临时变更 Sự Thay Đổi Đột Xuất Línshí biàngēng

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

顾客:您好,我点的外卖预计送达时间是下午两点,但是我现在有点急事需要提前出门,请问可以提前送达吗?
配送员:您好,请您稍等一下,我帮您查询一下订单信息……好的,您的订单可以提前送达,预计提前半小时,您看可以吗?
顾客:好的,谢谢您!
配送员:不客气,请您保持电话畅通。
顾客:好的,我会的。

拼音

Gùkè: Hǎo, wǒ diǎn de wài mài yùjì sòng dá shíjiān shì xiàwǔ liǎng diǎn, dàn shì wǒ xiànzài yǒudiǎn jíshì xūyào tíqián chūmén, qǐngwèn kěyǐ tíqián sòng dá ma?
Peisòngyuán: Hǎo, qǐng nín shāo děng yīxià, wǒ bāng nín cháxún yīxià dìngdān xìnxī……hǎo de, nín de dìngdān kěyǐ tíqián sòng dá, yùjì tíqián bàn xiǎoshí, nín kàn kěyǐ ma?
Gùkè: Hǎo de, xièxiè nín!
Peisòngyuán: Bù kèqì, qǐng nín bǎochí diànhuà chángtōng.
Gùkè: Hǎo de, wǒ huì de.

Vietnamese

Khách hàng: Xin chào, đơn hàng giao thức ăn của tôi dự kiến đến lúc 2 giờ chiều, nhưng hiện tại tôi có việc gấp cần phải ra ngoài sớm. Vậy có thể giao sớm hơn được không ạ?
Người giao hàng: Xin chào, vui lòng chờ một chút, tôi đang kiểm tra thông tin đơn hàng của quý khách… Được rồi, đơn hàng của quý khách có thể giao sớm hơn, dự kiến sớm hơn 30 phút. Quý khách thấy được không ạ?
Khách hàng: Được rồi, cảm ơn bạn!
Người giao hàng: Không có gì, vui lòng giữ máy luôn bật nhé.
Khách hàng: Được rồi, tôi sẽ làm vậy.

Các cụm từ thông dụng

临时变更

Línshí biàngēng

Thay đổi đột xuất

Nền văn hóa

中文

在中国,临时变更很常见,特别是外卖送达时间。人们通常会通过电话或APP与商家或配送员沟通。

拼音

Zài zhōngguó, línshí biàngēng hěn chángjiàn, tèbié shì wàimài sòng dá shíjiān. Rénmen tōngcháng huì tōngguò diànhuà huò APP yǔ shāngjiā huò pèisòngyuán gōutōng。

Vietnamese

Ở Trung Quốc, việc thay đổi đột xuất rất phổ biến, đặc biệt là thời gian giao hàng thức ăn. Mọi người thường liên lạc với nhà hàng hoặc người giao hàng qua điện thoại hoặc ứng dụng.

Các biểu hiện nâng cao

中文

能否请您协助调整一下送达时间?

考虑到我的实际情况,能否将送达时间稍作调整?

由于突发情况,我需要变更外卖送达时间,请问如何操作?

拼音

Néngfǒu qǐng nín xiézhù tiáozhěng yīxià sòng dá shíjiān?

Kǎolǜ dào wǒ de shíjì qíngkuàng, néngfǒu jiāng sòng dá shíjiān shāo zuò tiáozhěng?

Yóuyú tūfā qíngkuàng, wǒ xūyào biàngēng wàimài sòng dá shíjiān, qǐngwèn rúhé cāozuò?

Vietnamese

Bạn có thể giúp tôi điều chỉnh lại thời gian giao hàng không ạ?

Xét đến hoàn cảnh của tôi, có thể điều chỉnh thời gian giao hàng một chút được không ạ?

Do tình huống bất ngờ xảy ra, tôi cần phải thay đổi thời gian giao hàng thức ăn. Vậy làm thế nào ạ?

Các bản sao văn hóa

中文

避免使用过于强硬或不礼貌的语气。

拼音

Bìmiǎn shǐyòng guòyú qiángyìng huò bù lǐmào de yǔqì。

Vietnamese

Tránh sử dụng giọng điệu quá mạnh mẽ hoặc bất lịch sự.

Các điểm chính

中文

根据实际情况选择合适的沟通方式(电话、APP等)。注意语气礼貌,表达清楚。

拼音

Gēnjù shíjì qíngkuàng xuǎnzé héshì de gōutōng fāngshì (diànhuà, APP děng)。 Zhùyì yǔqì lǐmào, biǎodá qīngchu。

Vietnamese

Hãy chọn phương thức liên lạc phù hợp (điện thoại, ứng dụng, v.v.) tùy theo tình huống. Lưu ý dùng giọng điệu lịch sự và diễn đạt rõ ràng.

Các mẹo để học

中文

模拟不同场景下的对话,例如:高峰期临时变更、特殊情况临时变更等。

练习与不同类型的配送员沟通,例如:经验丰富的配送员、新手配送员等。

练习不同的应答方式,例如:委婉的拒绝、积极的解决等。

拼音

Móni de bùtóng chǎngjǐng xià de duìhuà, lìrú: gāofēngqī línshí biàngēng, tèshū qíngkuàng línshí biàngēng děng。

Liànxí yǔ bùtóng lèixíng de pèisòngyuán gōutōng, lìrú: jīngyàn fēngfù de pèisòngyuán, xīnshǒu pèisòngyuán děng。

Liànxí bùtóng de yìngdá fāngshì, lìrú: wěiyuǎn de jùjué, jījí de jiějué děng。

Vietnamese

Hãy mô phỏng các cuộc hội thoại trong nhiều tình huống khác nhau, ví dụ: thay đổi đột xuất vào giờ cao điểm, thay đổi đột xuất do các trường hợp đặc biệt, v.v.

Hãy luyện tập giao tiếp với nhiều loại người giao hàng khác nhau, ví dụ: người giao hàng giàu kinh nghiệm, người giao hàng mới, v.v.

Hãy luyện tập các cách trả lời khác nhau, ví dụ: từ chối khéo léo, tích cực tìm giải pháp, v.v.