一个老农家里有一些粮食,便上前敲诈勒索。老农苦苦哀求,说自己家中只有这些粮食,用来度过寒冬,张知县却置之不理,强行带走了老农大部分的粮食。老农无奈之下,只好含泪答应。张知县的所作所为很快传遍了整个县城,百姓们对他恨之入骨,却又无可奈何。后来,这个张知县最终受到了惩罚,被革职查办,他的恶行也成为了人们口口相传的反面教材。

huà shuō zài míng cháo jiā jìng nián jiān, yǒu yīgè tānlán de xiàn lìng, míng jiào zhāng zhī xiàn, tā měi tiān dōu xiǎng zhe rúhé sōu guā míng zhī mín gāo. tā jīng cháng yǐ gè zhǒng lǐyóu pán bō bǎixìng, shèn zhì duì yīxiē qióng kǔ rén jiā yě háo bù liú qíng. zhāng zhī xiàn yǒu yī cì xún chá dào yīgè cūn zhuāng, kàn dào cūn lǐ yǒu yīgè lǎo nóng jiā lǐ yǒu yīxiē liáng shí, biàn shàng qián qiāo zhà lè suǒ. lǎo nóng kǔ kǔ āi qiú, shuō zìjǐ jiā zhōng zhǐ yǒu zhèxiē liáng shí, yòng lái dù guò hán dōng, zhāng zhī xiàn què zhì zhī bù lǐ, qiáng xíng dài zǒu le lǎo nóng dà bù fèn de liáng shí. lǎo nóng wú nài zhī xià, zhǐ hǎo hán lèi dā yīng. zhāng zhī xiàn de suǒ zuò suǒ wéi hěn kuài chuán biàn le zhěng gè xiàn chéng, bǎixìng men duì tā hèn zhī rù gǔ, què yòu wú kě nài hé. hòu lái, zhège zhāng zhī xiàn zuì zhōng shòu dào le chéng fá, bèi gé zhí chá bàn, tā de è xíng yě chéng wéi le rén men kǒu kǒu chuán chuán de fǎn miàn jiào cái.

Thời Gia Cảnh nhà Minh, có một vị quan tham lam tên là Trương. Hằng ngày, hắn ta nghĩ cách bóc lột nhân dân. Hắn thường lấy đủ mọi lý do để vơ vét của cải dân chúng, thậm chí không chút thương xót đối với người nghèo. Có lần, khi đi tuần tra một ngôi làng, hắn thấy một người nông dân già có một ít lương thực trong nhà, liền đến đó và cưỡng đoạt. Ông lão nức nở van xin, nói rằng chỉ có số lương thực đó để sống qua mùa đông, nhưng Trương không thèm để ý và cưỡng đoạt phần lớn lương thực của ông lão. Ông lão không còn cách nào khác đành phải gạt nước mắt mà chấp nhận. Việc làm của Trương nhanh chóng lan truyền khắp huyện, dân chúng vô cùng căm phẫn, nhưng đành bất lực. Sau đó, tên quan Trương cuối cùng bị trừng phạt, bị cách chức, hành động xấu xa của hắn trở thành bài học kinh nghiệm cho muôn đời sau.

Usage

作谓语、定语;指用威胁手段逼取财物

zuò wèiyǔ, dìngyǔ; zhǐ yòng xié pò shǒuduàn bī qǔ cáiwù

Được dùng làm vị ngữ hoặc định ngữ; ám chỉ việc dùng đe dọa để cưỡng đoạt tiền của hoặc tài sản.

Examples

  • 官府对百姓敲诈勒索,民不聊生。

    guǎnfǔ duì bǎixìng qiāo zhà lè suǒ, mín bù liáo shēng

    Chính phủ vơ vét của dân, dân chúng khốn khổ.

  • 地主对佃户敲诈勒索,无恶不作。

    dìzhǔ duì diànhù qiāo zhà lè suǒ, wú è bù zuò

    Địa chủ vơ vét của nông dân và làm đủ điều ác