瓢泼大雨 piáo pō dà yǔ mưa to

Explanation

像用瓢泼水那样的大雨。形容雨下得非常大的样子。

Mưa rất to, như thể ai đó đang dùng gáo múc nước đổ xuống. Miêu tả mức độ dữ dội của cơn mưa.

Origin Story

话说唐朝贞观年间,长安城外有一座寺庙,庙里住着一位德高望重的长老。一日,长老独自在山间采药,不料遭遇了瓢泼大雨。雨势凶猛,宛如天河决堤,倾盆而下,长老躲在一块巨石下避雨。雨水顺着山崖飞流直下,形成一条条瀑布,气势磅礴。长老心中感叹大自然的威力,雨停后,长老发现山间百花盛开,生机勃勃,这瓢泼大雨洗刷了山间的尘埃,让万物更加清新靓丽。长老感慨万千,写了一首诗,赞美这场瓢泼大雨的壮观景象,以及大雨过后万物复苏的景象。这首诗流传至今,成为一首名篇。

huì shuō táng cháo zhēn guān nián jiān, cháng ān chéng wài yǒu yī zuò sì miào, miào lǐ zhù zhe yī wèi dé gāo wàng zhòng de zhǎng lǎo. yī rì, zhǎng lǎo dú zì zài shān jiān cǎi yào, bù liào zāo yù le piáo pō dà yǔ. yǔ shì xiōng měng, wǎn rú tiān hé jué dī, qīng pén ér xià, zhǎng lǎo duǒ zài yī kuài jù shí xià bì yǔ. yǔ shuǐ shùn zhe shān yá fēi liú zhí xià, xíng chéng yī tiáo tiáo pù bù, qì shì bàng bó. zhǎng lǎo xīn zhōng gǎn tàn dà zì rán de wēi lì, yǔ tíng hòu, zhǎng lǎo fā xiàn shān jiān bǎi huā shèng kāi, shēng jī bó bó, zhè piáo pō dà yǔ xǐ shuā le shān jiān de chén āi, ràng wàn wù gèng jiā qīng xīn liàng lì. zhǎng lǎo gǎn kǎi wàn qiān, xiě le yī shǒu shī, zàn měi zhè chǎng piáo pō dà yǔ de zhuàng guān jǐng xiàng, yǐ jí dà yǔ gòu hòu wàn wù fù sū de jǐng xiàng. zhè shǒu shī liú chuán zhì jīn, chéng wéi yī shǒu míng piān.

Tương truyền rằng vào thời nhà Đường, ngoài thành Trường An có một ngôi chùa, nơi một vị sư già đáng kính sinh sống. Một hôm, vị sư già này đi một mình lên núi hái thuốc, nhưng bất ngờ gặp phải một trận mưa xối xả. Mưa rất dữ dội, như thể sông trời vỡ bờ, nước tuôn trào xuống. Vị sư già tìm chỗ trú dưới một tảng đá lớn để tránh mưa. Nước mưa tuôn thẳng từ đỉnh núi xuống, tạo thành nhiều thác nước, một cảnh tượng hùng vĩ. Vị sư già thán phục sức mạnh của thiên nhiên, và sau khi mưa tạnh, ông phát hiện ra nhiều hoa nở rộ trên núi, và mọi thứ đều sống động. Trận mưa lớn này đã rửa sạch bụi bẩn trên núi, và mọi thứ trông tươi mới và đẹp hơn. Vị sư già rất xúc động, và ông đã viết một bài thơ để ca ngợi cảnh tượng trận mưa xối xả tuyệt đẹp và cảnh tượng mọi thứ hồi sinh sau trận mưa. Bài thơ này vẫn nổi tiếng cho đến ngày nay.

Usage

作主语、谓语、宾语;指大雨。

zuò zhǔyǔ, wèiyǔ, bǐnyǔ; zhǐ dà yǔ

Làm chủ ngữ, vị ngữ, tân ngữ; chỉ mưa lớn.

Examples

  • 昨天下了一场瓢泼大雨,街道上积满了水。

    zuó tiān xià le yī chǎng piáo pō dà yǔ, jiē dào shang jī mǎn le shuǐ. piáo pō dà yǔ zǔ'ài le jiāo tōng, xǔ duō chē liáng bèi pò tíng shǐ

    Hôm qua trời mưa như trút nước, đường phố ngập lụt.

  • 瓢泼大雨阻碍了交通,许多车辆被迫停驶。

    Mưa lớn gây tắc nghẽn giao thông, nhiều phương tiện bị buộc phải dừng lại.