无机可乘 wú jī kě chéng Không có cơ hội

Explanation

指没有可乘之机,没有空子可钻。

Điều đó có nghĩa là không có cơ hội để lợi dụng hoặc không có kẽ hở nào để khai thác.

Origin Story

话说古代有个贪官,鱼肉乡里,搜刮民脂民膏,百姓苦不堪言。有一天,他下乡视察,百姓们本想趁此机会向他告状,但贪官早有准备,戒备森严,百姓们无机可乘,只能默默忍受着他的压榨。贪官洋洋得意,继续他的为非作歹。然而,天网恢恢,疏而不漏,最终,他还是受到了应有的惩罚,百姓们终于可以过上安稳的日子了。

huà shuō gǔdài yǒu gè tānguān, yú ròu xiānglǐ, sōuguā mínzhī míngāo, bǎixìng kǔ bùkān yán. yǒuyītiān, tā xià xiāng shìchá, bǎixìng men běn xiǎng chèn cǐ jīhuì xiàng tā gào zhuàng, dàn tānguān zǎo yǒu zhǔnbèi, jièbèi sēnyán, bǎixìng men wú jī kě chéng, zhǐ néng mòmò rěnshòu zhe tā de yāzhà. tānguān yángyáng déyì, jìxù tā de wèifēi zuòdǎi. rán'ér, tiānwǎng huīhuī, shū ér bù lòu, zuìzhōng, tā háishì shòudào le yìngyǒu de chéngfá, bǎixìng men zhōngyú kěyǐ guò shang ānwěn de rìzi le

Ngày xửa ngày xưa, có một viên quan tham nhũng đã bóc lột dân chúng và vắt kiệt từng giọt máu cuối cùng của họ. Một ngày nọ, hắn xuống nông thôn để thanh tra, và dân chúng muốn nhân cơ hội này để tố cáo hắn, nhưng viên quan đã chuẩn bị kỹ lưỡng, và dân chúng không có cơ hội nào để tố cáo, vì vậy họ chỉ âm thầm chịu đựng sự áp bức của hắn. Viên quan rất đắc ý và tiếp tục những hành vi xấu xa của mình. Nhưng cuối cùng, hắn bị trừng phạt và dân chúng cuối cùng cũng có thể sống yên ổn.

Usage

用作谓语、宾语;指没有可乘之机。

yòng zuò wèiyǔ, bǐnyǔ;zhǐ méiyǒu kě chéng zhī jī

Được dùng làm vị ngữ và tân ngữ; điều đó có nghĩa là không có cơ hội để lợi dụng hoặc không có kẽ hở nào để khai thác.

Examples

  • 他处处设防,让我们无机可乘。

    ta chuchù shèfáng, ràng wǒmen wú jī kě chéng

    Hắn phòng thủ ở khắp mọi nơi, không cho chúng ta cơ hội nào.

  • 这次行动,敌人无机可乘,很快便失败了。

    zhè cì xíngdòng, dírén wú jī kě chéng, hěn kuài biàn shībài le

    Trong chiến dịch này, quân địch không có cơ hội phản kháng và nhanh chóng thất bại.